vanban.org

Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 24/11/2008 Hiệu lực 04/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 03/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 09/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 54/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk --------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2007 của Chính phủ, về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ, về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2007 của Chính phủ, về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng, về việc hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Công văn số 1255/SXD-KT ngày 21/11/2008,

số 1255/SXD-KT ngày 21/11/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Quyết định này, để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định giá gói thầu sửa chữa các công trình xây dựng.

Điều 2. Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo mặt bằng giá tháng 4 năm 2008 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán công trình tại khu vực xây dựng đó.

Các công trình xây dựng có đơn giá sửa chữa khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh quy định bổ sung.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------
Số: 45/2008/QĐ-UBND Buôn Ma Thuột, ngày 24 tháng 11 năm 2008

BỘ ĐƠN GIÁ

SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

----------------------

Phần 1 THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:

Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa công trình xây dựng.

1. Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng bao gồm các chi phí sau:

a. Chi phí vật liệu:

Là chi phí giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp sửa chữa. Chi phí vật liệu quy định trong Bộ đơn giá này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thi công.

Giá vật tư, vật liệu trong Bộ đơn giá chưa bao gồm khoản thuế giá trị gia tăng.

Trong quá trình thực hiện Bộ đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để tính đơn giá thì được bù trừ chênh lệch. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán.

b. Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được xác định theo bảng lương A.1 (xây dựng cơ bản) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004; Nghị định số 166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu chung (mức lương tối thiểu 540.000 đồng/tháng).

Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp lưu động tính bằng 40% lương tối thiểu, một số khoản lương phụ tính bằng 12% lương cơ bản và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% lương cơ bản theo hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Xây dựng.

Chi phí nhân công trong đơn giá sửa chữa công trình xây dựng được tính cho loại công tác nhóm I của bảng lương A.8.1. Đối với các loại công tác xây lắp sửa chữa của các công trình thuộc các nhóm của bảng lương A.8.1 thì chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh sau:

Thuộc nhóm II: bằng 1,0574 so với tiền lương trong đơn giá sửa chữa công trình xây dựng.

Thuộc nhóm III: bằng 1,1593 so với tiền lương trong đơn giá sửa chữa công trình xây dựng.

c. Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng máy trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp sửa chữa.

2. Bộ Đơn giá sửa chữa công trình xây dựng được xác định trên cơ sở:

Công văn số 1778/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng.

Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 08/07/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Bảng lương A.1 (xây dựng cơ bản) ban hành theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước.

Nghị định số 166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu chung (mức lương tối thiểu 540.000 đồng/tháng)

II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ:

Tập đơn giá được phân theo nhóm, loại công tác được mã hóa thống nhất theo quy định trong công văn số 1778/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng. Tập đơn giá được chia thành 04 phần:

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Phần II ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

Chương I Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình.

Chương II Công tác xây đá, gạch.

Chương III Công tác BÊTÔNG đá dăm đổ tại chỗ.

Chương IV Công tác làm mái.

Chương V Công tác trát, láng.

Chương VI Công tác ốp, lát gạch, đá.

Chương VII Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng.

Chương VIII Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả, sơn, đánh vẹcni kết cấu gỗ và một số công tác khác.

Chương IX Dàn giáo phục vụ thi công.

Chương X Công tác vận chuyển phế liệu, phế thải.

Phần III ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

Chương XI Công tác sửa chữa cầu đường bộ.

Chương XII Công tác sửa chữa đường bộ.

Phần IV ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

Chương XIII Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt.

Chương XIV Công tác sửa chữa đường sắt.

III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG:

1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Bảng tổng hợp dự toán chi phí sửa chữa công trình xây dựng:

Số TT Khoản mục chi phí Cách tính

Kết quả

Ký hiệu

I CHI PHÍ TRỰC TIẾP    
1 Chi phí vật liệu vl1 + vl2 VL
1.1 Đơn giá vật liệu trong đơn giá sửa chữa công trình xây dựng năm 2008 (chưa có VAT)   vl1
1.2 Bù giá vật liệu XD đến hiện trường XL   vl2
2 Chi phí nhân công nc1 + nc2 NC
2.1 Đơn giá nhân công trong đơn giá sửa chữa công trình xây dựng năm 2008 NC trong đơn giá nc1
2.2 Các khoản phụ cấp (khu vực) tính theo mức lương tối thiểu F1 / H x nc1 nc2
3 Chi phí máy thi công m1 M
3.1 Đơn giá máy thi công trong đơn giá sửa chữa công trình xây dựng năm 2008 Theo ĐG XDCT m1
4 Trực tiếp chi phí khác 1,5% x (VL+NC+M) TT
  Cộng chi phí trực tiếp VL+NC+M+TT T
II CHI PHÍ CHUNG P x T C
  GIÁ THÀNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG T + C Z
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T + C) x tỷ lệ quy định TL
  Giá trị dự toán xây dựng trước thuế (T+C+LT) G
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG G x TXDGTGT GTGT
  Giá trị dự toán xây dựng sau thuế G+GTGT GXDCPT
V CHI PHÍ XÂY DỰNG NHÀ TẠM TẠI HIỆN TRƯỜNG ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG G x tỷ lệ quy định x (1+TXDGTGT) GXDLT
VI CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN Theo quy định hiện hành GQLDA
VII CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG Theo quy định hiện hành GTV
VIII CHI PHÍ KHÁC Theo quy định hiện hành GK
IX CHI PHÍ DỰ PHÒNG Theo quy định hiện hành GDP

Trong đó:

P: Định mức chi phí chung (%); TL: thu nhập chịu thuế tính trước (%).

H: Hệ số để tính các khoản phụ cấp theo lương.

• Đối với nhóm I của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,132

• Đối với nhóm II của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,312

• Đối với nhóm III của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,631

Công nhân xây dựng cơ bản nói trên được quy định tại Bảng lương A.1 Thang lương 7 bậc, được ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty nhà nước.

F1: Phụ cấp khu vực theo Thông tư LT số 11/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ LĐTB và XH, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc hướng dẫn mức phụ cấp khu vực của các địa phương, đơn vị.

TXDGTGT: Mức thuế suất giá trị gia tăng quy định cho công tác xây dựng.

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng là căn cứ để xác định giá dự toán chi phí sửa chữa công trình xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các công tác xây lắp sửa chữa công trình xây dựng.

Đối với một số đơn giá khác như: Đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bêtông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt v.v… không có trong Bộ đơn giá này được áp dụng theo Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk do UBND tỉnh Đắk Lắk công bố tại Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008.

Đối với những đơn giá sửa chữa công trình xây dựng mà yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công khác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức dự toán do Bộ Xây dựng hướng dẫn để xây dựng định mức và lập đơn giá trình cấp có thẩm quyền ban hành áp dụng.

 Trong quá trình sử dụng Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết.

Phần 2 ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

I. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ:

Phần II ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

Đơn giá sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc gồm:

Chương I Từ XA. 0100 đến XA. 2500

Công tác phá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu của công trình.

Chương II Từ XB. 1000 đến XB. 9000

Công tác xây gạch đá.

Chương III Từ XC. 0000 đến XE. 1700

Công tác bêtông đá dăm đổ tại chỗ.

Chương IV Từ XF. 1100 đến XF. 3200

Công tác làm mái.

Chương V Từ XG. 1100 đến XH. 2100

Công tác trát, láng.

Chương VI Từ XI. 0000 đến XK. 8100

Công tác ốp, lát gạch, đá.

Chương VII Từ XL. 1100 đến XL. 8200

Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng.

Chương VIII Từ XM. 0000 đến XN. 8200

Công tác quét vôi, nước ximăng, nhựa bitum, bả, sơn, đánh vécni kết cấu gỗ và một số công tác khác.

Chương IX Từ XO. 1000 đến XO. 2200

Dàn giáo phục vụ thi công.

Chương X Từ XP. 0000 đến XP. 9200

Công tác vận chuyển phế liệu, phế thải.

Phần III ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ

Chương XI Từ XQ. 1100 đến XQ. 1900

Công tác sửa chữa cầu đường bộ.

Chương XII Từ XR. 1100 đến XR. 8200

Công tác sửa chữa đường bộ.

Phần IV ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG SẮT

Chương XIII Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt

Từ XS. 1100 đến XS. 5300

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép.

Từ XT. 1100 đến XT. 4300

Gia cố dầm cầu.

Chương XIV Từ XU. 1100 đến XU. 8300

Công tác sửa chữa đường sắt.

II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

Mức hao phí quy định trong đơn giá sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc được tính với điều kiện thi công ở độ cao ≤ 4m so với cao độ ± 0.00 của công trình. Đối với các công tác xây lắp sửa chữa thi công ở độ cao > 4m thì mỗi độ cao tăng thêm ≤ 4m (tương đương với một tầng nhà) thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,15 với mức liền kề trước đó (trừ công tác dàn giáo phục vụ thi công).

Chương 1 CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH

I. ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC VÀ YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.

- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.

- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.

- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì chi phí nhân công tương ứng được nhân với hệ số 1,5, các chi phí về vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.

- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc giáo thì các chi phí cho công việc này được tính riêng.

- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì đơn giá nhân công tương ứng trong đơn giá được nhân với các hệ số trong bảng sau:

Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ Hệ số
20 ÷ 30% 1,5
> 30 ÷ 50% 1,8
> 50% 2,2

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng Yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.

- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.

- Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng định mức riêng).

XA. 0100 - PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0111

XA.0112

XA.0113

Phá dỡ móng BÊTÔNG:

Gạch vỡ

Không có cốt thép

Có cốt thép

m3

m3

m3

 

159.776

417.825

500.053

 

XA.0121

XA.0131

Phá dỡ móng

Xây gạch

Xây đá

m3

m3

 

133.704

240.667

 

XA. 0200 - PHÁ DỠ NỀN BÊTÔNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0211

XA.0212

XA.0213

XA.0221

Phá dỡ nền BÊTÔNG:

Gạch vỡ

Không cốt thép

Có cốt thép

Phá dỡ nền láng vữa xi măng

m2

m2

m2

m2

 

17.382

20.056

52.145

6.685

 

XA. 0300 - PHÁ DỠ NỀN GẠCH

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0311

XA.0312

XA.0313

XA.0314

Phá dỡ nền gạch:

Gạch đất nung không vỉa nghiêng

Gạch lá nem

Gạch XM; gạch gốm các loại

Gạch đất nung vỉa nghiêng

m2

m2

m2

m2

 

8.691

7.354

10.028

17.382

 

XA. 0400 - PHÁ DỠ TƯỜNG

XA. 0410 - TƯỜNG BÊTÔNG KHÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0411

XA.0412

XA.0413

XA.0414

XA.0415

Tường BÊTÔNG không cốt thép

Chiều dày tường ≤ 11cm

Chiều dày tường ≤ 22cm

Chiều dày tường ≤ 33cm

Chiều dày tường ≤ 45cm

Chiều dày tường > 45cm

m3

m3

m3

m3

m3

 

245.347

317.547

365.012

419.831

482.671

 

XA. 0420 - TƯỜNG BÊTÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0421

XA.0422

XA.0423

XA.0424

XA.0425

Tường BÊTÔNG cốt thép

Chiều dày tường ≤ 11cm

Chiều dày tường ≤ 22cm

Chiều dày tường ≤ 33cm

Chiều dày tường ≤ 45cm

Chiều dày tường > 45cm

m3

m3

m3

m3

m3

 

248.689

326.906

369.692

431.864

496.042

 

XA. 0430 - TƯỜNG XÂY GẠCH

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0431

XA.0432

XA.0433

XA.0434

XA.0435

Tường xây gạch:

Chiều dày tường ≤ 11cm

Chiều dày tường ≤ 22cm

Chiều dày tường ≤ 33cm

Chiều dày tường ≤ 45cm

Chiều dày tường > 45cm

m3

m3

m3

m3

m3

 

76.880

84.902

89.582

118.997

129.024

 

XA. 0440 - TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0442

XA.0443

XA.0444

XA.0445

Tường xây gạch:

Chiều dày tường ≤ 22cm

Chiều dày tường ≤ 33cm

Chiều dày tường ≤ 45cm

Chiều dày tường > 45cm

m3

m3

m3

m3

 

89.582

111.643

124.345

137.047

 

XA. 0500 - PHÁ DỠ XÀ, DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0511

XA.0521

XA.0522

XA.0531

Phá dỡ xà, dầm BÊTÔNG cốt thép

Phá dỡ cột, trụ:

BÊTÔNG cốt thép

Gạch đá

Phá dỡ sàn, mái BÊTÔNG cốt thép

m3

m3

m3

m3

 

566.236

492.699

116.991

583.618

 

XA. 0600 - PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0610

XA.0620

Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy

Xây gạch

Xây ngói bò

m

m

 

2.674

1.337

 

XA. 0700 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0710

XA.0720

XA.0730

XA.0740

Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng:

Gạch vỉa nghiêng trên mái

Xi măng láng trên mái

BÊTÔNG xỉ trên mái

Gạch lá nem

m2

m2

m2

m2

 

20.056

12.702

14.707

10.028

 

XA. 0800 - PHÁ LỚP VỮA TRÁT

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0810

XA.0820

Phá lớp vữa trát

Tường, cột, trụ

Xà, dầm, trần

m2

m2

 

8.022

12.702

 

XA. 0900 - PHÁ DỠ HÀNG RÀO

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.0910

XA.0920

XA.0930

Phá vỡ hàng rào:

Dây thép gai

Song sắt

Tre, gỗ

m2

m2

m2

 

2.674

6.017

1.337

 

XA. 1000 - CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1011

XA.1012

Cạo bỏ lớp vôi:

Tường, cột trụ

Xà, dầm, trần

m2

m2

 

4.011

4.680

 

XA.1021

XA.1022

XA.1023

XA.1024

Cạo bỏ lớp sơn cũ:

BÊTÔNG

Gỗ

Kính

Kim loại

m2

m2

m2

m2

 

7.354

6.685

10.028

13.370

 

XA. 1100 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1111

XA.1112

XA.1120

XA.1130

Đào bỏ mặt đường nhựa

Chiều dày ≤ 10cm

Chiều dày > 10cm

Cạo rỉ các kết cấu thép

Đục nhám mặt BÊTÔNG

m2

m2

m2

m2

 

6.685

14.707

16.713

10.028

 

XA. 1200 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG TƯỜNG BÊTÔNG

Đơn vị tính: đồng/1 lỗ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đục lỗ thông tường BÊTÔNG dày ≤ 11cm:        

XA.1211

XA.1212

XA.1213

Tiết diện lỗ ≤ 0,04 m2

Tiết diện lỗ ≤ 0,09 m2

Tiết diện lỗ ≤ 0,15 m2

1 lỗ

1 lỗ

1 lỗ

 

