vanban.org

Điều 5. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (Giá đất ở tại thành phố Phú Lý) như sau: — Quyết định 14/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Nam Ban hành 16/05/2016 Hiệu lực 26/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 12/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 48/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam · 14/2016/QĐ-UBND
10/01/201863/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 26/05/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 14/2016/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Điều chỉnh giá đất một số khu vực tại các đường, phố tại Bảng giá đất số 3 (Giá đất ở tại thành phố Phú Lý) như sau:

1. Khu vực các đường, phố: (trang số 13,14,15).

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

SttTên đường, ranh giới khu vực giáGiá đất
1Các tuyến đường phố
9Đường Nguyễn Việt Xuân
Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Văn Trỗi8.500
14Đường ĐT 494B (địa bàn phường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ đường rẽ đi Phú Thụy đến hết địa phận thành phố1.500
40Đường ĐT 493B
Địa bàn xã Tiên Tân: Đoạn từ đường sắt đến Trạm Y tế xã (PL 7, thửa 27)3.000
41Đường 21B (đường Phú Lý - Mỹ Lộc)
Địa bàn xã Liêm Tuyền: Đoạn từ nút giao đến giáp xã Đình Xá.5.000
Địa bàn xã Đình Xá: Đoạn từ giáp xã Liêm Tuyền đến giáp xã Liêm Tiết5.000
IICác tuyến phố
5Phố Trần Tử Bình: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trường Chinh8.000

2. Khu vực nông thôn các xã ngoại thành thành phố và khu dân cư cũ của một số phường: (trang số 18,19).

Đơn vị tính: 1000đ/m²

SttTên xã, phường, khu vực, đường, ranh giới khu vực giáGiá đất
7Phường Lê Hồng Phong
- Các trục đường liên thôn của thôn Lạt Sơn. Gồm: + Nhánh 1: Từ vườn Thánh đến nhà ông Cần và đến nhà ông Đường (Đê chắn lũ)800
11Xã Liêm Tiết
Các đường trục thôn (thôn Khê Lôi)1.000
12Xã Tiên Tân
Đê sông Nhuệ: Từ PL1, thửa 1 và thửa 7 đến thửa PL13, thửa 81 và PL2, thửa 1051.500
Đường ĐH 06: Từ đường Sắt đến giáp xã Tiên Nội2.000