Điều 6. Biểu giá đất ở thuộc đô thị:
1. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu: (đô thị loại 2)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Loại 1 | 3.500 | 2.100 | 1.050 | 350 |
| Loại 2 | 2.620 | 1.570 | 780 | 250 |
| Loại 3 | 2.420 | 1.050 | 520 | 170 |
| Loại 4 | 950 | 560 | 280 | 100 |
2. Áp dụng đối với đất ở thuộc các phường của thị xã Bà Rịa: (đô thị loại 4)
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
| Loại dường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Loại 1 | 2.500 | 1.500 | 620 | 220 |
| Loại 2 | 1.870 | 1.130 | 470 | 160 |
| Loại 3 | 1.250 | 750 | 310 | 100 |
| Loại 4 | 620 | 380 | 160 | 50 |
3. Áp dụng đối với đất ở thuộc các thị trấn của các huyện: Long Đất, Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộc:
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
| Loại 1 | 1.750 | 960 | 440 | 150 |
| Loại 2 | 1.170 | 640 | 290 | 90 |
| Loại 3 | 580 | 320 | 150 | 50 |