30.083

38.774

62.172

 
  Đục lỗ thông tường BÊTÔNG dày ≤ 22cm:        

XA.1221

XA.1222

XA.1223

Tiết diện lỗ ≤ 0,04 m2

Tiết diện lỗ ≤ 0,09 m2

Tiết diện lỗ ≤ 0,15 m2

1 lỗ

1 lỗ

1 lỗ

 

68.189

88.913

143.063

 

XA. 1300 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH

Đơn vị tính: đồng/1 lỗ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đục lỗ thông tường xây gạch dày ≤ 11cm:        

XA.1311

XA.1312

XA.1313

Tiết diện lỗ ≤ 0,04 m2

Tiết diện lỗ ≤ 0,09 m2

Tiết diện lỗ ≤ 0,15 m2

1 lỗ

1 lỗ

1 lỗ

 

5.348

6.685

8.022

 
  Đục lỗ thông tường xây gạch dày ≤ 22cm:        

XA.1321

XA.1322

XA.1323

Tiết diện lỗ ≤ 0,04 m2

Tiết diện lỗ ≤ 0,09 m2

Tiết diện lỗ ≤ 0,15 m2

1 lỗ

1 lỗ

1 lỗ

 

8.022

9.359

10.696

 

XA. 1400 - ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA

Đơn vị tính: đồng/1 m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đục mở tường BÊTÔNG làm cửa:        

XA.1411

XA.1412

XA.1413

Chiều dày tường ≤ 11 cm

Chiều dày tường ≤ 22 cm

Chiều dày tường ≤ 33 cm

m2

m2

m2

 

106.963

204.567

258.717

 
  Đục mở tường xây gạch làm cửa:        

XA.1421

XA.1422

XA.1423

Chiều dày tường ≤ 11 cm

Chiều dày tường ≤ 22 cm

Chiều dày tường ≤ 33 cm

m2

m2

m2

 

21.393

32.089

52.145

 

XA. 1500 - ĐỤC TƯỜNG, SÀN THÀNH RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊTÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN

Đơn vị tính: đồng/1 m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1510

XA.1520

Đục tường, sàn thành rãnh:

Tường, sàn BÊTÔNG

Tường, sàn gạch

m

m

 

32.757

8.022

 

Ghi chú: Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu BÊTÔNG cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức nói trên, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì đơn giá cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:

- Bổ sung hao phí vật liệu que hàn là 1,8 kg vào đơn giá vật liệu.

- Đơn giá nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bêtông cốt thép được nhân với hệ số KNC = 0,8.

- Bổ sung hao phí máy thi công máy hàn 23kw là 0,25 ca vào đơn giá máy.

XA. 1600 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU

XA. 1610 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU GỖ CỦA MÁI

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1611

XA.1612

Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái:

Xà gồ, dầm, cầu phong

Vì kèo

m3

m3

 

174.484

215.263

 

XA. 1620 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC CỦA MÁI

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1621

XA.1622

XA.1623

XA.1624

XA.1625

XA.1626

Tháo dỡ các kết cấu khác của mái:

Li tô

Rui mè

Ngói móc

Ngói vẩy cá

Tôn

Fibrôximăng

m2

m2

m2

m2

m2

m2

 

2.674

3.343

5.348

8.691

3.343

4.011

 

XA. 1630 - THÁO DỠ TRẦN

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1631

XA.1632

XA.1633

Tháo dỡ trần:

Cót ép, tấm nhựa

Vôi rơm (cả tháo lati)

Trần gỗ

m2

m2

m2

 

1.337

6.685

5.348

 

XA. 1640 - THÁO DỠ KHUÔN CỬA

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1641

XA.1642

Tháo dỡ khuôn cửa:

Khuôn cửa đơn

Khuôn cửa kép

m

m

 

6.685

10.028

 

XA. 1650 - THÁO DỠ CÁNH CỬA

Đơn vị tính: đồng/1 cánh cửa

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1651

XA.1652

Tháo dỡ cánh cửa:

Cửa đi

Cửa sổ

1 cánh cửa

1 cánh cửa

 

3.343

2.006

 

XA. 1660 - THÁO DỠ CẦU THANG GỖ

XA. 1661 - THÁO DỠ BẬC THANG

Đơn vị tính: đồng/1 bậc

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XA.1661 Tháo dỡ bậc thang 1 bậc   4.011  

XA. 1662 - THÁO DỠ YẾM THANG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XA.1662 Tháo dỡ yếm thang m2   5.311  

XA. 1663 - THÁO DỠ LAN CAN

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XA.1663 Tháo dỡ lan can m   6.685  

XA. 1670 - THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1671

XA.1672

XA.1673

Tháo dỡ vách ngăn:

Khung mắt cáo

Giấy, ván ép, gỗ ván

Nhôm kính, gỗ kính

m2

m2

m2

 

2.006

2.674

7.354

 

XA. 1680 - THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.1681

XA.1682

XA.1683

XA.1684

Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh

Bồn tắm

Chậu rửa

Bệ xí

Chậu tiểu

bộ

bộ

bộ

bộ

 

33.426

7.354

10.028

10.028

 

XA. 1690 - THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊTÔNG, GANG, THÉP

Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Tháo dỡ các cấu kiện bằng BÊTÔNG, gang, thép:        

XA.1691

XA.1692

XA.1693

XA.1694

XA.1695

Trọng lượng ≤ 50kg

Trọng lượng ≤ 100kg

Trọng lượng ≤ 150kg

Trọng lượng ≤ 250kg

Trọng lượng ≤ 350kg

1 cấu kiện

1 cấu kiện

1 cấu kiện

1 cấu kiện

1 cấu kiện

 

28.746

58.161

78.217

137.047

200.556

 

XA. 1710 - CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG ASPHALT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cắt mặt đường bêtông Asphalt:        

XA.1711

XA.1712

XA.1713

Chiều dày lớp cắt ≤ 5cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 6cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 7cm

100m

100m

100m

26.041

31.249

36.457

122.748

139.486

160.409

46.140

52.432

60.821

XA. 1710 - CẮT BÊTÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT (KHE ĐẶT VÒNG DÒ XE, KHE ĐẶT CÁP V.V…)

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cắt bêtông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật:        

XA.1721

XA.1722

XA.1723

XA.1724

Chiều dày lớp cắt ≤ 5cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 6cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 7cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 8cm

100m

100m

100m

100m

208.325

239.574

281.238

333.320

418.458

557.945

662.559

767.174

692.104

838.914

985.723

1.132.533

XA. 1800 - CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG ASPHALT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hốt phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng Ôtô 7 tấn trong phạm vi 1000m.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cào bóc lớp mặt đường BÊTÔNG Asphalt:        

XA.1810

XA.1820

XA.1830

XA.1840

XA.1850

Chiều dày lớp cắt ≤ 3cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 4cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 5cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 6cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 7cm

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

418.133

561.493

77.653

101.547

137.387

146.460

170.871

198.768

231.547

269.906

1.202.782

1.319.238

1.456.659

1.601.302

1.758.984

XA. 1900 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7 TẤN

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn        

XA.1910

XA.1920

XA.1930

XA.1940

XA.1950

Chiều dày lớp cắt ≤ 3cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 4cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 5cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 6cm

Chiều dày lớp cắt ≤ 7cm

100m

100m

100m

100m

100m

   

11.964

15.483

19.706

23.225

30.967

XA. 2000 - KHOAN BÊTÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bêtông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: đồng/1 lỗ khoan

