Điều 5. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (Giá đất ở tại thành phố Phú Lý) như sau:
1. Khu vực các đường, phố: (trang số 13,14,15).
Đơn vị tính: 1000 đồng/m²
| Stt | Tên đường, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 1 | Các tuyến đường phố | |
| 9 | Đường Nguyễn Việt Xuân | |
| Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 8.500 | |
| 14 | Đường ĐT 494B (địa bàn phường Lê Hồng Phong) | |
| Đoạn từ đường rẽ đi Phú Thụy đến hết địa phận thành phố | 1.500 | |
| 40 | Đường ĐT 493B |
| Địa bàn xã Tiên Tân: Đoạn từ đường sắt đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27) | 3.000 | |
| 41 | Đường 21B (đường Phú Lý - Mỹ Lộc) | |
| Địa bàn xã Liêm Tuyền: Đoạn từ nút giao đến giáp xã Đình Xá. | 5.000 | |
| Địa bàn xã Đình Xá: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền đến giáp xã Liêm Tiết | 5.000 | |
| II | Các tuyến phố | |
| 5 | Phố Trần Tử Bình: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trường Chinh | 8.000 |
2. Khu vực nông thôn các xã ngoại thành thành phố và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 18,19).
Đơn vị tính: 1000đ/m²
| Stt | Tên xã, phường, khu vực, đường, ranh giới khu vực giá | Giá đất |
| 7 | Phường Lê Hồng Phong | |
| - Các trục đường liên thôn của thôn Lạt Sơn. Gồm: + Nhánh 1: Từ vườn Thánh đến nhà ông Cần và đến nhà ông Đường (Đê chắn lũ) | 800 | |
| 11 | Xã Liêm Tiết | |
| Các đường trục thôn (thôn Khê Lôi) | 1.000 | |
| 12 | Xã Tiên Tân | |
| Đê sông Nhuệ: Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 105 | 1.500 | |
| Đường ĐH 06: Từ đường Sắt đến giáp xã Tiên Nội | 2.000 |