Điều 6. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số khu vực tại Bảng giá đất số 5 (Giá đất ở tại khu vực nông thôn của các huyện) như sau:
1. Điều chỉnh giá đất tại các khu vực:
a) Huyện Thanh Liêm: (trang số 39,40).
Đơn vị tính: 1000đ/m²
| Stt | Tên xã, khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 9 | Xã Liêm Túc | |
| a | Khu vực 1 | |
| Đoạn từ Cầu vượt qua UBND xã đến giáp xã Liêm Sơn (đường ĐH 9715 cũ). | 500 | |
| 12 | Xã Thanh Tâm | |
| a | Khu vực 1 | |
| Đường ĐH12: Từ giáp xã Thanh Hương đến giáp xã Liêm Sơn. | 800 | |
| Đường ĐH13 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Từ đường ĐH06 đến đường ĐH 12 | 800 |
b) Huyện Duy Tiên: (trang số 42).
Đơn vị tính: 1000đ/m²
| Stt | Tên xã, khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 3 | Xã Châu Giang | |
| a | Khu vực 1 | |
| Đường ĐH 01: Từ giáp thị trấn Hoà Mạc đến hộ ông Phát (PL21, thửa 239) thôn Phúc Thành. | 1.400 |
2. Bổ sung giá đất tại các khu vực:
a) Huyện Thanh Liêm:
Đơn vị tính: 1000đ/m²
| Stt | Tên xã, khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 9 | Xã Liêm Túc | |
| a | Khu vực 1 | |
| Từ ngã ba thôn Tháp đến ngã ba mã Búa thôn Vọng | 390 |
b) Huyện Bình Lục:
| Stt | Tên xã, khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 8 | Xã Bình Nghĩa | |
| a | Khu vực 1 | |
| Đường bờ kè sông Châu Giang từ đường 491 đến cống Xi Phông (Đoạn giáp đường 491 đến cống Xi Phông) | 1.600 |
c) Huyện Lý Nhân:
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên xã, khu vực, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 1 | Xã Nhân Khang | |
| a | Khu vực 1 | |
| Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ giáp xã Đồng Lý đến giáp xã Nhân Chính | 800 | |
| 7 | Xã Nhân Chính | |
| a | Khu vực 1 | |
| Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ Đình Công Đề (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc xóm 2 Thượng Vỹ) đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6) | 800 | |
| 19 | Xã Đồng Lý | |
| a | Khu vực 1 | |
| Đường đầu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491: Đoạn từ đường ĐT 491 đến giáp xã Nhân Khang | 800 |