Điều 9. Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất)
1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp:
a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa.
| TT | Phân hạng các Khu công nghiệp | Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê |
| 1 | Hạng 3 | 1.350 | Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước. |
| 2 | Hạng 4 | 1.035 | Chỉ có 2 trong 3 điều kiện trên |
| 3 | Hạng 5 | 600 | Chỉ có 1 trong 3 điều kiện trên |
| 4 | Hạng 6 | 225 | Chưa có cả 3 điều kiện trên |
b) Áp dụng đối với địa bàn các huyện còn tại trên địa bàn tỉnh:
| TT | Phân hạng các Khu công nghiệp | Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê |
| 1 | Hạng 3 | 945 | Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước. |
| 2 | Hạng 4 | 725 | Chỉ có 2 trong 3 điều kiện trên |
| 3 | Hạng 5 | 420 | Chỉ có 1 trong 3 điều kiện trên |
| 4 | Hạng 6 | 155 | Chưa có cả 3 điều kiện trên |
2. Biểu giá cho thuê đất khu Du lịch, Thương mại:
a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa:
| TT | Phân hạng các Khu du lịch, Thương mại | Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê |
| 1 | Hạng 1 | 6.559 | Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất thực tế cao nhất trên địa bàn thành phố, thị xã. |
| 2 | Hạng 2 | 3.934 | Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 1. |
| 3 | Hạng 3 | 1.890 | Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 2. |
| 4 | Hạng 4 | 1.449 | Chỉ có 2 trong 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 3. |
| 5 | Hạng 5 | 840 | Chỉ có 1 trong 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 4. |
| 6 | Hạng 6 | 315 | Chưa có cả 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn qiá đất thực tế của hạng 5. |
b/ Áp dụng đối với địa bàn các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh:
| TT | Phân hạng các Khu du lịch, Thương mại | Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) | Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê |
| 1 | Hạng 1 | 4.592 | Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất thực tế cao nhất trên địa bàn huyện, thị xã. |
| 2 | Hạng 2 | 2.751 | Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 1. |
| 3 | Hạng 3 | 1.323 | Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 2. |
| 4 | Hạng 4 | 1.015 | Chỉ có 2 trong 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 3. |
| 5 | Hạng 5 | 588 | Chỉ có 1 trong 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 4. |
| 6 | Hạng 6 | 217 | Chưa có cả 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn qiá đất thực tế của hạng 5. |
Hạ tầng kỹ thuật cách ranh đất các khu Công nghiệp, khu Du lịch, khu Thương mại,... không quá 1.000 mét.