vanban.org

Điều 23. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và các điểm tra cứu của cơ quan cung cấp dịch vụ hành chính công — Quyết định 11/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/01/2024 Thay thế: 04/2024/QĐ-UBND · 19/01/2024
Đắk Lắk Ban hành 21/06/2019 Hiệu lực 01/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk · 04/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk · 11/2019/QĐ-UBND
29/01/202404/2024/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 01/07/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 32/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2019/QĐ-UBND › Chương V › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Nội dung thể hiện kết quả tra cứu tình trạng hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và các điểm tra cứu của cơ quan cung cấp dịch vụ hành chính công

1. Hồ sơ hợp lệ

a) Mã số hồ sơ thủ tục hành chính bao gồm mã số và mã QR code.

b) Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ.

c) Tên Phòng, ban xử lý hồ sơ.

d) Tên tổ chức nộp hồ sơ (nếu có).

đ) Tên đầy đủ của người nộp hồ sơ.

e) Ngày nhận hồ sơ.

g) Ngày hẹn trả hồ sơ.

h) Tình trạng của hồ sơ: Đang xử lý, hoàn thành, trễ hẹn, …

2. Hồ sơ chưa hợp lệ trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến

a) Nội dung chưa thể hiện như các điểm a, b, d, đ, e tại Khoản 1 Điều này.

b) Nội dung bổ sung, sửa đổi hồ sơ.