Điều 28. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT
2. Cơ chế phối hợp:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Gửi hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ | |
| 02 | - Phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ) thẩm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | - Phòng TN&MT - Chi cục QLĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ | |
03 | Trích lục bản đồ địa chính, chuyển hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ). | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 03 ngày | |||
| - Trường hợp không cần xác minh thực địa, trích lục bản đồ địa chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 02 ngày | - Trích lục - Hồ sơ đã xác nhận | ||
- Trường hợp cần phải xác minh thực địa, trích lục bản đồ địa chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 03 ngày | - Biên bản - Trích lục - Hồ sơ đã xác nhận | ||
| 04 | Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định giao đất, cho thuê đất | - Phòng TN&MT - Chi cục QLĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ theo mục 2 - Tờ trình, dự thảo QĐ | |
| 05 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp có thẩm quyền xem xét ký Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | - Phòng TN&MT - Chi cục QLĐĐ - UBND cấp có thẩm quyền | 1,5 ngày | - Hồ sơ - Quyết định | |
| 06 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 2,5 ngày |
| 07 | Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 1,5 ngày | Thông báo thuế | |
| 08 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại chứng từ nộp tiền vào NSNN | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Chứng từ | Không tính thời gian giải quyết | |
| 09 | Nhập thông thin, in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện (hoặc Chi cục QLĐĐ) | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 10 | Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, dự thảo hợp đồng thuê đất (nếu có) | Phòng TN&MT cấp huyện (hoặc Chi cục QLĐĐ) | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 11 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh) xem xét ký GCN, hợp đồng; chuyển kết quả cho CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | - Phòng Tài nguyên và Môi trường (Phòng TN&MT) cấp huyện (hoặc Sở TN&MT) - UBND cấp huyện (hoặc UBND tỉnh) | 1,5 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 12 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định | - VPĐKĐĐ - CN.VPĐKĐĐ | 0,5 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 13 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Quyết định - GCN. - Hợp đồng (nếu có) | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 14 ngày | ||||