vanban.org

Điều 3. — Quyết định 08/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/11/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 02/11/2015 Sửa đổi, bổ sung: 50/2015/QĐ-UBND · 17/12/2015 Sửa đổi, bổ sung: 35/2015/QĐ-UBND · 22/10/2015
Đắk Lắk Ban hành 12/02/2015 Hiệu lực 01/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 15 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 08/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 12/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 12/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 41/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 08/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 11/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố, ban hành trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 19/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 08/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3.

Sửa đổi bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2015
Sửa đổi bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2015

1. Chi phí nhân công nhóm I (Điều kiện lao động bình thường) trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

Sửa đổi bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2015

a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCNCVSMTĐT = 3,008

Sửa đổi bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2015

b) Các khu vực còn lại: KĐCNCVSMTĐT = 2,654

Sửa đổi bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2015

2. Chi phí máy thi công trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:

Sửa đổi bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2015

a) Khu vực thành phố Buôn Ma Thuột: KĐCMTCVSMTĐT = 1,313

Sửa đổi bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2015

b) Các khu vực còn lại: KĐCMTCVSMTĐT = 1,290

Sửa đổi bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 02/11/2015

3. Chi phí nhân công nhóm II (Điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) và nhóm III (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm) trong dự toán dịch vụ công ích đô thị lập theo các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị được nhân với hệ số điều chỉnh như sau: