vanban.org

Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (Giá đất ở tại khu vực ven trực đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ) như sau: — Quyết định 14/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 16/05/2016 Hiệu lực 26/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam · 14/2016/QĐ-UBND
10/01/201863/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 26/05/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2016/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (Giá đất ở tại khu vực ven trực đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ) như sau:

1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ ở Bảng giá đất số 2:

a) Trục đường giao thông quốc lộ:

Đường Quốc lộ 21B tại huyện Kim Bảng: (trang số 3)

Đơn vị tính: 1000đ/m²

SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
1Huyện Kim Bảng
1Xã Ngọc SơnĐoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến nhà ông Trường (Cổng dưới khu TTCN).2.000
Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hiến.1.800
2Xã Thụy LôiĐoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung Hoà2.000
3Xã Tân SơnĐoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ2.000
4Xã Tượng LĩnhĐoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 382.000
Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (Chợ Dầu)2.000

Đường Quốc lộ 37B tại huyện Duy Tiên: (đường ĐT 493 cũ) (trang số 7).

Đơn vị tính: 1000đ/m²

TTTên đường, tên xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
IIHuyện Duy Tiên ( Đường ĐT 493 cũ)
4Xã Châu Sơn- Đoạn từ giáp xã Đội Sơn đến Cầu Cầu Từ.1.200

b) Trục đường giao thông tỉnh lộ:

Đường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm: (trang số 8).

Đơn vị tính: 1000đ/m²

SttTên đường, tên xãRanh giới khu vực giáGiá đất
2Đường ĐT495
2.6Xã Thanh TâmĐoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Thanh Nguyên.1.500

2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại đường Quốc lộ 38B tại huyện Lý Nhân vào Bảng giá đất số 2:

Đơn vị tính: 1000đ/m²

SttTên huyện, xãTên khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
IIHuyện Lý Nhân
1Xã Đồng LýĐoạn từ xóm 6 nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172) nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) đến giáp xã Đức Lý1.300
7Xã Xuân KhêĐoạn từ ngã ba chợ Vua đến cống Vua mới giáp xã Nhân Mỹ910
9Xã Nhân MỹĐoạn từ Cống Vua mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28, thửa 1) đến ngã ba Trạm bơm Vua (Tờ 28, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)910
12Xã Công LýĐoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) đến xóm 6 giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa 11; tờ 23 thửa 112).1.300