Điều 13. Thiết kế trình bày trang trượt (slide) báo điện tử
1. Tên định mức
Định mức công tác thiết kế trình bày trang trượt (slide) báo điện tử (bao gồm báo điện tử, chuyên trang báo điện tử, tạp chí điện tử).
2. Thành phần công việc
a) Xem xét các yêu cầu về trình bày trang trượt (slide), đề xuất ý tưởng thiết kế, thống nhất ý tưởng thiết kế với ban biên tập tòa soạn;
b) Thiết kế trình bày trang trượt (slide) theo phương án thiết kế được duyệt;
c) Chỉnh sửa và hoàn thiện trang trượt (slide), in maket ra giấy.
3. Bảng định mức
a) Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có chữ cho báo điện tử:
Đơn vị tính: 01 trang (slide)
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 03.02.01.01 | Nhân công | ||
| Kỹ sư bậc 4/9 | Công | 0,27 | |
| Họa sĩ bậc 4/9 | Công | 0,08 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,283 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0002 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 2 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,001 |
b) Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có bảng biểu, hộp chữ cho báo điện tử:
Đơn vị tính: 01 trang (slide)
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 03.02.01.02 | Nhân công | ||
| Kỹ sư bậc 4/9 | Công | 0,32 | |
| Họa sĩ bậc 4/9 | Công | 0,10 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,342 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0002 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 2 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,001 |
c) Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có tranh, ảnh cho báo điện tử:
Đơn vị tính: 01 trang (slide)
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 03.02.01.03 | Nhân công | ||
| Kỹ sư bậc 4/9 | Công | 0,27 | |
| Họa sĩ bậc 4/9 | Công | 0,10 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,300 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0002 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 2 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,001 |
d) Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) chỉ có video cho báo điện tử:
Đơn vị tính: 01 trang (slide)
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 03.02.01.04 | Nhân công | ||
| Kỹ sư bậc 4/9 | Công | 0,29 | |
| Họa sĩ bậc 4/9 | Công | 0,10 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,317 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0002 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 2 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,001 |
đ) Bảng định mức thiết kế trình bày trang trượt (slide) hỗn hợp các dạng chữ, bảng biểu, hộp chữ, tranh, ảnh, video cho báo điện tử:
Đơn vị tính: 01 trang (slide)
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 03.02.01.05 | Nhân công | ||
| Kỹ sư bậc 4/9 | Công | 0,35 | |
| Họa sĩ bậc 4/9 | Công | 0,13 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,383 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0002 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 2 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,001 |
4. Ghi chú
a) Định mức này tính cho trường hợp thiết kế trình bày trang trượt (slide), có yêu cầu thông thường về mỹ thuật và kỹ thuật, không có âm thanh, chưa bao gồm hao phí làm nội dung.
b) Trường hợp thiết trình bày trang trượt (slide) có yêu cầu cao về mỹ thuật và kỹ thuật, có âm thanh thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng được nhân với hệ số k = 1,2.