Điều 26. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục Chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT
Đối với trường hợp khi phối hợp giải quyết thủ tục mà phải thuê đất thì thực hiện đồng thời việc thuê đất, thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.
Đối với trường hợp khi phối hợp giải quyết thủ tục mà có tách thửa đất hoặc cấp đổi giấy chứng nhận thì thực hiện đồng thời việc tách thửa đất hoặc cấp đổi, thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 10 hoặc Điều 11 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
2. Cơ chế phối hợp:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú | |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Gửi hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ). | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ | ||
| 02 | - Phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ) thẩm tra hồ sơ, xác minh thực hiện (nếu cần thiết), xác nhận đơn, chuyển hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | - Phòng TN&MT - Chi cục QLĐĐ | 1,5 ngày | - Hồ sơ | ||
| 03 | Trích lục bản đồ địa chính, chuyển hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ) | Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 05 ngày | ||||
| - Trường hợp không phải tách thửa đất | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 03 ngày | - Trích lục - Hồ sơ đã xác nhận | |||
| - Trường hợp phải tách thửa đất | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 05 ngày | - Biên bản - Trích lục - Hồ sơ đã xác nhận | |||
| 04 | Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định chuyển mục đích | - Phòng TN&MT - Chi cục QLĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ theo mục 2 - Tờ trình, dự thảo QĐ | ||
| 05 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp có thẩm quyền xem xét ký Quyết định chuyển mục đích, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | - Phòng TN&MT - Chi cục QLĐĐ - UBND cấp có thẩm quyền | 02 ngày | - Hồ sơ - Quyết định | ||
| 06 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 03 ngày | |
| Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 02 ngày | Thông báo thuế | |||
| 07 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại chứng từ nộp tiền vào NSNN | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Chứng từ | Không tính thời gian giải quyết | ||
| Trường hợp phải thuê đất: | ||||||
| 08 | Gửi hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ). | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 3,5 ngày | ||
| Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, lập dự thảo Quyết định cho thuê đất | - Phòng TN&MT - Chi cục QLĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ - Quyết định - Chứng từ nộp thuế | |||
| Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp có thẩm quyền xem xét ký Quyết định cho thuê đất, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | - Phòng TN&MT - Chi cục QLĐĐ - UBND cấp có thẩm quyền | 02 ngày | - Hồ sơ - Quyết định - Chứng từ nộp thuế | |||
| Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 1 ngày | |||||
| 09 | CN.VPĐKĐĐ xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | Hồ sơ | ||
| Cấp mới Giấy chứng nhận | ||||||
| 10 | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) nhập thông tin in GCN. | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN | Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 5,5 ngày | |
| In GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VP Sở TN&MT | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 1,5 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |||
| Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | |||
| 11 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định, chuyển GCN cho CN. VPĐKĐĐ | VPĐKĐĐ | 0,5 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | ||
| 12 | Trả kết quả cho người sử dụng đất | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Quyết định - GCN Hợp đồng thuê đất (nếu có) | ||
| Tổng thời gian thực hiện | - Chuyển mục đích trọn thửa không thuê đất: 13 ngày. - Chuyển mục đích trọn thửa có thuê đất: 16,5 ngày. - Chuyển mục đích phải thực hiện tách thửa hoặc in mới không thuê đất: 19,5 ngày. - Chuyển mục đích phải thực hiện tách thửa hoặc in mới có thuê đất: 23 ngày. | |||||