vanban.org

Điều 28. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất — Quyết định 13/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/08/2019 Thay thế: 13/2019/QĐ-UBND · 31/07/2019
Trà Vinh Ban hành 24/07/2017 Hiệu lực 03/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 28/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2017/QĐ-UBND
09/08/201913/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/08/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 03/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT

2. Cơ chế phối hợp:

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Gửi hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

- Ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

 - Hồ sơ

 
02 - Phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ) thẩm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

- Phòng TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

01 ngày - Hồ sơ  

03

Trích lục bản đồ địa chính, chuyển hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ). Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 03 ngày
- Trường hợp không cần xác minh thực địa, trích lục bản đồ địa chính CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 02 ngày

- Trích lục

- Hồ sơ đã xác nhận

- Trường hợp cần phải xác minh thực địa, trích lục bản đồ địa chính

CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 03 ngày

- Biên bản

- Trích lục

- Hồ sơ đã xác nhận

04 Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định giao đất, cho thuê đất

- Phòng TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

01 ngày

- Hồ sơ theo mục 2

- Tờ trình, dự thảo QĐ

 
05 Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp có thẩm quyền xem xét ký Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

- Phòng TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

- UBND cấp có thẩm quyền

1,5  ngày

- Hồ sơ

- Quyết định

 
06 Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 01 ngày Phiếu chuyển thông tin Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 2,5 ngày
07 Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) 1,5 ngày Thông báo thuế
08 Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại chứng từ nộp tiền vào NSNN CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)   Chứng từ Không tính thời gian giải quyết
09 Nhập thông thin, in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện (hoặc Chi cục QLĐĐ)

CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

01 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
10 Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, dự thảo hợp đồng thuê đất (nếu có) Phòng TN&MT cấp huyện (hoặc Chi cục QLĐĐ) 01 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
11 Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh) xem xét ký GCN, hợp đồng; chuyển kết quả cho CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

- Phòng Tài nguyên và Môi trường (Phòng TN&MT) cấp huyện (hoặc Sở TN&MT)

- UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh)

1,5  ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

 
12 Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định

 - VPĐKĐĐ

- CN.VPĐKĐĐ

0,5 ngày

- GCN

- Hồ sơ đã duyệt

 
13 Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

- Quyết định

- GCN.

-  Hợp đồng (nếu có)

 
  Tổng thời gian thực hiện:   14 ngày