Điều 8. Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn:
1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
| Hạng đất | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6 | ||
| Đơn giá (đ/m2) | 58.000 | 48.000 | 39.000 | 29.000 | 19.000 | 5.000 | ||
2. Áp dụng đối với các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Đất:
| Hạng đất | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6 | ||
| Đơn giá (đ/m2) | 41.000 | 34.000 | 27.000 | 20.000 | 13.000 | 3.500 | ||
3. Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:
Do đặc điểm địa hình của huyện là khu dân cư nông thôn nằm ven các trục đường giao thông chính, nên giá đất được xếp theo hạng và vị trí theo từng loại đường.
Có hai loại vị trí:
- Vị trí 1: Tính từ lộ giới hợp pháp sâu vào 30m .
- Vị trí 2: Sau mét thứ 30 trở đi, giá đất lấy bằng 50% giá đất vị trí 1.
| Hạng đất | Hạng 1 | Hạng 2 | Hạng 3 | Hạng 4 | Hạng 5 | Hạng 6 | |
| Đơn giá (đ/m2) | 41.000 | 34.000 | 27.000 | 20.000 | 13.000 | 6.000 | |
* Riêng tuyến đường Cỏ Ống, Bến Đầm được xác định như sau:
- Vị trí 1: Chiều sâu 30 m tính từ lộ giới quy hoạch đơn giá là 6.000 đ/m2.
- Vị trí 2: Sau mét thứ 30 trở đi đơn giá là: 4.200 đ/m2.
(Hạng đường cụ thể của huyện Côn Đảo như phụ lục 06 kèm theo)