Điều 5. Công tác xây dựng bản thảo
1. Điều kiện áp dụng
a) Định mức tính cho trường hợp xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo là tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh bằng tiếng Việt Nam cho báo in, báo điện tử (bao gồm bản tin thông tấn).
b) Trường hợp xây dựng bản thảo và biên tập tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh bằng tiếng Việt Nam cho tạp chí khoa học thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,2.
c) Trường hợp xây dựng bản thảo và biên tập tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh dịch từ tiếng Việt thành tiếng nước ngoài thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp Quốc hoặc tiếng dân tộc (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,5.
d) Trường hợp xây dựng bản thảo và biên tập tin, bài, chú thích tranh, chú thích ảnh dịch từ tiếng Việt thành tiếng nước ngoài không thuộc nhóm ngôn ngữ chính thức của Liên Hợp Quốc (gồm cả công hiệu đính bản dịch) thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,6.
đ) Trường hợp xây dựng bản thảo và biên tập tin, bài được viết trực tiếp bằng tiếng nước ngoài, không thực hiện qua bước chuyển ngữ thì định mức hao phí nhân công và sử dụng máy tính nhân với hệ số k = 1,2.
e) Trường hợp xây dựng bản thảo và biên tập tin tổng hợp, chùm tin, tin dự báo, tin công báo thì định mức tính như định mức tin có sử dụng tư liệu khai thác lại.
2. Định mức
a) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin, bài phản ánh
a.1) Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập dữ liệu; nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Chuẩn bị chất liệu: Tìm, thu thập chất liệu; khai thác, xử lý chất liệu; lựa chọn hình thức thể hiện; dịch và hiệu đính chất liệu viết bằng tiếng dân tộc khác ra tiếng Việt Nam (nếu có);
- Thể hiện tác phẩm: Viết văn bản tin, bài; đưa ảnh, tranh vào tin, bài; đọc lại bản thảo tin, bài; chỉnh sửa bản thảo tin, bài;
- Biên tập bản thảo tin, bài: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài; chỉnh sửa bản thảo tin, bài và hoàn thiện bản thảo.
a.2) Bảng định mức
- Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin vắn:
+ Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 tin vắn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.01.01 | Nhân công | ||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,08 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,14 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,75 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,03 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,05 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,15 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,942 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Tin sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 tin vắn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,05 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,09 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,64 | 0,60 | 0,56 | 0,49 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,80 | 0,76 | 0,71 | 0,61 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 4 | 4 | 4 | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
+ Tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 tin vắn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.01 | Nhân công | |||||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,08 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,1 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,68 | 0,64 | 0,6 | 0,53 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,85 | 0,80 | 0,76 | 0,66 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 4 | 4 | 4 | 4 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
- Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin ngắn:
+ Tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 tin ngắn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.01.02 | Nhân công | ||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,11 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,18 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,99 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,05 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,09 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,24 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,332 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0007 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in A4 | Tờ | 8 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,003 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Tin sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 tin ngắn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.02 | Nhân công | |||||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,14 | 0,12 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,84 | 0,79 | 0,74 | 0,64 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,13 | 1,07 | 1,00 | 0,87 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 8 | 8 | 8 | 8 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
+ Tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 tin ngắn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.02 | Nhân công | |||||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,10 | 0,09 | 0,09 | 0,08 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 0,13 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,89 | 0,84 | 0,79 | 0,69 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,20 | 1,13 | 1,07 | 0,93 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 8 | 8 | 8 | 8 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,003 | 0.003 | 0,003 | 0,003 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
- Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin sâu:
+ Tin không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 tin sâu
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.01.03 | Nhân công | ||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,16 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,25 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,58 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,19 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,45 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,200 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0013 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in A4 | Tờ | 16 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Tin sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 tin sâu