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Khoan BÊTÔNG bằng mũi khoan Ø12mm:

Lỗ khoan Ø12mm:

       

XA.2011

XA.2012

XA.2013

Chiều sâu khoan ≤ 5cm

Chiều sâu khoan ≤ 10cm

Chiều sâu khoan ≤ 15cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

262

524

787

936

1.070

1.203

2.690

3.459

4.074

 

Khoan BÊTÔNG bằng mũi khoan Ø16mm:

Lỗ khoan Ø16mm:

       

XA.2022

XA.2023

XA.2024

Chiều sâu khoan ≤ 10cm

Chiều sâu khoan ≤ 15cm

Chiều sâu khoan ≤ 20cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

699

1.049

1.399

1.203

1.404

1.538

4.612

7.303

9.225

 

Khoan BÊTÔNG bằng mũi khoan Ø20mm:

Lỗ khoan Ø20mm:

       

XA.2034

XA.2035

XA.2036

Chiều sâu khoan ≤ 20cm

Chiều sâu khoan ≤ 25cm

Chiều sâu khoan ≤ 30cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1.538

1.923

2.308

1.738

1.939

2.206

10.993

13.760

16.450

 

Khoan BÊTÔNG bằng mũi khoan Ø22mm:

Lỗ khoan Ø16mm:

       

XA.2044

XA.2045

XA.2046

Chiều sâu khoan ≤ 20cm

Chiều sâu khoan ≤ 25cm

Chiều sâu khoan ≤ 30cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1.748

2.185

2.622

1.872

2.139

2.407

11.915

14.606

17.373

XA. 2100 - KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊTÔNG CỐT THÉP - GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bêtông 0,6kw đường kính Ø24mm, khoan mở rộng bằng máy khoan BÊTÔNG 1,5 kw đường kính Ø40mm, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 lỗ khoan

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Khoan lấy lõi xuyên qua BÊTÔNG cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan Ø40mm:        

XA.2110

XA.2114

XA.2115

XA.2116

XA.2117

Lỗ khoan Ø40mm

Chiều sâu khoan ≤ 20cm

Chiều sâu khoan ≤ 25cm

Chiều sâu khoan ≤ 30cm

Chiều sâu khoan ≤ 35cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

20.380

20.380

20.380

20.380

12.033

12.702

13.370

14.039

9.619

11.296

12.896

14.726

  Khoan lấy lõi xuyên qua BÊTÔNG cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan Ø50mm:        

XA.2120

XA.2124

XA.2125

XA.2126

XA.2127

Lỗ khoan Ø50mm

Chiều sâu khoan ≤ 20cm

Chiều sâu khoan ≤ 25cm

Chiều sâu khoan ≤ 30cm

Chiều sâu khoan ≤ 35cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

50.270

50.270

50.270

50.270

12.033

12.702

13.370

14.039

11.004

12.934

14.941

16.864

  Khoan lấy lõi xuyên qua BÊTÔNG cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan Ø60mm:        

XA.2130

XA.2134

XA.2135

XA.2136

XA.2137

Lỗ khoan Ø60mm

Chiều sâu khoan ≤ 20cm

Chiều sâu khoan ≤ 25cm

Chiều sâu khoan ≤ 30cm

Chiều sâu khoan ≤ 35cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

54.346

54.346

54.346

54.346

12.033

12.702

13.370

14.039

11.680

13.780

15.956

18.048

  Khoan lấy lõi xuyên qua BÊTÔNG cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan Ø70mm:        

XA.2140

XA.2144

XA.2145

XA.2146

XA.2147

Lỗ khoan Ø70mm

Chiều sâu khoan ≤ 20cm

Chiều sâu khoan ≤ 25cm

Chiều sâu khoan ≤ 30cm

Chiều sâu khoan ≤ 35cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

30.569

30.569

30.569

30.569

12.033

12.702

13.370

14.039

12.442

14.710

17.056

19.317

  Khoan lấy lõi xuyên qua BÊTÔNG cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan Ø80mm:        

XA.2150

XA.2154

XA.2155

XA.2156

XA.2157

Lỗ khoan Ø80mm

Chiều sâu khoan ≤ 20cm

Chiều sâu khoan ≤ 25cm

Chiều sâu khoan ≤ 30cm

Chiều sâu khoan ≤ 35cm

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

1 lỗ khoan

30.569

30.569

30.569

30.569

12.033

12.702

13.370

14.039

13.203

15.726

18.325

20.755

XA. 2200 - CẮT SÀN, TƯỜNG BÊTÔNG BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí cắt, cắt bêtông bằng máy, cậy phá bêtông khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo yêu cầu kỹ thuật.

XA. 2210 - CẮT SÀN BÊTÔNG BẰNG MÁY

XA. 2220 - CẮT TƯỜNG BÊTÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XA.2210

XA.2211

XA.2212

XA.2213

Cắt sàn BÊTÔNG bằng máy:

Chiều dày sàn ≤ 10cm

Chiều dày sàn ≤ 15cm

Chiều dày sàn ≤ 20cm

m

m

m

490

782

1.165

20.724

31.420

41.448

8.538

12.760

20.044

XA.2220

XA.2223

XA.2224

XA.2225

XA.2226

Cắt tường BÊTÔNG bằng máy:

Chiều dày tường ≤ 20cm

Chiều dày tường ≤ 30cm

Chiều dày tường ≤ 45cm

Chiều dày tường > 45cm

m

m

m

m

7.737

8.158

8.872

9.994

42.117

62.841

94.930

141.726

28.303

43.742

64.326

97.775

XA. 2300 - ĐỤC LỚP BÊTÔNG MẶT NGOÀI CÁC LOẠI KẾT CẤU BÊTÔNG BẰNG BÚA CĂN

Thành phần công việc:

Đục lớp bêtông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu BÊTÔNG; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Đục lớp bêtông mặt ngoài các loại kết cấu bêtông bằng búa căn

Chiều dày đục ≤ 3cm

       

XA.2310

XA.2320

Đục theo hướng nằm ngang

Đục từ dưới lên

m2

m2

121

121

11.031

12.033

19.954

29.931

XA.2410 - PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊTÔNG

Thành phần công việc:

Đổ cát vào phiễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bêtông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.

Đơn vị: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XA.2410 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bêtông m2 3.712 1.404 11.846

XA.2500 - PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊTÔNG BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Phá vỡ các kết cấu bêtông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.

Đơn vị: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Phá dỡ bằng búa căn, kết cấu BÊTÔNG:        

XA.2511

XA.2512

Có cốt thép

Không có thép

m3

m3

13.586

188.306

172.963

1.257.755

1.013.575

  Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu BÊTÔNG:        

XA.2521

XA.2522

Có cốt thép

Không có thép

m3

m3

13.586

211.322

196.675

179.854

126.898

Chương 2 CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH

I. YÊU CẦU KỸ THUẬ

- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường xây, tưới nước trước khi xây.

- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.

- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.

- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ hiện có.

- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng Ximăng PCB.30, cát vàng có mô đun độ lớn ML > 2.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích ≤ 0,04m2.

- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.

- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).

- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.

- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn khi kết thúc công việc.

XB. 1000 - XÂY ĐÁ HỘC

XB. 1100 - XÂY MÓNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Xây móng

Chiều dày ≤ 60cm

       

XB.1113

XB.1114

XB.1115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

138.384

138.384

138.384

 
  Chiều dày > 60cm        

XB.1123

XB.1124

XB.1125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

135.041

135.041

135.041

 

XB. 1200 - XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Xây tường thẳng

Chiều dày ≤ 60cm

       

XB.1213

XB.1214

XB.1215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

183.843

183.843

183.843

 
  Chiều dày > 60cm        

XB.1223

XB.1224

XB.1225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

174.484

174.484

174.484

 

XB. 1300 - XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Chiều dày ≤ 60cm

       

XB.1313

XB.1314

XB.1315

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

203.899

203.899

203.899

 
  Chiều dày > 60cm        

XB.1323

XB.1324

XB.1325

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

191.865

191.865

191.865

 

XB. 1400 - XÂY MỐ, TRỤ CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Xây mố cầu        

XB.1413

XB.1414

XB.1415

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

195.876

195.876

195.876

 
  Xây trụ, cột cầu        

XB.1423

XB.1424

XB.1425

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

418.572

455.701

495.615

342.282

342.282

342.282

 
  Xây tường cánh, tường đầu cầu:        

XB.1433

XB.1434

XB.1435

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

187.186

187.186

187.186

 

XB. 1500 - XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Xây mặt bằng        

XB.1513

XB.1514

XB.1515

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

161.113

161.113

161.113

 
  Xây mái dốc thẳng        

XB.1523

XB.1524

XB.1525

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

167.799

167.799

167.799

 
  Xây mái dốc cong        

XB.1533

XB.1534

XB.1535

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

312.279

349.408

389.322

177.826

177.826

177.826

 

XB. 1600 - XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Xếp đá khan không chít mạch        

XB.1610

XB.1620

XB.1630

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc thẳng

m3

m3

m3

153.586

153.586

160.600

88.245

102.952

145.737

 
 

Xếp đá khan có chít mạch

Xếp đá khan mặt bằng

       

XB.1643

XB.1644

XB.1645

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

177.630

186.537

189.887

117.660

117.660

117.660

 
  Xếp đá khan mái dốc thẳng        

XB.1653

XB.1654

XB.1655

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

177.630

183.537

189.887

129.024

129.024

129.024

 
  Xếp đá khan mái dốc cong        

XB.1663

XB.1664

XB.1665

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

183.942

189.849

196.199

147.743

147.743

147.743

 

XB. 1710 - XÂY CỐNG

XB. 1720 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Xây cống        

XB.1713

XB.1714

XB.1715

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

304.439

341.568

381.482

254.706

254.706

254.706

 
  Xây các kết cấu phức tạp khác        

XB.1723

XB.1724

XB.1725

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

306.739

343.868

383.782

314.873

314.873

314.873

 

XB. 3000 - XÂY ĐÁ CHẺ

XB. 3100 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20CM)

XB. 3200 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20CM)

XB. 3300 - XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20CM)

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XB.3100

XB.3113

XB.3114

XB.3115

Xây móng đá chẻ

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

761.561

787.720

815.842

207.834

207.834

207.834

 
XB.3210 Xây tường đá chẻ chiều dày ≤ 30cm        

XB.3213

XB.3214

XB.3215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

764.996

791.999

821.028

235.732

235.732

235.732

 
XB.3220 Xây tường đá chẻ chiều dày > 30cm        

XB.3223

XB.3224

XB.3225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

731.720

757.879

786.001

207.834

207.834

207.834

 
XB.3310 Xây trụ độc lập bằng đá chẻ        

XB.3313

XB.3314

XB.3315

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

735.155

762.158

791.187

335.464

335.464

335.464

 

XB. 3400 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20X20X25CM)

XB. 3500 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20X20X25CM)

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XB.3410

XB.3413

XB.3414

XB.3415

Xây móng đá chẻ

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

256.776

281.247

307.554

135.999

135.999

135.999

 
XB.3510 Xây tường đá chẻ chiều dày ≤ 30cm        

XB.3513

XB.3514

XB.3515

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

267.078

293.237

321.359

156.922

156.922

156.922

 
XB.3520 Xây tường đá chẻ chiều dày > 30cm        

XB.3523

XB.3524

XB.3525

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

256.776

281.247

307.554

146.460

146.460

146.460

 

XB. 3600 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15X20X25CM)

XB. 3700 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15X20X25CM)

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XB.3610

XB.3613

XB.3614

XB.3615

Xây móng đá chẻ

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

283.310

308.625

335.839

135.999

135.999

135.999

 
XB.3710 Xây tường đá chẻ chiều dày ≤ 30cm        

XB.3713

XB.3714

XB.3715

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

288.368

314.527

342.649

146.460

146.460

146.460

 
XB.3720 Xây tường đá chẻ chiều dày > 30cm        

XB.3723

XB.3724

XB.3725

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

283.310

308.625

335.839

141.578

141.578

141.578

 

XB. 6000 - XÂY GẠCH THẺ (4X8X19CM)

XB. 6100 - XÂY MÓNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XB.6110 Xây móng gạch thẻ chiều dày ≤ 30cm        

XB.6113

XB.6114

XB.6115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

690.474

720.008

751.758

188.523

188.523

188.523

 
XB.6120 Xây móng gạch thẻ chiều dày > 30cm        

XB.6123

XB.6124

XB.6125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

679.091

709.469

742.126

167.130

167.130

167.130

 

XB. 6200 - XÂY TƯỜNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XB.6210 Xây tường gạch thẻ chiều dày ≤ 10cm        

XB.6213

XB.6214

XB.6215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

716.476

734.196

753.246

261.391

261.391

261.391

 
XB.6220 Xây tường gạch thẻ chiều dày ≤ 20cm        

XB.6223

XB.6224

XB.6225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

660.749

689.439

720.282

232.645

232.645

232.645

 
XB.6230 Xây tường gạch thẻ chiều dày > 20cm        

XB.6233

XB.6234

XB.6235

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

654.713

685.091

717.748

222.617

222.617

222.617

 

XB. 6300 - XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XB.6310

XB.6313

XB.6314

XB.6315

Xây cột trụ gạch thẻ

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

629.201

657.891

688.734

386.405

386.405

386.405

 

XB. 6400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XB.6410 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác        

XB.6413

XB.6414

XB.6415

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

652.712

682.246

713.996

391.753

391.753

391.753

 

XB. 7200 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG TUYNEN (8X8X19CM)

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XB.7210

Xây tường

Chiều dày ≤ 10cm

       

XB.7213

XB.7214

XB.7215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

584.739

599.085

614.506

188.523

188.523

188.523

 
XB.7220

Xây tường

Chiều dày <= 30cm

       

XB.7223

XB.7224

XB.7225

XB.7230

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

Xây tường

m3

m3

m3

576.312

594.876

614.833

164.456

164.456

164.456

 
  Chiều dày > 30cm        

XB.7233

XB.7234

XB.7235

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

561.860

584.644

609.136

142.395

142.395

142.395

 

XB. 9000 - XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XB.9010 Xây tường gạch thông gió 20x20cm        

XB.9013

XB.9014

XB.9015

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m3

m3

m3

96.985

97.576

98.211

56.824

56.824

56.824

 

Chương 3 CÔNG TÁC BÊTÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ

Đơn giá công tác bêtông đá dăm đổ tại chỗ sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc bao gồm ba nhóm công tác:

- Đổ bêtông.

- Gia công, lắp dựng cốt thép.

- Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.

XC. 0000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT.

- Khi trộn bêtông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã quy định.

- Khi đổ bêtông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bêtông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng, đầm đến khi nổi nước ximăng thì thôi. Chiều dày mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.

- Không được đổ bêtông từ độ cao > 1,5m. Nếu đổ bêtông ở độ cao > 1,5m phải đổ bằng máng.

- Khi vận chuyển bêtông không để rơi vãi, mất nước, phân tầng. Nếu trường hợp bị phân tầng thì khi vận chuyển đến nơi đổ phải trộn lại trước khi đổ vữa bêtông vào các kết cấu.

- Khi đổ bêtông tiếp lên kết cấu bêtông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bêtông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước ximăng lên bề mặt bêtông cũ.

- Vữa bêtông trong đơn giá sử dụng Ximăng PCB.30 độ sụt 2-4 cm.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Đơn giá gia công lắp dựng cốt thép; gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.

- Đối với các kết cấu bêtông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì đơn giá sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa, đổ, đầm bêtông bằng thủ công và bảo dưỡng bêtông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

XC. 1000 - BÊTÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

XC. 1100 - BÊTÔNG LÓT MÓNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Bêtông lót móng đá 4x6        

XC.1112

XC.1113

XC.1114

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

m3

m3

m3

408.506

465.476

581.182

220.260

220.260

220.260

 

XC. 1200 - BÊTÔNG MÓNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Bêtông móng đá 1x2

Chiều rộng ≤ 250cm

       

XC.1212

XC.1213

XC.1214

XC.1215

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

206.575

206.575

206.575

206.575

 
  Chiều rộng > 250cm        

XC.1222

XC.1223

XC.1224

XC.1225

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

595.298

661.048

729.007

980.733

271.089

271.089

271.089

271.089

 
 

Bêtông móng đá 2x4

Chiều rộng ≤ 250cm

       

XC.1232

XC.1233

XC.1234

XC.1235

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

516.982

578.859

644.590

720.598

206.575

206.575

206.575

206.575

 
  Chiều rộng > 250cm        

XC.1242

XC.1243

XC.1244

XC.1245

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

562.392

624.268

689.999

766.008

271.089

271.089

271.089

271.089

 
 

Bêtông móng đá 4x6

Chiều rộng ≤ 250cm

       

XC.1252

XC.1253

XC.1254

XC.1255

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

488.749

548.447

610.241

675.132

206.575

206.575

206.575

206.575

 
  Chiều rộng > 250cm        

XC.1262

XC.1263

XC.1264

XC.1265

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

534.159

593.857

655.651

720.542

271.089

271.089

271.089

271.089

 

XC. 1300 - BÊTÔNG NỀN

XC. 1400 - BÊTÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Bêtông nền đá 1x2        

XC.1312

XC.1313

XC.1314

XC.1315

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

192.890

192.890

192.890

192.890

 
  Bêtông nền đá 2x4        

XC.1322

XC.1323

XC.1324

XC.1325

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

516.982

578.859

644.590

720.598

192.890

192.890

192.890

192.890

 
  Bêtông nền đá 4x6        

XC.1332

XC.1333

XC.1334

XC.1335

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

488.749

548.447

610.241

675.132

192.890

192.890

192.890

192.890

 
  Bêtông bệ máy đá 1x2        

XC.1422

XC.1423

XC.1424

XC.1425

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

231.338

231.338

231.338

231.338

 
  Bêtông bệ máy đá 2x4        

XC.1432

XC.1433

XC.1434

XC.1435

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

516.982

578.859

644.590

720.598

231.338

231.338

231.338

231.338

 
  Bêtông bệ máy đá 4x6        

XC.1442

XC.1443

XC.1444

XC.1445

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

488.749

548.447

610.241

675.132

231.338

231.338

231.338

231.338

 

XC. 2000 - BÊTÔNG TƯỜNG, CỘT, XÀ DẦM, GIẰNG

XC. 2100 - BÊTÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Bêtông tường đá 1x2

Chiều rộng ≤ 45cm

       

XC.2112

XC.2113

XC.2114

XC.2115

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

698.226

763.976

831.935

1.083.661

455.262

455.262

455.262

455.262

 
  Chiều rộng > 45cm        

XC.2122

XC.2123

XC.2124

XC.2125

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

640.708

706.457

774.417

1.026.143

406.460

406.460

406.460

406.460

 
 

Bêtông tường đá 2x4

Chiều rộng ≤ 45cm

       

XC.2132

XC.2133

XC.2134

XC.2135

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

665.320

727.197

792.928

868.936

455.262

455.262

455.262

455.262

 
  Chiều rộng > 45cm        

XC.2142

XC.2143

XC.2144

XC.2145

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

607.801

669.678

735.409

811.418

406.460

406.460

406.460

406.460

 

XC. 2200 - BÊTÔNG CỘT

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Bêtông cột đá 1x2

Tiết diện ≤ 0,1m2

       

XC.2212

XC.2213

XC.2214

XC.2215

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

625.571

691.321

759.280

1.011.006

546.849

546.849

546.849

546.849

 
  Tiết diện > 0,1m2        

XC.2222

XC.2223

XC.2224

XC.2225

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

610.434

676.184

744.143

995.870

516.766

516.766

516.766

516.766

 
 

Bêtông cột đá 2x4

Tiết diện ≤ 0,1m2

       

XC.2232

XC.2233

XC.2234

XC.2235

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

592.665

654.541

720.272

796.281

546.849

546.849

546.849

546.849

 
  Tiết diện > 0,1m2        

XC.2242

XC.2243

XC.2244

XC.2245

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

577.528

639.405

705.136

781.144

516.766

516.766

516.766

516.766

 

XC. 2300 - BÊTÔNG XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Bêtông xà dầm, giằng đá 1x2        

XC.2312

XC.2313

XC.2314

XC.2315

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

268.745

268.745

268.745

268.745

 

XC. 3000 - BÊTÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG.

XC. 3100 - BÊTÔNG SÀN MÁI

XC. 3200 - BÊTÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG.

XC. 3300 - BÊTÔNG CẦU THANG.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Bêtông sàn mái đá 1x2        

XC.3112

XC.3113

XC.3114

XC.3115

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

208.578

208.578

208.578

208.578

 
  Bêtông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2        

XC.3212

XC.3213

XC.3214

XC.3215

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

358.327

358.327

358.327

358.327

 
  Bêtông cầu thang đá 1x2        

XC.3312

XC.3313

XC.3314

XC.3315

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

447.908

447.908

447.908

447.908

 

XC. 4100 - BÊTÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2        

XC.4112

XC.4113

XC.4114

XC.4115

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

247.132

247.132

247.132

247.132

 

XC. 4200 - BÊTÔNG MẶT ĐƯỜNG.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Bêtông mặt đường đá 1x2

Chiều dày ≤ 25cm

       

XC.4212

XC.4213

XC.4214

XC.4215

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

583.712

649.462

717.421

969.147

191.564

191.564

191.564

191.564

 
  Chiều dày > 25cm        

XC.4222

XC.4223

XC.4224

XC.4225

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

587.104

652.854

720.813

972.539

174.016

174.016

174.016

174.016

 
 

Bêtông mặt đường đá 2x4

Chiều dày ≤ 25cm

       

XC.4232

XC.4233

XC.4234

XC.4235

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

550.806

612.683

678.414

754.422

191.564

191.564

191.564

191.564

 
  Chiều dày > 25cm        

XC.4242

XC.4243

XC.4244

XC.4245

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

554.198

616.074

681.805

757.814

174.016

174.016

174.016

174.016

 

