vanban.org

Điều 8. Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn: — Quyết định 12682/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2005 Thay thế: 14031/2004/QĐ-UB · 16/12/2004
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 16/12/2003 Hiệu lực 01/01/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 96/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4630/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 4836/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4836/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu · 14031/2004/QĐ-UB
Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 12682/2003/QĐ-UB
01/01/2004Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi · 5971/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12682/2003/QĐ-UB › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Biểu giá đất ở thuộc khu dân cư nông thôn:

1. Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:

Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6
Đơn giá (đ/m2) 58.000 48.000 39.000 29.000 19.000 5.000
         

2. Áp dụng đối với các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Xuyên Mộc, Long Đất:

Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6
Đơn giá (đ/m2) 41.000 34.000 27.000 20.000 13.000 3.500
         

3. Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:

Do đặc điểm địa hình của huyện là khu dân cư nông thôn nằm ven các trục đường giao thông chính, nên giá đất được xếp theo hạng và vị trí theo từng loại đường.

Có hai loại vị trí:

- Vị trí 1: Tính từ lộ giới hợp pháp sâu vào 30m .

- Vị trí 2: Sau mét thứ 30 trở đi, giá đất lấy bằng 50% giá đất vị trí 1.

Hạng đất Hạng 1 Hạng 2 Hạng 3 Hạng 4 Hạng 5 Hạng 6
Đơn giá (đ/m2) 41.000 34.000 27.000 20.000 13.000 6.000
        

* Riêng tuyến đường Cỏ Ống, Bến Đầm được xác định như sau:

- Vị trí 1: Chiều sâu 30 m tính từ lộ giới quy hoạch đơn giá là 6.000 đ/m2.

- Vị trí 2: Sau mét thứ 30 trở đi đơn giá là: 4.200 đ/m2.

(Hạng đường cụ thể của huyện Côn Đảo như phụ lục 06 kèm theo)