Điều 31. Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ các quy định của Luật Khoáng sản, Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản và Quy định này ban hành văn bản hướng dẫn chi tiết thủ tục, trình tự cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép hoạt động khoáng sản và đăng ký nhà nước, báo cáo về hoạt động khoáng sản để thống nhất thực hiện trên địa bàn tỉnh Đăk Nông./. — Quyết định 11/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 11/2008/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 31
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động khoáng sản
Điều 3. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản
Điều 4. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Chương II — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 5. Giấy phép khảo sát khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
Điều 6. Giấy phép thăm dò khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
Điều 7. Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
Điều 8. Giấy phép chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
Điều 9. Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 10. Giấy phép khai thác khoáng sản tại các khu vực nằm ngoài quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của cả nước
Điều 11. Trả lại giấy phép hoạt động khoáng sản hoặc trả lại từng phần diện tích hoạt động khoáng sản
Điều 12. Chuyển nhượng quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 13. Thừa kế quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 14. Giấy chứng nhận đăng ký khu vực khai thác khoáng sản
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN, BÁO CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 15. Căn cứ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 16. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thu hồi, cho phép trả lại giấy phép hoạt động khoáng sản, cho phép chuyển nhượng quyền hoạt động khoáng sản
Điều 17. Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 18. Thẩm định đề án khảo sát, thăm dò khoáng sản
Điều 19. Thẩm định và phê duyệt trữ lượng trong báo cáo thăm dò khoáng sản
Điều 20. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi khai thác, chế biến khoáng sản, hoặc đề án khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 21. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khảo sát khoáng sản
Điều 22. Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyến nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
Điều 23. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản
Điều 24. Hồ sơ cấp, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép chế biến khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản
Điều 25. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 26. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đăng ký khu vực khai thác khoáng sản
Điều 27. Mẫu đơn, mẫu bản đồ khu vực xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản và định hướng nội dung đế án, báo cáo trong hoạt động khoáng sản
Điều 28. Mẫu giấy phép hoạt động khoáng sản
Chương IV — ĐĂNG KÝ NHÀ NƯỚC, BÁO CÁO VỀ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 29. Đăng ký nhà nước hoạt động khoáng sản
Điều 30. Báo cáo về hoạt động khoáng sản
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy