Điều 23. Công tác xén
1. Tên định mức
Định mức công tác xén.
2. Thành phần công việc
a) Chuẩn bị máy xén, vỗ, dỗ bằng tập giấy xén, bê đặt tập giấy xén vào đúng vị trí trên máy xén;
b) Vận hành máy, bê đặt tập giấy đã xén ra ngoài, để vào chỗ quy định, kiểm tra thành phẩm.
3. Bảng định mức:
a) Bảng định mức công tác xén 1 mặt để gấp:
Đơn vị tính: 10.000 bản in
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.07.01.01 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm II bậc 5/7 | Công | 0,250 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy cắt 1 mặt | Ca | 0,1250 |
b) Bảng định mức công tác xén 3 mặt để hoàn thiện ấn phẩm dạng cuốn (dạng quyển):
Đơn vị tính: 1.000 cuốn độ dày 5,1cm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.07.01.02 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm II bậc 5/7 | Công | 1,136 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy xén 3 mặt | Ca | 0,5682 |