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.03 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,10 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,21 | 0,20 | 0,19 | 0,16 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,35 | 1,27 | 1,19 | 1,03 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,87 | 1,76 | 1,65 | 1,43 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 16 | 16 | 16 | 16 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | ||||
+ Tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 tin sâu
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.03 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,10 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,21 | 0,20 | 0,19 | 0,16 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,35 | 1,27 | 1,19 | 1,03 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,98 | 1,87 | 1,76 | 1,54 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 16 | 16 | 16 | 16 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
- Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phản ánh:
+ Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 bài phản ánh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.01.04 | Nhân công | ||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,33 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,54 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 3,27 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,18 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,5 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,14 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,767 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0025 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in A4 | Tờ | 30 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,012 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 bài phản ánh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.04 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,28 | 0,27 | 0,25 | 0,22 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,46 | 0,43 | 0,41 | 0,35 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 2,78 | 2,62 | 2,45 | 2,13 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,05 | 3,81 | 3,58 | 3,10 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 30 | 30 | 30 | 30 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 bài phản ánh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.04 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,30 | 0,28 | 0,27 | 0,23 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,49 | 0,46 | 0,43 | 0,38 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 2,94 | 2,78 | 2,62 | 2,29 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,29 | 4,05 | 3,81 | 3,34 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 30 | 30 | 30 | 30 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
b) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại chính luận
b.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề sự thật của đời sống đang diễn ra cần được nghiên cứu, đánh giá, phân tích, giải thích, bàn luận; lựa chọn một vấn đề quan trọng, mang tính thời sự của xã hội làm chủ đề của bài chính luận; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
- Chuẩn bị chất liệu: Tìm, thu thập chất liệu phục vụ cho viết bài chính luận; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài chính luận; lựa chọn hình thức thể hiện bài chính luận;
- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại, sửa bản thảo;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài chính luận.
b.2) Bảng định mức:
- Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài chính luận:
+ Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 bài chính luận
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.02.01 | Nhân công | ||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 3,69 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 5,98 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,44 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 2,77 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 5,96 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 15,067 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0125 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy in A4 | Tờ | 150 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,06 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 bài chính luận
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.02.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 3,13 | 2,95 | 2,77 | 2,40 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 5,08 | 4,78 | 4,48 | 3,89 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,37 | 0,35 | 0,33 | 0,28 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 2,77 | 2,77 | 2,77 | 2,77 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 5,96 | 5,96 | 5,96 | 5,96 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 12,81 | 12,05 | 11,30 | 9,79 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0125 | 0,0125 | 0,0125 | 0,0125 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 bài chính luận
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
01.01.02.02 | Nhân công | |||||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 3,32 | 3,13 | 2,95 | 2,58 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 5,38 | 5,08 | 4,78 | 4,19 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,39 | 0,37 | 0,35 | 0,31 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 2,77 | 2,77 | 2,77 | 2,77 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 5,96 | 5,96 | 5,96 | 5,96 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 13,56 | 12,81 | 12,05 | 10,55 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0125 | 0,0125 | 0,0125 | 0,0125 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy in A4 | Tờ | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
c) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự, điều tra
c.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề thời sự của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh; lựa chọn một hiện tượng đặc biệt diễn ra trong xã hội làm chủ đề của bài phóng sự, ký sự, điều tra; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
- Chuẩn bị chất liệu: Điều tra, thâm nhập thực tế và phỏng vấn nhiều người để có chất liệu phục vụ cho viết bài; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài viết; lựa chọn hình thức thể hiện bài phóng sự, ký sự, điều tra;
- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo;
- Biên tập bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra.
