Điều 21. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Điều 10 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
2. Cơ chế phối hợp:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ | |
| 02 | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ, xác nhận vào đơn lý do cấp đổi GCN | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 02 ngày | Hồ sơ | |
| 03 | In GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VPĐKĐĐ (hoặc VP Sở TN&MT) | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 04 | Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 0,5 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 05 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |
| 06 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN và lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 0,5 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 07 | Chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trao GCN cho người được cấp giấy | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 01 ngày | GCN | |
| 08 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - GCN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 07 ngày |