Điều 4. Điều chỉnh, bổ sung một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 (Giá đất ở tại khu vực ven trực đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ) như sau:
1. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ ở Bảng giá đất số 2:
a) Trục đường giao thông quốc lộ:
Đường Quốc lộ 21B tại huyện Kim Bảng: (trang số 3)
Đơn vị tính: 1000đ/m²
| Stt | Tên huyện, xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 1 | Huyện Kim Bảng | ||
| 1 | Xã Ngọc Sơn | Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến nhà ông Trường (Cổng dưới khu TTCN). | 2.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trường đến nhà ông Hiến. | 1.800 | ||
| 2 | Xã Thụy Lôi | Đoạn từ giáp xã Ngọc Sơn đến đường rẽ vào thôn Trung Hoà | 2.000 |
| 3 | Xã Tân Sơn | Đoạn từ giáp xã Thụy Lôi đến đường rẽ đi xã Lê Hồ | 2.000 |
| 4 | Xã Tượng Lĩnh | Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến Quốc lộ 38 | 2.000 |
| Đoạn từ giáp thành phố Hà Nội đến nhà ông Ngoạn (Chợ Dầu) | 2.000 |
Đường Quốc lộ 37B tại huyện Duy Tiên: (đường ĐT 493 cũ) (trang số 7).
Đơn vị tính: 1000đ/m²
| TT | Tên đường, tên xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| II | Huyện Duy Tiên ( Đường ĐT 493 cũ) | ||
| 4 | Xã Châu Sơn | - Đoạn từ giáp xã Đội Sơn đến Cầu Cầu Từ. | 1.200 |
b) Trục đường giao thông tỉnh lộ:
Đường tỉnh lộ tại huyện Thanh Liêm: (trang số 8).
Đơn vị tính: 1000đ/m²
| Stt | Tên đường, tên xã | Ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 2 | Đường ĐT495 | ||
| 2.6 | Xã Thanh Tâm | Đoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Thanh Nguyên. | 1.500 |
2. Bổ sung giá đất một số khu vực tại đường Quốc lộ 38B tại huyện Lý Nhân vào Bảng giá đất số 2:
Đơn vị tính: 1000đ/m²
| Stt | Tên huyện, xã | Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| II | Huyện Lý Nhân | ||
| 1 | Xã Đồng Lý | Đoạn từ xóm 6 nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172) nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) đến giáp xã Đức Lý | 1.300 |
| 7 | Xã Xuân Khê | Đoạn từ ngã ba chợ Vua đến cống Vua mới giáp xã Nhân Mỹ | 910 |
| 9 | Xã Nhân Mỹ | Đoạn từ Cống Vua mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28, thửa 1) đến ngã ba Trạm bơm Vua (Tờ 28, thửa 9 và tờ 26, thửa 54) | 910 |
| 12 | Xã Công Lý | Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) đến xóm 6 giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa 11; tờ 23 thửa 112). | 1.300 |