vanban.org

Điều 9. Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất) — Quyết định 12682/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2005 Thay thế: 14031/2004/QĐ-UB · 16/12/2004
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 16/12/2003 Hiệu lực 01/01/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 96/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4630/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 4836/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4836/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu · 14031/2004/QĐ-UB
Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 12682/2003/QĐ-UB
01/01/2004Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi · 5971/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12682/2003/QĐ-UB › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Biểu giá đất khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (để tính thu tiền cho thuê đất)

1. Biểu giá cho thuê đất Khu công nghiệp:

a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa.

TT Phân hạng các Khu công nghiệp Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê
1 Hạng 3 1.350 Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước.
2 Hạng 4 1.035 Chỉ có 2 trong 3 điều kiện trên
3 Hạng 5 600 Chỉ có 1 trong 3 điều kiện trên
4 Hạng 6 225 Chưa có cả 3 điều kiện trên

b) Áp dụng đối với địa bàn các huyện còn tại trên địa bàn tỉnh:

TT Phân hạng các Khu công nghiệp Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê
1 Hạng 3 945 Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước.
2 Hạng 4 725 Chỉ có 2 trong 3 điều kiện trên
3 Hạng 5 420 Chỉ có 1 trong 3 điều kiện trên
4 Hạng 6 155 Chưa có cả 3 điều kiện trên

2. Biểu giá cho thuê đất khu Du lịch, Thương mại:

a/ Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa:

TT Phân hạng các Khu du lịch, Thương mại Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê
1 Hạng 1 6.559 Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất thực tế cao nhất trên địa bàn thành phố, thị xã.
2 Hạng 2 3.934 Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 1.
3 Hạng 3 1.890 Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 2.
4 Hạng 4 1.449 Chỉ có 2 trong 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 3.
5 Hạng 5 840 Chỉ có 1 trong 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 4.
6 Hạng 6 315 Chưa có cả 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn qiá đất thực tế của hạng 5.

b/ Áp dụng đối với địa bàn các huyện còn lại trên địa bàn tỉnh:

TT Phân hạng các Khu du lịch, Thương mại Mức giá cho thuê đất hàng năm (đ/m2/năm) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực đất cho thuê
1 Hạng 1 4.592 Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất thực tế cao nhất trên địa bàn huyện, thị xã.
2 Hạng 2 2.751 Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 1.
3 Hạng 3 1.323 Có cả 3 điều kiện thuận lợi: đường bộ, điện, cấp thoát nước; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 2.
4 Hạng 4 1.015 Chỉ có 2 trong 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 3.
5 Hạng 5 588 Chỉ có 1 trong 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn giá đất thực tế của hạng 4.
6 Hạng 6 217 Chưa có cả 3 điều kiện hạ tầng; có giá đất trung bình thấp hơn qiá đất thực tế của hạng 5.

Hạ tầng kỹ thuật cách ranh đất các khu Công nghiệp, khu Du lịch, khu Thương mại,... không quá 1.000 mét.