vanban.org

Điều 20. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính — Quyết định 11/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/01/2024 Thay thế: 04/2024/QĐ-UBND · 19/01/2024
Đắk Lắk Ban hành 21/06/2019 Hiệu lực 01/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk · 04/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk · 11/2019/QĐ-UBND
29/01/202404/2024/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 01/07/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác hệ thống một cửa điện tử liên thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 32/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2019/QĐ-UBND › Chương V › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính

1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính do Cổng Dịch vụ công trực tuyến cấp tự động, được sử dụng thống nhất trong hoạt động giao dịch giữa các cơ quan, đơn vị với tổ chức, cá nhân và giữa các cơ quan, đơn vị với nhau.

2. Mã số hồ sơ gồm các ký tự chữ và số, có cấu trúc như sau:

V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.MX1X2-YYMMDD-XXXX

Trong đó: V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.MX1X2 là mã định danh của cơ quan có thẩm quyền, theo quy định tại Quyết định số 657/QĐ-UBND  ngày 02 tháng 4 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành danh mục mã định danh phục vụ kết nối, trao đổi văn bản điện tử của cơ quan nhà nước tỉnh Đắk Lắk; YYMMDD là ngày tiếp nhận hồ sơ, bao gồm 06 ký tự số, trong đó: YY là 02 chữ số cuối của năm, MM là 02 chữ số của tháng, DD là 02 chữ số của ngày; XXXX là số thứ tự hồ sơ tiếp nhận trong ngày, gồm 04 ký tự số.