Điều 10 . Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không thuộc trường hợp “dồn điền đổi thửa”; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
1. Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
2. Cơ chế phối hợp:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ | |
| 02 | CN.VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) kiểm tra hồ sơ | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 03 | Lập và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 0,5 ngày | Phiếu chuyển thông tin | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 02 ngày |
| Xác định nghĩa vụ tài chính và trả kết quả | Cơ quan thuế cấp huyện (hoặc Cục thuế tỉnh) | 1,5 ngày | Thông báo thuế | ||
| 04 | Thông báo người đề nghị cấp GCN thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại chứng từ nộp tiền vào NSNN | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | Chứng từ | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp GCN | |
| 05 | Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | Thời gian thực hiện tại điểm này không quá 01 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Hồ sơ | ||
| 05 | Cấp mới Giấy chứng nhận | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ kiểm tra hồ sơ, nhập thông tin in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VPĐKĐĐ | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, in GCN chuyển VP Sở TN&MT | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| 06 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN để lưu và cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo quy định; chuyển GCN cho CN. VPĐKĐĐ | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 01 ngày | - GCN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 07 | CN. VPĐKĐĐ chuyển GCN cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) để trao GCN cho người được cấp giấy | CN. VPĐKĐĐ (hoặc VPĐKĐĐ) | 01 ngày | Giấy CN | |
| 08 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT) | 0,5 ngày | - Giấy CN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 10 ngày | - Xác nhận GCN: 07 ngày - Cấp mới GCN: 10 ngày | |||