c.2) Bảng định mức:
- Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại phóng sự, ký sự:
+ Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 bài ký sự 1 kỳ/ bài phóng sự 1 kỳ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.03.01 | Nhân công | ||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 4,52 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 10,17 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,5 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,13 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 18,95 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 10,369 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 bài ký sự 1 kỳ/ bài phóng sự 1 kỳ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.03.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 3,84 | 3,62 | 3,39 | 2,94 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 8,64 | 8,13 | 7,63 | 6,61 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,13 | 6,13 | 6,13 | 6,13 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 16,11 | 15,16 | 14,21 | 12,32 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 8,81 | 8,30 | 7,78 | 6,74 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 bài ký sự 1 kỳ/bài phóng sự 1 kỳ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.03.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,10 | 0,09 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 4,07 | 3,84 | 3,62 | 3,16 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 9,15 | 8,64 | 8,13 | 7,12 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,13 | 6,13 | 6,13 | 6,13 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 17,06 | 16,11 | 15,16 | 13,27 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 9,33 | 8,81 | 8,30 | 7,26 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
- Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại điều tra:
+ Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 bài điều tra 1 kỳ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.03.02 | Nhân công | ||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,38 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 4,06 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 11,1 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,33 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,17 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,17 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 19,367 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 10,879 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 bài điều tra 1 kỳ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.03.02 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,32 | 0,3 | 0,28 | 0,24 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 3,45 | 3,25 | 3,05 | 2,64 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 9,44 | 8,88 | 8,33 | 7,22 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,17 | 2,17 | 2,17 | 2,17 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,17 | 6,17 | 6,17 | 6,17 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 16,46 | 15,49 | 14,53 | 12,59 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 9,25 | 8,70 | 8,16 | 7,07 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 bài điều tra 1 kỳ
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.03.02 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,34 | 0,32 | 0,3 | 0,26 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 3,66 | 3,45 | 3,25 | 2,84 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 9,99 | 9,44 | 8,88 | 7,77 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,17 | 2,17 | 2,17 | 2,17 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,17 | 6,17 | 6,17 | 6,17 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 17,43 | 16,46 | 15,49 | 13,56 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 9,79 | 9,25 | 8,70 | 7,62 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
d) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài phỏng vấn
d.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề thời sự của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh, thông tin cơ bản về đối tượng và người được phỏng vấn; lựa chọn chủ đề, mục tiêu của cuộc phỏng vấn, cách thức phỏng vấn; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
- Chuẩn bị chất liệu: Chuẩn bị câu hỏi và phỏng vấn; phán đoán các phương án trả lời để có sự nhạy bén và chính xác trong phản ứng và bổ sung các câu hỏi, tìm hiểu để hiểu rất rõ về vấn đề được phỏng vấn; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin từ băng ghi âm; lựa chọn hình thức thể hiện bài phỏng vấn;
- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo bài phỏng vấn hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài phỏng vấn.
d.2) Bảng định mức:
+ Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 bài phỏng vấn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.04.01 | Nhân công | ||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 4,75 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 9,02 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,00 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 4,46 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 16,483 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 9,727 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 bài phỏng vấn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.04.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,11 | 0,1 | 0,09 | 0,08 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 4,04 | 3,8 | 3,56 | 3,09 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 7,67 | 7,22 | 6,77 | 5,86 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2 | 2 | 2 | 2 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 4,46 | 4,46 | 4,46 | 4,46 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 14,01 | 13,19 | 12,36 | 10,71 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 8,27 | 7,78 | 7,30 | 6,32 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
+ Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 bài phỏng vấn
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | ||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||
| 01.01.04.01 | Nhân công | ||||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,1 | 0,09 | ||
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 4,28 | 4,04 | 3,8 | 3,33 | ||
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 8,12 | 7,67 | 7,22 | 6,31 | ||
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 4,46 | 4,46 | 4,46 | 4,46 | ||
| Máy sử dụng | |||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 14,84 | 14,01 | 13,19 | 11,54 | ||
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 8,75 | 8,27 | 7,78 | 6,81 | ||
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | ||
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | ||
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
đ) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại bài nghiên cứu trao đổi
đ.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thông tin cơ bản về nhu cầu tìm hiểu những hiện tượng của đời sống xã hội, những tri thức mới của con người; lựa chọn chủ đề nghiên cứu, tác phẩm đăng báo; lập kế hoạch đăng báo; hoàn thiện kế hoạch;
- Chuẩn bị chất liệu: Điều tra, thâm nhập thực tế và phỏng vấn nhiều người để có chất liệu, bằng chứng khoa học phục vụ cho viết bài nghiên cứu trao đổi: nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài nghiên cứu;
- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo;
- Biên tập bản thảo: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo bài nghiên cứu trao đổi, bài báo khoa học hoàn thành; viết báo cáo (phiếu) biên tập bản thảo của biên tập viên; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu có); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) để xử lý bản thảo theo phương hướng hoàn thiện bản thảo được duyệt; đọc bông để phát hiện lỗi còn chưa sửa; chỉnh sửa các lỗi của bản thảo trong phạm vi trách nhiệm của biên tập viên để hoàn thiện bản thảo; hoàn thiện bản thảo bài nghiên cứu.
đ.2) Bảng định mức
- Bài không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 bài nghiên cứu trao đổi
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.05.01 | Nhân công | ||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,42 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 3,48 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 5,19 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,29 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 1,63 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 3,56 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 11,65 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0067 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 80 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,032 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
- Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 bài nghiên cứu trao đổi
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.05.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,35 | 0,33 | 0,31 | 0,27 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,96 | 2,78 | 2,61 | 2,26 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 4,41 | 4,15 | 3,89 | 3,37 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 1,63 | 1,63 | 1,63 | 1,63 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 3,56 | 3,56 | 3,56 | 3,56 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 9,90 | 9,32 | 8,74 | 7,57 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0067 | 0,0067 | 0,0067 | 0,0067 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 80 | 80 | 80 | 80 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
- Bài sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 bài nghiên cứu trao đổi
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.05.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,38 | 0,35 | 0,33 | 0,29 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 3,13 | 2,96 | 2,78 | 2,44 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 4,67 | 4,41 | 4,15 | 3,63 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 1,63 | 1,63 | 1,63 | 1,63 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 3,56 | 3,56 | 3,56 | 3,56 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 10,49 | 9,90 | 9,32 | 8,16 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0067 | 0,0067 | 0,0067 | 0,0067 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 80 | 80 | 80 | 80 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,032 | 0,032 | 0,032 | 0,032 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
e) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại ảnh báo chí
e.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác gồm: Đề tài và chủ đề lấy ảnh, nơi xảy ra, việc làm, nhân vật chủ thể và những vấn đề quan tâm, thời điểm chụp, thời gian hoàn thành; hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Chuẩn bị tư liệu: Tìm, lựa chọn không gian, thời gian, khung cảnh, đối tượng trong ảnh, bố trí bố cục ảnh, lựa chọn góc nhìn, ánh sáng, khung hình và khoảng cách để chụp ảnh, chớp thời cơ bấm máy; xây dựng tập tư liệu ảnh về chủ đề ảnh; khai thác, xử lý tư liệu;
- Thể hiện tác phẩm: Lựa chọn những bức ảnh đã chụp được phù hợp nhất với nội dung và chủ đề cần thể hiện, chỉnh sửa ảnh; viết chú thích, lời bình cho ảnh; đọc, xem lại bản thảo tác phẩm ảnh; chỉnh sửa bản thảo tác phẩm ảnh;
- Biên tập bản thảo tác phẩm ảnh: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tác phẩm ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo tác phẩm ảnh; làm thủ tục xử lý bản thảo tác phẩm ảnh; chỉnh sửa bản thảo tác phẩm ảnh; hoàn thiện bản thảo tác phẩm ảnh.
e.2) Bảng định mức:
- Bảng định mức xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tin ảnh:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh (tin ảnh)
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.01.06.01 | Nhân công | ||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,17 | |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,26 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 2,48 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,02 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,09 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,60 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,175 | |
| Máy ảnh chuyên dụng | Ca | 0,992 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Bảng định mức xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại ảnh minh họa:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh (ảnh minh họa)
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.01.06.02 | Nhân công | ||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,17 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,96 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,05 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,33 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,906 | |
| Máy ảnh chuyên dụng | Ca | 0,383 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0003 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,0016 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
g) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tranh báo chí
g.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Chuẩn bị tư liệu: Tìm hiểu các tranh cùng chủ đề đã công bố, nghiên cứu thực tế đời sống xã hội trong phạm vi chủ đề để sáng tác;
- Thể hiện tác phẩm: Vẽ tranh bằng máy tính, viết chú thích, lời bình cho tranh; đọc, xem lại bản thảo tác phẩm tranh, chỉnh sửa bản thảo tác phẩm tranh;
- Biên tập bản thảo tác phẩm tranh: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tác phẩm tranh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo tác phẩm tranh; làm thủ tục xử lý bản thảo tác phẩm tranh; chỉnh sửa bản thảo tin tác phẩm tranh, hoàn thiện bản thảo tác phẩm tranh.
g.2) Bảng định mức
- Bảng định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tranh minh họa:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.01.07.01 | Nhân công | ||
| Họa sĩ bậc 6/9 | Công | 1,63 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,05 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,33 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,300 | |
| Máy in laser A4 mầu | Ca | 0,0002 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 mầu | Hộp | 0,001 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
- Bảng định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với thể loại tranh biếm họa:
Đơn vị tính: 01 bức tranh
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.01.07.02 | Nhân công | ||
| Họa sĩ bậc 6/9 | Công | 1,98 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,05 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,40 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,583 | |
| Máy in laser A4 màu | Ca | 0,0002 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 4 | |
| Mực in laser A4 màu | Hộp | 0,001 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
h) Định mức công tác biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc
h.1) Thành phần công việc:
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Tiếp nhận, tập hợp, phân loại câu hỏi của bạn đọc gửi đến tòa soạn, lập kế hoạch trả lời;
- Chuẩn bị chất liệu: Tìm, thu thập thông tin có liên quan, soạn và gửi văn bản yêu cầu kèm câu hỏi của bạn đọc đến cơ quan có liên quan để lấy ý kiến trả lời; theo dõi và tiếp nhận trả lời của các cơ quan có liên quan;
- Thể hiện tác phẩm: Viết văn bản trả lời bạn đọc; đọc lại bản thảo trả lời bạn đọc; chỉnh sửa bản thảo trả lời bạn đọc;
- Biên tập bản thảo: Đọc để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo trả lời bạn đọc hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý, chỉnh sửa và hoàn thiện bản thảo trả lời bạn đọc.
h.2) Bảng định mức:
- Định mức công tác biên tập bản thảo đối với thể loại trả lời bạn đọc:
Đơn vị tính: 01 tin/bài trả lời bạn đọc
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức |
| 01.01.08.01 | Nhân công | ||
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,02 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,75 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 2,36 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,508 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,005 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 60 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,024 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 |
i) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với sản phẩm Audio (tương đồng thể loại tin sâu), Video (tương đồng thể loại bài phản ánh)
i.1) Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập dữ liệu; nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;
- Chuẩn bị chất liệu: Tìm, thu thập chất liệu; khai thác, xử lý chất liệu; lựa chọn hình thức thể hiện; dịch và hiệu đính chất liệu viết bằng tiếng dân tộc khác ra tiếng Việt Nam (nếu có);
- Thể hiện tác phẩm: Viết văn bản tin, bài; đưa ảnh, tranh vào tin, bài; đọc lại bản thảo tin, bài; chỉnh sửa bản thảo tin, bài;
- Biên tập bản thảo tin, bài: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài; chỉnh sửa bản thảo tin, bài và hoàn thiện bản thảo.
i.2) Bảng định mức
- Audio (tương đồng thể loại tin sâu)
+ Audio không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 Audio
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức tin không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.01.03 | Nhân công | ||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,16 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,25 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,58 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,19 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,45 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 2,200 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0013 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 16 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
+ Audio sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 Audio
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.03 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,10 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,21 | 0,20 | 0,19 | 0,16 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,35 | 1,27 | 1,19 | 1,03 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,87 | 1,76 | 1,65 | 1,43 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 16 | 16 | 16 | 16 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
+ Audio sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 Audio
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | ||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||
| 01.01.01.03 | Nhân công | ||||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,10 | ||
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,21 | 0,20 | 0,19 | 0,16 | ||
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,35 | 1,27 | 1,19 | 1,03 | ||
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | ||
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 | ||
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | ||
| Máy sử dụng | |||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,98 | 1,87 | 1,76 | 1,54 | ||
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | ||
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy A4 | Tờ | 16 | 16 | 16 | 16 | ||
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 | ||
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | ||||
k) Video (tương đồng thể loại bài phản ánh)
- Video không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: 01 Video
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.01.04 | Nhân công | ||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,33 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,54 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 3,27 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,18 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,5 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,14 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,767 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0025 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 30 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,012 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
- Video sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 Video
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài trong nước | ||||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||
| 01.01.01.04 | Nhân công | ||||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,28 | 0,27 | 0,25 | 0,22 | ||
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,46 | 0,43 | 0,41 | 0,35 | ||
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 2,78 | 2,62 | 2,45 | 2,13 | ||
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | ||
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | ||
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | ||
| Máy sử dụng | |||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,05 | 3,81 | 3,58 | 3,10 | ||
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | ||
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy A4 | Tờ | 30 | 30 | 30 | 30 | ||
| Mực in | Hộp | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | ||
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | ||
| 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
- Video sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 Video
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.01.04 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,30 | 0,28 | 0,27 | 0,23 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,49 | 0,46 | 0,43 | 0,38 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 2,94 | 2,78 | 2,62 | 2,29 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,29 | 4,05 | 3,81 | 3,34 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 30 | 30 | 30 | 30 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||
l) Định mức công tác xây dựng bản thảo và biên tập bản thảo đối với sản phẩm Longform, Mega Stories, Emagazine, Infographic (tương đồng thể loại phóng sự, ký sự)
l.1) Thành phần công việc
- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Khảo sát, thu thập thông tin về những vấn đề thời sự của đời sống đang diễn ra cần được phản ánh; lựa chọn một hiện tượng đặc biệt diễn ra trong xã hội làm chủ đề của bài phóng sự, ký sự, điều tra; lập đề cương sáng tác; hoàn thiện kế hoạch;
- Chuẩn bị chất liệu: Điều tra, thâm nhập thực tế và phỏng vấn nhiều người để có chất liệu phục vụ cho viết bài; nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin về chủ đề của bài viết; lựa chọn hình thức thể hiện bài phóng sự, ký sự, điều tra;
- Thể hiện tác phẩm: Viết bài, đưa ảnh, tranh vào bài; đọc lại và sửa bản thảo;
- Biên tập bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo hoàn thành; kiểm tra thông in trong bản thảo; làm thủ tục xử lý bản thảo; chỉnh sửa bản thảo, hoàn thiện bản thảo bài phóng sự, ký sự, điều tra.
l.2) Bảng định mức
- Không sử dụng tư liệu khai thác lại:
Đơn vị tính: Longform, Mega Stories, Emagazine, Infographic
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức bài không sử dụng tư liệu khai thác lại |
| 01.01.03.01 | Nhân công | ||
| Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,13 | |
| Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 4,52 | |
| Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 10,17 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | |
| Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,5 | |
| Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,13 | |
| Máy sử dụng | |||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 18,95 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 10,369 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | |||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | |
| 1 |
- Sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
Đơn vị tính: 01 Longform, Mega Stories, Emagazine, Infographic
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.03.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,11 | 0,10 | 0,09 | 0,08 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 3,84 | 3,62 | 3,39 | 2,94 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 8,64 | 8,13 | 7,63 | 6,61 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,13 | 6,13 | 6,13 | 6,13 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 16,11 | 15,16 | 14,21 | 12,32 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 8,81 | 8,30 | 7,78 | 6,74 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |||
- Sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
Đơn vị tính: 01 Longform, Mega Stories, Emagazine, Infographic
| Mã | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sử dụng tư liệu khai thác từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||
| 01.01.03.01 | Nhân công | |||||
Phóng viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,10 | 0,09 | |
Phóng viên hạng II bậc 6/8 | Công | 4,07 | 3,84 | 3,62 | 3,16 | |
Phóng viên hạng III bậc 6/9 | Công | 9,15 | 8,64 | 8,13 | 7,12 | |
Biên tập viên hạng II bậc 8/8 | Công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
Biên tập viên hạng II bậc 6/8 | Công | 2,50 | 2,50 | 2,50 | 2,50 | |
Biên tập viên hạng III bậc 6/9 | Công | 6,13 | 6,13 | 6,13 | 6,13 | |
| Máy sử dụng | ||||||
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 17,06 | 16,11 | 15,16 | 13,27 | |
| Máy ghi âm chuyên dụng | Ca | 9,33 | 8,81 | 8,30 | 7,26 | |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||
| Giấy A4 | Tờ | 120 | 120 | 120 | 120 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,048 | 0,048 | 0,048 | 0,048 | |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 | |
| 6 | 7 | 8 | 9 | |||