vanban.org

Điều 26. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục Chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền — Quyết định 13/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/08/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/08/2019 Thay thế: 13/2019/QĐ-UBND · 31/07/2019
Trà Vinh Ban hành 24/07/2017 Hiệu lực 03/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 28/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2017/QĐ-UBND
09/08/201913/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/08/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 03/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 13/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục Chuyển mục đích sử dụng đất phải xin phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT

Đối với trường hợp khi phối hợp giải quyết thủ tục mà phải thuê đất thì thực hiện đồng thời việc thuê đất, thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.

Đối với trường hợp khi phối hợp giải quyết thủ tục mà có tách thửa đất hoặc cấp đổi giấy chứng nhận thì thực hiện đồng thời việc tách thửa đất hoặc cấp đổi, thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 10 hoặc Điều 11 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.

2. Cơ chế phối hợp:

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

- Gửi hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ).

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

- Ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

 - Hồ sơ

 
02 - Phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ) thẩm tra hồ sơ, xác minh thực hiện (nếu cần thiết), xác nhận đơn, chuyển hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

- Phòng TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

1,5 ngày - Hồ sơ  
03 Trích lục bản đồ địa chính, chuyển hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ) Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 05 ngày
- Trường hợp không phải tách thửa đất CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 03 ngày

- Trích lục

- Hồ sơ đã xác nhận

- Trường hợp phải tách thửa đất CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 05 ngày

- Biên bản

- Trích lục

- Hồ sơ đã xác nhận

04 Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, lập Tờ trình, dự thảo Quyết định chuyển mục đích

- Phòng TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

01 ngày

- Hồ sơ theo mục 2

- Tờ trình, dự thảo QĐ

 
05 Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp có thẩm quyền xem xét ký Quyết định chuyển mục đích, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

- Phòng TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

- UBND cấp có thẩm quyền

02 ngày

- Hồ sơ

- Quyết định

 
06 Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 01 ngày Phiếu chuyển thông tin Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 03 ngày
Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) 02 ngày Thông báo thuế
07 Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại chứng từ nộp tiền vào NSNN CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)   Chứng từ Không tính thời gian giải quyết
  Trường hợp phải thuê đất:  
08 Gửi hồ sơ đến phòng TN&MT (Chi cục QLĐĐ). CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) 0,5 ngày   Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 3,5 ngày
Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, lập dự thảo Quyết định cho thuê đất

- Phòng TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

01 ngày

- Hồ sơ

- Quyết định

- Chứng từ nộp thuế

Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp có thẩm quyền xem xét ký Quyết định cho thuê đất, chuyển kết quả cho CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ)

- Phòng TN&MT

- Chi cục QLĐĐ

- UBND cấp có thẩm quyền

02 ngày

- Hồ sơ

- Quyết định

- Chứng từ nộp thuế

  Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 1 ngày
09 CN.VPĐKĐĐ xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp CN.VPĐKĐĐ 01 ngày Hồ sơ
  Cấp mới Giấy chứng nhận  
10 CN.VPĐKĐĐ (hoặc  VPĐKĐĐ) nhập thông tin in GCN.

- CN.VPĐKĐĐ

 - VPĐKĐĐ

02 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

Tổng thời gian thực hiện ở điểm này không quá 5,5 ngày
In GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VP Sở TN&MT

- VPĐKĐĐ

- VP Sở TN&MT

1,5 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ

- VP Sở TN&MT

- LĐ Sở TN&MT

02 ngày

- Hồ sơ cấp GCN

- GCN

11 Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định, chuyển GCN cho CN. VPĐKĐĐ  VPĐKĐĐ 0,5 ngày

- GCN

- Hồ sơ đã duyệt

 
12 Trả kết quả cho người sử dụng đất Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) 0,5 ngày

- Quyết định

- GCN Hợp đồng thuê đất (nếu có)

 
  Tổng thời gian thực hiện  

- Chuyển mục đích trọn thửa không thuê đất: 13 ngày.

- Chuyển mục đích trọn thửa có thuê đất: 16,5 ngày.

- Chuyển mục đích phải thực hiện tách thửa hoặc in mới không thuê đất: 19,5 ngày.

- Chuyển mục đích phải thực hiện tách thửa hoặc in mới có thuê đất: 23 ngày.