XC. 5000 - BÊTÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bêtông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Bêtông móng, mố, trụ đá 1x2

Trên cạn

       

XC.5112

XC.5113

XC.5114

XC.5115

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

319.517

319.517

319.517

319.517

72.030

72.030

72.030

72.030

  Dưới nước        

XC.5122

XC.5123

XC.5124

XC.5125

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

383.128

383.128

383.128

383.128

288.059

288.059

288.059

288.059

 

Bêtông móng, mố, trụ đá 2x4

Trên cạn

       

XC.5132

XC.5133

XC.5134

XC.5135

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

516.982

578.859

644.590

720.598

319.517

319.517

319.517

319.517

72.030

72.030

72.030

72.030

  Dưới nước        

XC.5142

XC.5143

XC.5144

XC.5145

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

516.982

578.859

644.590

720.598

383.128

383.128

383.128

383.128

288.059

288.059

288.059

288.059

 

Bêtông mũ mố, mũ trụ đá 1x2

Trên cạn

       

XC.5212

XC.5213

XC.5214

XC.5215

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

600.282

600.282

600.282

600.282

72.030

72.030

72.030

72.030

  Dưới nước        

XC.5222

XC.5223

XC.5224

XC.5225

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

549.888

615.638

683.597

935.324

719.461

719.461

719.461

719.461

288.059

288.059

288.059

288.059

 

Bêtông mũ mố, mũ trụ đá 2x4

Trên cạn

       

XC.5232

XC.5233

XC.5234

XC.5235

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

516.982

578.859

644.590

720.598

600.282

600.282

600.282

600.282

72.030

72.030

72.030

72.030

  Dưới nước        

XC.5242

XC.5243

XC.5244

XC.5245

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

516.982

578.859

644.590

720.598

719.461

719.461

719.461

719.461

288.059

288.059

288.059

288.059

XC. 6000 - PHUN BÊTÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊTÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, trộn bêtông bằng máy trộn, vận chuyển bêtông khô vào máy phun, phun ép bêtông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Phun bêtông bằng máy phun áp lực chiều dày 5cm đá 1x2.

Phun từ dưới lên

       

XC.6112

XC.6113

XC.6114

XC.6115

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

32.918

36.855

40.923

55.992

20.457

20.457

20.457

20.457

80.146

80.146

80.146

80.146

  Phun ngang        

XC.6122

XC.6123

XC.6124

XC.6125

Vữa mác 150

Vữa mác 200

Vữa mác 250

Vữa mác 300

m3

m3

m3

m3

32.918

36.855

40.923

55.992

17.716

17.716

17.716

17.716

66.381

66.381

66.381

66.381

XD. 0000 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XD. 1100 - CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép móng        

XD.1110

XD.1120

XD.1130

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính ≤ 18mm

Đường kính > 18mm

100kg

100kg

100kg

1.554.069

1.649.784

1.649.784

163.119

139.052

110.974

 

XD. 1200 - CỐT THÉP BỆ MÁY

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép bệ máy        

XD.1210

XD.1220

XD.1230

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính ≤ 18mm

Đường kính > 18mm

100kg

100kg

100kg

1.554.069

1.649.784

1.649.784

170.473

154.428

140.389

 

XD. 1300 - CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép tường        

XD.1310

XD.1320

XD.1330

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính ≤ 18mm

Đường kính > 18mm

100kg

100kg

100kg

1.554.069

1.649.784

1.649.784

169.476

132.512

104.615

 

XD. 1400 - CỐT THÉP CỘT

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép cột        

XD.1410

XD.1420

XD.1430

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính ≤ 18mm

Đường kính > 18mm

100kg

100kg

100kg

1.554.069

1.649.784

1.649.784

186.214

145.763

126.932

 

XD. 1500 - CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép xà dầm, giằng        

XD.1510

XD.1520

XD.1530

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính ≤ 18mm

Đường kính > 18mm

100kg

100kg

100kg

1.554.069

1.649.784

1.649.784

258.747

142.276

109.497

 

XD. 1600 - CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng        

XD.1610

XD.1620

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính > 10mm

100kg

100kg

1.554.069

1.649.784

248.285

225.968

 

XD. 1700 - CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép sàn mái        

XD.1710

XD.1720

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính > 10mm

100kg

100kg

1.554.069

1.649.784

183.843

167.130

 

XD. 1800 - CỐT THÉP CẦU THANG

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép cầu thang        

XD.1810

XD.1820

XD.1830

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính ≤ 18mm

Đường kính > 18mm

100kg

100kg

100kg

1.554.069

1.649.784

1.649.784

248.983

226.665

205.742

 

XD. 1900 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn        

XD.1910

XD.1920

XD.1930

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính ≤ 18mm

Đường kính > 18mm

100kg

100kg

100kg

1.554.069

1.649.285

1.649.610

198.144

137.458

115.523

15.176

41.121

39.668

XD. 2000 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: đồng/100kg

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước        

XD.2010

XD.2020

XD.2030

Đường kính ≤ 10mm

Đường kính ≤ 18mm

Đường kính > 18mm

100kg

100kg

100kg

1.554.069

1.693.441

1.696.687

245.670

171.091

142.576

23.951

46.644

49.527

XE. 0000 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊTÔNG ĐỔ TẠI CHỖ

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT.

- Ván khuôn cho công tác bêtông đổ tại chỗ phải đảm bảo chịu được trọng lượng, áp lực, các tải trọng di động trong quá trình đổ bêtông.

- Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước, vị trí của kết cấu theo bản vẽ thiết kế.

- Đảm bảo vững chắc, kín khít, không biến hình và mất nước ximăng khi đổ bêtông.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Gỗ chống trong đơn giá ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.

- Gỗ ván trong đơn giá là loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn quy định trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.

- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1 m2 diện tích mặt bêtông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn.

- Nếu trên bề mặt kết cấu bêtông có diện tích chỗ rỗng ≤0,5m2 sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Chọn gỗ ván, nẹp, đinh… mang đến nơi sản xuất và lắp dựng.

- Cưa, rọc, cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bulông (nếu có) đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.

- Lắp đặt ván khuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí, kích thước thiết kế.

- Kiểm tra và điều chỉnh.

- Trám, chèn khe hở.

- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XE. 1000 - VÁN KHUÔN GỖ

XE. 1100 - MÓNG ĐÀI BỆ MÁY

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XE.1110 Móng đài, bệ máy m2 47.576 10.028  

XE. 1200 - MÓNG CỘT

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XE.1210

XE.1220

Móng tròn, đa giác

Móng vuông, chữ nhật

m2

m2

53.743

47.655

36.100

22.061

 

XE. 1300 - CỘT, MỐ, TRỤ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XE.1310

XE.1320

Cột, mố, trụ tròn, elíp

Cột, mố, trụ vuông, chữ nhật

m2

m2

58.322

50.495

63.611

25.591

 

XE. 1400 - XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XE.1410 Xà dầm, giằng m2 63.325 27.784  

XE. 1500 - TƯỜNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XE.1510

XE.1520

Tường

Chiều dày ≤ 45cm

Chiều dày > 45cm

m2

m2

47.913

50.849

22.666

26.322

 

XE. 1600 - SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XE.1610

XE.1620

Sàn mái

Lanh tô, lanh liền mái hắt, máng nước, tấm đan

m2

m2

53.077

53.077

21.935

22.666

 

XE. 1700 - CẦU THANG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XE.1710 Cầu thang m2 74.595 36.558  

Chương 4 CÔNG TÁC LÀM MÁI

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thép nhỏ, buộc ngói vào litô

- Lợp ngói 75 viên/m2 (ngói vẫy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.

