Điều 20 . Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp, thực hiện theo quy định về đăng ký giao dịch đảm bảo
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo Khoản 2, 3 và khoản 12 Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT;
Trong trường hợp người sử dụng đất yêu cầu giải quyết thủ tục tại Điều 20 đồng thời có thay đổi thông tin trên GCN thì thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Khoản 6, Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT, Khoản 2, Điều 9, Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT.
2. Cơ chế phối hợp:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,25 ngày | - Ghi Phiếu nhận, trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ | |
| Trường hợp không có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận | |||||
| 02 | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 0,25 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| Trường hợp có thay đổi thông tin trên giấy chứng nhận | |||||
| 02 | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn biến động, giấy chứng nhận nội dung thay đổi thông tin. | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 01 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 1,25 ngày |
| CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn, giấy chứng nhận nội dung đăng ký. | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 0,25 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | ||
| 03 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN và lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 0,25 ngày | Hồ sơ | |
| 04 | Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trao cho người được cấp giấy. | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 0,25 ngày | GCN | |
| 05 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | - GCN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | ||
| Tổng thời gian thực hiện: | 02 ngày | - Không thay đổi thông tin GCN: 01 ngày - Thay đổi thông tin GCN: 02 ngày | |||