Điều 6. Công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng
1. Điều kiện áp dụng:
a) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả (không phải là người hưởng lương của cơ quan báo chí) gửi đăng không bao gồm hao phí xây dựng bản thảo.
b) Định mức tính cho trường hợp biên tập bản thảo là tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh bằng tiếng Việt Nam cho báo in, báo điện tử (bao gồm bản tin thông tấn).
c) Trường hợp biên tập bản thảo tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh bằng tiếng Việt cho tạp chí khoa học, tạp chí chuyên đề thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng nhân với hệ số k = 1,2.
d) Trường hợp biên tập bản thảo tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh dịch từ tiếng Việt Nam thành tiếng nước ngoài thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp Quốc hoặc tiếng dân tộc (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng nhân với hệ số k = 1,5.
đ) Trường hợp biên tập bản thảo tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh dịch từ tiếng Việt thành tiếng nước ngoài không thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp quốc (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng nhân với hệ số k = 1,6.
e) Trường hợp biên tập bản thảo tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh được viết trực tiếp bằng tiếng nước ngoài, không thực hiện qua bước chuyển ngữ thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng nhân với hệ số k = 1,2.
2. Định mức:
a) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại tin
a.1) Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Biên tập bản thảo tin: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo; kiểm tra thông tin trong bản thảo: làm thủ tục xử lý bản thảo tin; chỉnh sửa bản thảo tin; hoàn thiện bản thảo tin.
a.2) Bảng định mức
- Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại tin vắn:
Đơn vị tính: 01 tin vắn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.01.01 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,04 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,07 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,31 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,34 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại tin ngắn:
Đơn vị tính: 01 tin ngắn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.01.02 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,11 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,20 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,41 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,57 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0005 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 6 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0024 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại tin sâu:
Đơn vị tính: 01 tin sâu
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.01.03 | Nhân công | ||
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,20 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,31 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,71 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,98 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0008 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 10 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0040 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
b) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phản ánh
b.1) Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Biên tập bản thảo tin: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo bài; chỉnh sửa bản thảo bài; hoàn thiện bản thảo bài.
b.2) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bài phản ánh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.02.01 | Nhân công | ||
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,50 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,73 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,35 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,07 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0018 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 22 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0088 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
c) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài chính luận
c.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu về những vấn đề sự thật của đời sống đang diễn ra cần được nghiên cứu, đánh giá, phân tích, giải thích, bàn luận; lựa chọn một vấn đề quan trọng, mang tính thời sự của xã hội làm chủ đề của bài chính luận; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo; hoàn thiện bản thảo bài chính luận.
c.2) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bài chính luận
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.03.01 | Nhân công | ||
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 3,13 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 6,56 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,13 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 7,85 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0125 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 150 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,06 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
d) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phóng sự, ký sự, điều tra
d.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu những vấn đề thời sự của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh: lựa chọn một hiện tượng đặc biệt diễn ra trong xã hội làm chủ đề của bài phóng sự, ký sự, điều tra; lập đề cương sáng tác: hoàn thiện kế hoạch;
- Biên tập bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo; hoàn thiện bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra.
d.2) Bảng định mức
- Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phóng sự, ký sự:
Đơn vị tính: 01 bài ký sự 1 kỳ/ phóng sự 1 kỳ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.04.01 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,38 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,94 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 7,31 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 8,5 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phóng sự điều tra:
Đơn vị tính: 01 bài điều tra 1 kỳ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.04.02 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,46 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,56 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 7,79 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 8,65 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
đ) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài phỏng vấn
đ.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu những vấn đề thời sự của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh, thông tin cơ bản về đối tượng và người được phỏng vấn; lựa chọn chủ đề, mục tiêu của cuộc phỏng vấn, cách thức phỏng vấn; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo bài phỏng vấn hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo; hoàn thiện bản thảo bài phỏng vấn.
đ.2) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bài phỏng vấn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.05.01 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,38 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,44 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 5,27 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 6,47 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
e) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại văn học
e.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu cơ bản về nhu cầu đọc của độc giả và các tác giả sáng tác văn thơ: lựa chọn tác phẩm đăng báo; lập kế hoạch đăng báo; hoàn thiện kế hoạch;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo sáng tác văn học hoàn thành; viết báo cáo (phiếu) biên tập bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng hoàn thiện bản thảo được duyệt; đọc bông để phát hiện lỗi còn chưa sửa; chỉnh sửa các lỗi của bản thảo trong phạm vi trách nhiệm của biên tập viên để hoàn thiện bản thảo; hoàn thiện bản thảo sáng tác văn học.
