Điều 25. Công tác đóng tập
1. Tên định mức
Định mức công tác đóng tập.
2. Thành phần công việc
a) Chuẩn bị máy đóng tập, bê đặt tập giấy đóng tập vào đúng vị trí trên máy;
b) Vận hành máy, bê đặt tập giấy đã đóng tập ra ngoài, để vào chỗ quy định, kiểm tra thành phẩm.
3. Bảng định mức
a) Bảng định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim ấn phẩm dạng cuốn khổ A4:
Đơn vị tính: 1.000 cuốn khổ A4
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 04.09.01.01 | Nhân công | |||
| Công nhân in nhóm II bậc 5/7 | Công | 0,313 | ||
| Máy sử dụng | ||||
| Hệ thống máy đóng ghim tự động | Ca | 0,0781 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Dây thép | m | 15,00 | ||
b) Bảng định mức công tác đóng tập lồng, dập ghim ấn phẩm dạng cuốn khổ A3:
Đơn vị tính: 1.000 cuốn khổ A3
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 04.09.01.02 | Nhân công | |||
| Công nhân in nhóm II bậc 5/7 | Công | 0,625 | ||
| Máy sử dụng | ||||
| Hệ thống máy đóng ghim | Ca | 0,1563 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Dây thép | m | 20,00 | ||
c) Bảng định mức công tác đóng ấn phẩm dạng cuốn bằng phương pháp khâu chỉ:
Đơn vị tính: 10.000 bản in
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 04.09.01.03 | Nhân công | |||
| Công nhân in nhóm II bậc 5/7 | Công | 3,750 | ||
| Máy sử dụng | ||||
| Hệ thống máy khâu chỉ sách | Ca | 1,250 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Chỉ khâu | m | 150,00 | ||
d) Bảng định mức công tác đóng ấn phẩm dạng cuốn bằng phương pháp keo nhiệt vào bìa:
Đơn vị tính: Đơn vị tính: 1.000 cuốn khổ A4
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
| 04.09.01.04 | Nhân công | |||
| Công nhân in nhóm II bậc 5/7 | Công | 1 | ||
| Máy sử dụng | ||||
| Hệ thống máy đóng sách keo nhiệt | Ca | 0,25 | ||
| Vật liệu sử dụng | ||||
| Keo dán các loại | Kg | 0,225 | ||
4. Ghi chú
Định mức tính cho trường hợp đóng tập lồng, vào bìa và dập ghim ấn phẩm dạng cuốn có độ dầy < 1.200 trang/cuốn.