Điều 22. Công tác in offset 1 màu, 2 màu và 4 màu
1. Tên định mức
Định mức công tác in offset 1 màu.
2. Thành phần công việc
a) Chuẩn bị máy in, lắp kẽm, đổ mực, cài đặt thông số in, lắp giấy;
b) Vận hành máy in, kiểm tra thành phẩm.
3. Bảng định mức
a) Bảng định mức công tác in offset 1 màu (màu đen), giấy cuộn, in báo khổ giấy 608mm x 914 mm, in 2 mặt đồng thời:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu đen, khổ giấy 608 x 914mm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.06.01.01 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm III bậc 5/7 | Công | 0,55 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động | Ca | 0,092 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in | m2 | 6112,83 | |
| Mực in đen | Kg | 8,15 | |
| Vật liệu phụ | % | 5% |
b) Bảng định mức công tác in offset 1 màu (màu khác màu đen), giấy cuộn, in báo khổ giấy 608mm x 914mm, in 2 mặt đồng thời:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu khác màu đen, khổ giấy 608 x 91mm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.06.01.02 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm III bậc 5/7 | Công | 0,55 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động | Ca | 0,092 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in | m2 | 6112,83 | |
| Mực in màu | Kg | 9,17 | |
| Vật liệu phụ | % | 5% |
c) Bảng định mức công tác in offset 2 màu giấy cuộn, in báo khổ giấy 608mm x 914mm, in 2 mặt đồng thời:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 608 x 914mm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.06.01.03 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm III bậc 5/7 | Công | 0,642 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động | Ca | 0,092 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in | m2 | 6112,83 | |
| Mực in màu | Kg | 18,34 | |
| Vật liệu phụ | % | 5% |
d) Bảng định mức công tác in offset 4 màu giấy cuộn, in báo khổ giấy 608mm x 914mm, in 2 mặt đồng thời:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 608 x 914mm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.06.01.04 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm III bậc 5/7 | Công | 0,733 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy in offset giấy cuộn, in 2 mặt, tự động, 4 màu | Ca | 0,092 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in | m2 | 6112,83 | |
| Mực in màu | Kg | 36,68 | |
| Vật liệu phụ | % | 5% |
đ) Bảng định mức công tác in offset, 1 màu (màu đen), giấy rời, in báo khổ giấy 790mm x 1090mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu đen, khổ giấy 790 x 1090mm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.06.01.05 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm III bậc 5/7 | Công | 0,764 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy in offset 1 màu, tờ rời | Ca | 0,764 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in | m2 | 9472,1 | |
| Mực in đen | Kg | 9,47 | |
| Vật liệu phụ | % | 5% |
e) Bảng định mức công tác in offset, 1 màu (màu khác màu đen), giấy rời, in báo khổ giấy 790mm x 1090mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 1 màu, khổ giấy 790 x 1090mm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.06.01.06 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm III bậc 5/7 | Công | 0,764 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy in offset 1 màu, tờ rời | Ca | 0,764 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in | m2 | 9472,1 | |
| Mực in màu | Kg | 10,72 | |
| Vật liệu phụ | % | 5% |
g) Bảng định mức công tác in offset, 2 màu, giấy rời, in báo khổ giấy 790mm x 1090mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 2 màu, khổ giấy 790 x 1090mm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.06.01.07 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm III bậc 5/7 | Công | 1,528 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy in offset 2 màu, tờ rời | Ca | 0,764 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in | m2 | 9472,1 | |
| Mực in màu | Kg | 21,45 | |
| Vật liệu phụ | % | 5% |
h) Bảng định mức công tác in offset, 4 màu, giấy rời, in báo khổ giấy 790mm x 1090mm, in 2 mặt, đảo mặt thủ công:
Đơn vị tính: 10.000 bản in 2 mặt, 4 màu, khổ giấy 790 x 1090mm
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 04.06.01.08 | Nhân công | ||
| Công nhân in nhóm III bậc 5/7 | Công | 3,056 | |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống máy in offset 4 màu, tờ rời | Ca | 0,764 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in | m2 | 9472,1 | |
| Mực in màu | Kg | 42,89 | |
| Vật liệu phụ | % | 5% |