e.2) Bảng định mức
- Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại văn xuôi:
Đơn vị tính: 01 bản thảo văn xuôi
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 01.02.06.01 | Nhân công | |||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,17 | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 1,98 | ||
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 5,23 | ||
| Máy sử dụng | ||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 5,9 | ||
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0033 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Giấy A4 | Tờ | 40 | ||
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,016 | ||
| Vật liệu phụ | % | 10 | ||
- Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại thơ:
Đơn vị tính: 01 bản thảo thơ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.06.02 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,17 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 1,0 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 3,15 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 3,45 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0008 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 10 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,004 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
g) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài nghiên cứu trao đổi
g.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu cơ bản về nhu cầu tìm hiểu những hiện tượng của đời sống xã hội, những tri thức mới của con người; lựa chọn chủ đề nghiên cứu, tác phẩm đăng báo; lập kế hoạch đăng báo; hoàn thiện kế hoạch;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo bài nghiên cứu trao đổi hoàn thành; viết báo cáo (phiếu) biên tập bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) để xử lý bản thảo theo phương hướng hoàn thiện bản thảo được duyệt; đọc bông để phát hiện lỗi còn chưa sửa; chỉnh sửa các lỗi của bản thảo trong phạm vi trách nhiệm của biên tập viên để hoàn thiện bản thảo; hoàn thiện bản thảo bài nghiên cứu.
g.2) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bài nghiên cứu trao đổi
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 01.02.07.01 | Nhân công | |||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,33 | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 1,98 | ||
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 4,17 | ||
| Máy sử dụng | ||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 5,18 | ||
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0067 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Giấy A4 | Tờ | 80 | ||
| Mực in | Hộp | 0,032 | ||
| Vật liệu phụ | % | 10 | ||
h) Định mức công tác biên tập bản thảo tác phẩm báo chí của tác giả gửi đăng đối với thể loại bài báo khoa học
h.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu cơ bản về nhu cầu tìm hiểu những hiện tượng của đời sống xã hội, những tri thức mới của con người; lựa chọn chủ đề nghiên cứu, tác phẩm đăng báo; lập kế hoạch đăng báo; hoàn thiện kế hoạch;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo bài báo khoa học hoàn thành; viết báo cáo (phiếu) biên tập bản thảo; để xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo;
- Thuê thẩm định (nếu cần); Làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) để xử lý bản thảo theo phương hướng hoàn thiện bản thảo được duyệt; đọc bông để phát hiện lỗi còn chưa sửa; chỉnh sửa các lỗi của bản thảo trong phạm vi trách nhiệm của biên tập viên để hoàn thiện bản thảo; Hoàn thiện bản thảo bài báo khoa học.
h.2) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bài báo khoa học
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.08.01 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,71 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,75 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,79 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 8,2 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0042 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 50 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,02 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
i) Định mức công tác biên tập bản thảo ảnh báo chí được sưu tầm hoặc của tác giả chụp gửi đăng
i.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác gồm: đề tài và chữ để lấy ảnh, nơi xảy ra, việc làm, nhân vật chủ thể và những vấn đề quan tâm, thời điểm chụp, thời gian hoàn thành; hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Biên tập bản thảo tác phẩm ảnh: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tác phẩm ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo tác phẩm ảnh; làm thủ tục xử lý bản thảo tác phẩm ảnh; chỉnh sửa bản thảo tác phẩm ảnh; hoàn thiện bản thảo tác phẩm ảnh.
i.2) Bảng định mức
- Bảng định mức biên tập bản thảo tin ảnh của tác giả chụp gửi đăng:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.09.01 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,08 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,21 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,98 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,02 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Bảng định mức biên tập bản thảo ảnh minh họa sưu tầm:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.09.02 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,18 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,6 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,63 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Bảng định mức biên tập bản thảo ảnh minh họa của tác giả chụp gửi đăng:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.09.03 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,17 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,58 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,6 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
k) Định mức công tác biên tập bản thảo tranh báo chí được sưu tầm hoặc của tác giả vẽ gửi đăng
k.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác gồm: đề tài và chủ đề tranh, nơi xảy ra, việc làm, nhân vật chủ thể và những vấn đề quan tâm, thời điểm vẽ tranh, thời gian hoàn thành; hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Biên tập bản thảo tác phẩm tranh: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tác phẩm tranh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo tác phẩm tranh; làm thủ tục xử lý bản thảo tác phẩm tranh; chỉnh sửa bản thảo tác phẩm tranh; hoàn thiện bản thảo tác phẩm tranh.
k.2) Bảng định mức
- Bảng định mức công tác biên tập bản thảo tranh minh họa sưu tầm:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.10.01 | Nhân công | ||
| Họa sĩ bậc 6/9 | Công | 0,90 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,72 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Bảng định mức công tác biên tập bản thảo tranh minh họa tác giả vẽ gửi đăng:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.10.02 | Nhân công | ||
| Họa sĩ bậc 6/9 | Công | 0,89 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,71 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Bảng định mức công tác biên tập bản thảo tranh biếm họa sưu tầm:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.10.03 | Nhân công | ||
| Họa sĩ bậc 6/9 | Công | 1,19 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,95 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Bảng định mức công tác biên tập bản thảo tranh biếm họa tác giả vẽ gửi đăng:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.02.10.04 | Nhân công | ||
| Họa sĩ bậc 6/9 | Công | 1,04 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,83 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |