Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. — Quyết định 12/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/05/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/08/2015
Sửa đổi, bổ sung: 19/2015/QĐ-UBND · 10/08/2015
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
20/08/201519/2015/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành
19/05/2013Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 12/2013/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 3. Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản
Điều 4. Thủ tục kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh (ương, thuần dưỡng, dịch vụ) giống thuỷ sản
Điều 5. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng giống thủy sản
Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống
Điều 7. Quy định về kiểm dịch và phòng ngừa dịch bệnh đối với nghêu, sò huyết giống
Điều 8. Thủ tục công bố chất lượng giống thủy sản
Điều 9. Phân cấp quản lý giống thủy sản trên địa bàn tỉnh
Điều 10. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm
Điều 11. Điều kiện nuôi cá thương phẩm
Điều 12. Quy định về nuôi nghêu, sò huyết thương phẩm
Điều 13. Lịch thời vụ nuôi một số đối tượng thủy sản
Điều 14. Quản lý các loài thủy sinh vật ngoại lai tại Việt Nam
Điều 15. Điều kiện tổ chức hội thảo, tư vấn, tập huấn và chuyển giao khoa học kỹ thuật trong nuôi trồng thủy sản
Điều 16. Điều kiện về kinh doanh thức ăn; thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hóa chất xử lý cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản
Điều 17. Quy định về khai thác nguồn lợi giống tự nhiên
Điều 18. Quản lý các hoạt động khai thác nghêu, sò huyết giống tự nhiên
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VÀ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 19. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản
Điều 20. Vùng nuôi thủy sản tập trung
Điều 21. Quan trắc, cảnh báo môi trường và mầm bệnh phục vụ nuôi trồng thủy sản
Điều 22. Kiểm tra quy trình xử lý chất thải
Chương IV — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN VÀ TÀU CÁ
Điều 23. Phân vùng khai thác thủy sản
Điều 24. Quản lý khai thác thủy sản
Điều 25. Tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản
Điều 26. Phát triển tàu cá
Điều 27. Quản lý cơ sở đóng mới, sửa chữa, cải hoán tàu cá
Điều 28. Quản lý tàu cá và ngư cụ
Chương V — KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 29. Khen thưởng
Điều 30. Xử lý vi phạm
Điều 31. Khiếu nại, tố cáo
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy