vanban.org

Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại Bảng giá đất số 5 (Giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện) như sau: — Quyết định 14/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 16/05/2016 Hiệu lực 26/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam · 14/2016/QĐ-UBND
10/01/201863/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 26/05/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2016/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại Bảng giá đất số 5 (Giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện) như sau:

1. Điều chỉnh giá đất tại các khu vực:

a) Huyện Thanh Liêm: (trang số 39,40).

Đơn vị tính: 1000đ/m²

SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
9Xã Liêm Túc
aKhu vực 1
Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐH 9715 cũ).500
12Xã Thanh Tâm
aKhu vực 1
Đường ĐH12: Từ giáp xã Thanh Hương đến giáp xã Liêm Sơn.800
Đường ĐH13 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Từ đường ĐH06 đến đường ĐH 12800

b) Huyện Duy Tiên: (trang số 42).

Đơn vị tính: 1000đ/m²

SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
3Xã Châu Giang
aKhu vực 1
Đường ĐH 01: Từ giáp thị trấn Hoà Mạc đến hộ ông Phát (PL21, thửa 239) thôn Phúc Thành.1.400

2. Bổ sung giá đất tại các khu vực:

a) Huyện Thanh Liêm:

Đơn vị tính: 1000đ/m²

SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
9Xã Liêm Túc
aKhu vực 1
Từ ngã ba thôn Tháp đến ngã ba mã Búa thôn Vọng390

b) Huyện Bình Lục:

SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
8Xã Bình Nghĩa
aKhu vực 1
Đường bờ kè sông Châu Giang từ đường 491 đến cống Xi Phông (Đoạn giáp đường 491 đến cống Xi Phông)1.600

c) Huyện Lý Nhân:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên xã, khu vực, ranh giới khu vực giáGiá đất
1Xã Nhân Khang
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp xã Đồng Lý đến giáp xã Nhân Chính800
7Xã Nhân Chính
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đề (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc xóm 2 Thượng Vỹ) đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6)800
19Xã Đồng Lý
aKhu vực 1
Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ đường ĐT 491 đến giáp xã Nhân Khang800