Điều 18. Cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
1. Thành phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Khoản 10, Điều 9 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT.
2. Cơ chế phối hợp:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Hồ sơ | |
| 02 | Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | Thời gian thực hiện tại điểm này không quá 0,5 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ kiểm tra hồ sơ, chỉnh lý GCN | CN. VPĐKĐĐ | 0,5 ngày | Hồ sơ | ||
| 02 | Cấp mới GCN | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 03 ngày | |||
| Kiểm tra hồ sơ, xác nhận đơn; nhập thông tin in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển VPĐKĐĐ | CN. VPĐKĐĐ | 01 ngày | Hồ sơ | ||
| Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ, in GCN chuyển VP Sở TN&MT | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 1,5 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| 03 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN và lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định, chuyển GCN cho CN. VPĐKĐĐ, chuyển GCN, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 0,5 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 04 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày | - Giấy CN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 05 ngày | - Xác nhận GCN: 02 ngày - Cấp mới GCN: 05 ngày | |||