vanban.org

Điều 6. Biểu giá đất ở thuộc đô thị: — Quyết định 12682/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2005 Thay thế: 14031/2004/QĐ-UB · 16/12/2004
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 16/12/2003 Hiệu lực 01/01/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 96/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4630/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 4836/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4836/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu · 14031/2004/QĐ-UB
Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 12682/2003/QĐ-UB
01/01/2004Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi · 5971/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12682/2003/QĐ-UB › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Biểu giá đất ở thuộc đô thị:

1. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu: (đô thị loại 2)

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Loại 1 3.500 2.100 1.050 350
Loại 2 2.620 1.570 780 250
Loại 3 2.420 1.050 520 170
Loại 4 950 560 280 100

2. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thị xã Bà Rịa: (đô thị loại 4)

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Loại dường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Loại 1 2.500 1.500 620 220
Loại 2 1.870 1.130 470 160
Loại 3 1.250 750 310 100
Loại 4 620 380 160 50

3. Áp dụng đối với đất ở thuộc các thị trấn của các huyện: Long Đất, Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộc:

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Loại 1 1.750 960 440 150
Loại 2 1.170 640 290 90
Loại 3 580 320 150 50