Điều 10. Biểu giá đất nông nghiệp, lâm nghiệp:
1. Biểu giá đất trồng cây hàng năm, đất làm muối và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản áp dụng đối với các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh:
| HẠNG ĐẤT | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Đơn giá (đ/m2) | 28.950 | 24.150 | 19.500 | 14.700 | 9.450 | 2.625 |
2. Biểu giá đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp áp dụng đối với các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh:
| HẠNG ĐẤT | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Đơn giá (đ/m2) | 21.000 | 17.850 | 12.825 | 6.525 | 1.875 |