Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh; người sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 122/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 122/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Điều khoản thi hành
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện thủ tục hành chính
Điều 4. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI, BỒI THƯỜNG,
Điều 5. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai quy định tại Điều 81 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Điều 6
Điều 7. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Điều 8. Trình tự thủ tục thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 9
Điều 10. Trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường hỗ trợ tái định cư quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 và khoản 2 Mục I Phụ lục của Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
Chương III
Điều 11
Điều 12. Trình tự, thủ tục chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
Điều 13. Trình tự, thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 14
Điều 15
Điều 16. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
Chương IV
Điều 17. Trình tự, thủ tục để tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Điều 18. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Điều 19. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo dự án đầu tư theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 254/2025/QH15
Điều 20. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Điều 21. Trình tự, thủ tục sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Điều 22. Trình tự, thủ tục góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư
Chương V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 23. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 24. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu
Điều 25. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 26. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 27. Trình tự, thủ tục tách thửa đất, hợp thửa đất
Điều 28. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
Điều 29. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý
Điều 32. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 33. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 34. Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất
Điều 35
Điều 36
Điều 37
Điều 38. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
Điều 39
Điều 40. Trình tự, thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 41. Trình tự, thủ tục thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 42. Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 43
Điều 44. Trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết thời hạn sử dụng đất
Điều 45. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu bằng phương tiện điện tử
Điều 46. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bằng phương tiện điện tử
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 48. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/cho thuê đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng
Mẫu số 02. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 04. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất
Mẫu số 05. Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển
Mẫu số 06. Quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng
Mẫu số 07. Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất
Mẫu số 08. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 09. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
Mẫu số 10. Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
Mẫu số 12. Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Mẫu số 13. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Mẫu số 13a. Đơn đề nghị gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
Mẫu số 14. Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất
Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 15a. Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, Sở hữu chung tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 15b. Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc việt nam định cư ở nước ngoài
Mẫu số 15c. Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất
Mẫu số 15d. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
Mẫu số 15đ. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
Mẫu số 16. Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
Mẫu số 17. Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
Mẫu số 19b. Thông báo số tiền nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
Mẫu số 20. Quyết định về hình thức sử dụng đất
Mẫu số 21. Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất
Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
Mẫu số 23. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
Mẫu số 24. Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa
Mẫu số 26. Quyết định thu hồi đất/thu hồi đất và thu hồi rừng theo quy định tại Điều 81 và Điều 82 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Mẫu số 27. Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Mẫu số 28. Hợp đồng thuê đất
Mẫu số 29. Điều chỉnh hợp đồng thuê đất
Mẫu số 30. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Mẫu số 31. Quyết định kiểm đếm bắt buộc
Mẫu số 32. Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc
Mẫu số 33. Quyết định thu hồi đất theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai số 31/2024/QH15
Mẫu số 34. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Mẫu số 36. Đơn xin xác nhận lại thời hạn sử dụng đất nông nghiệp
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy