Điều 7. Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn các vùng: Ven đô thị, ven đầu mối giao thông và ven trục đường giao thông chính:
1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
| Hạng đất | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6 |
| Đơn giá (đ/m2) | 937.000 | 562.000 | 270.000 | 207.000 | 120.000 | 45.000 |
2. Áp dụng đối với các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Đất:
| Hạng đất | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6 |
| Đơn giá (đ/m2) | 656.000 | 393.000 | 189.000 | 145.000 | 84.000 | 31.000 |
3. Áp dụng đối với xã Long Sơn:
| Hạng đất | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6 |
| Đơn giá (đ/m2) | 656.000 | 393.000 | 189.000 | 145.000 | 84.000 | 31.000 |