- Lợp Fibrôximăng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm bằng rông đen cao su dày ≤ 3mm.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng.

- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrôximăng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9.

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đục lỗ tấm tôn, tấm nhựa, Fibrô ximăng, đặt móc sắt.

- Trộn vữa (đối với công tác làm bờ chảy, bờ nóc), lợp mái, buộc dây thép (đối với mái lợp ngói), bắt bulông (đối với mái lợp tôn, tấm nhựa, tấm Fibrô ximăng)

- Kiểm tra hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

XF. 1100 - LỢP MÁI NGÓI 22 V/M2

XF. 1200 - LỢP MÁI NGÓI 13 V/M2

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lợp mái ngói 22v/m2        

XF.1110

XF.1120

Đóng li tô

Lợp mái

m2

m2

14.764

13.261

9.764

10.461

 
  Lợp mái ngói 13v/m2        

XF.1210

XF.1220

Đóng li tô

Lợp mái

m2

m2

10.405

12.079

8.369

9.067

 

XF. 1300 - DÁN NGÓI MŨ HÀI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊTÔNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XF.1310 Dán ngói mũ hài trên mái nghiêng bêtông        
XF.1313 Vữa xi măng mác 50 m2 112.087 59.282  
XF.1314 Vữa xi măng mác 100 m2 114.197 59.282  
XF.1315 Vữa xi măng mác 150 m2 116.465 59.282  

XF. 1400 - ĐẢO NGÓI 22 V/M2, NGÓI 13 V/M2, NGÓI 75 V/M2

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đảo ngói        
XF.1410 Loại ngói 22v/m2 m2   16.041  
XF.1420 Loại ngói 13v/m2 m2   12.554  
XF.1430 Loại ngói 75v/m2 m2   20.923  

XF. 1500 -  LỢP MÁI NGÓI 75V/M2

XF. 1600 - LỢP MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lợp mái ngói 75v/m2        

XF.1510

XF.1520

Đóng li tô

Lợp mái

m2

m2

26.252

23.166

10.461

16.041

 
  Lợp mái ngói âm dương        

XF.1610

XF.1620

Đóng li tô

Lợp mái

m2

m2

27.750

346.715

11.159

16.041

 

XF. 1700 - LỢP MÁI FIBRÔ XIMĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XF.1711 Lợp mái Fibrôximăng m2 37.898 14.646  
XF.1721 Lợp mái tôn m2 82.480 10.461  
XF.1731 Lợp tấm nhựa m2 34.484 9.764  

XF. 2000 - XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ

XF. 2100 - XÂY BẰNG GẠCH CHỈ

XF. 2120 - XÂY BẰNG GẠCH THẺ

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XF.2110 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)        

XF.2113

XF.2114

XF.2115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m

m

m

142.560

145.218

148.075

12.554

12.554

12.554

 
  Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ        

XF.2210

XF.2113

XF.2114

XF.2115

Trát mộng 5cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m

m

m

4.565

4.982

5.430

9.067

9.067

9.067

 

XF.2220

XF.2213

XF.2214

XF.2215

Trát mộng 10cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m

m

m

8.515

9.197

9.931

9.764

9.764

9.764

 

XF. 3100 - XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ

XF. 3200 - XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XF.3110

XF.3113

XF.3114

XF.3115

Xây bờ nóc bằng ngói bò

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m

m

m

m

9.596

10.216

10.883

4.185

4.185

4.185

 

XF.3210

XF.3213

XF.3214

XF.3215

Xây bờ chảy bằng gạch chỉ

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m

m

m

m

73.083

74.855

76.760

5.579

5.579

5.579

 

Chương 5 CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG

XG. 0000 - CÔNG TÁC TRÁT

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bêtông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ được tính riêng).

- Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi, lõm hoặc giáp lai.

- Vữa phải bám chặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu "bồm bộp".

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Khi trát các kết cấu của công trình chịu nước và các kết cấu phức tạp khác (như: Tường cong, nghiêng vặn vỏ đổ, trần vòm, cột trụ có rãnh kẻ trang trí …) thì mức chi phí của đơn giá tương ứng được nhân với hệ số trong bảng sau đây:

Số thứ tự Điều kiện trát Hệ số
1 Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm 1,2
2 Trát các kết cấu phức tạp khác 1,3

- Nếu trát tường gạch rỗng 4 ÷ 6 lỗ thì đơn giá chi phí vữa tăng 10%.

- Nếu trát tường có đánh màu bằng ximăng thì đơn giá vật liệu, nhân công được nhân với hệ số KVL = 1,05, KNC = 1,1.

- Nếu phải bả lớp bám dính bằng ximăng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bêtông thì đơn giá vật liệu, nhân công được nhân với hệ số KVL = 1,25, KNC = 1,2.

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

­- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc.

- Chùi và rửa sạch mặt tường, trần và cạo rỉ cốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Căng dây, dẫn cốt, đánh mốc.

- Trộn vữa.

- Trát vào kết cấu.

- Kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn nơi làm việc.

XG. 1100 - TRÁT TƯỜNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XG.1113

XG.1114

XG.1115

Trát tường

Chiều dày 1 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

4.465

5.562

6.742

15.483

15.483

15.483

 

XG.1123

XG.1124

XG.1125

Chiều dày 1,5 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

6.526

8.130

9.853

16.041

16.041

16.041

 

XG.1133

XG.1134

XG.1135

Chiều dày 2 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

8.587

10.697

12.965

16.738

16.738

16.738

 

XG. 1200 - TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang        

XG.1213

XG.1214

XG.1215

Chiều dày 1 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

4.833

6.020

7.296

37.661

37.661

37.661

 

XG.1223

XG.1224

XG.1225

Chiều dày 1,5 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

6.904

8.600

10.424

38.359

38.359

38.359

 

XG.1233

XG.1234

XG.1235

Chiều dày 2 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

9.666

12.040

14.593

39.056

39.056

39.056

 

XG. 1300 - TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XG.1313

XG.1314

XG.1315

Trát xà dầm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

6.526

8.130

9.853

34.872

34.872

34.872

 

XG.1323

XG.1324

XG.1325

Trát trần

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

6.526

8.130

9.853

31.384

31.384

31.384

 

XG. 1400 - TRÁT PHÀO ĐƠN, GỜ CHỈ

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XG.1413

XG.1414

XG.1415

Trát phào đơn

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m

m

m

4.122

5.134

6.223

21.015

21.015

21.015

 

XG.1423

XG.1424

XG.1425

Trát gờ chỉ

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m

m

m

962

1.198

1.452

16.165

16.165

16.165

 

XG. 1500 - TRÁT SÊNÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm        

XG.1513

XG.1514

XG.1515

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

4.465

5.562

6.742

22.318

22.318

22.318

 

XG. 2100 - TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XG.2113

XG.2114

XG.2115

Trát vẩy tường chống vang

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

15.457

19.254

23.336

29.990

29.990

29.990

 

XG. 3100 - TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Trát Granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm        

XG.3113

XG.3114

XG.3115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

4.376

4.521

4.677

31.384

31.384

31.384

 

XG. 3200 - TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG

XG. 3300 - TRÁT GRANITÔ THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LANCAN, DIỀM CHE NẮNG.

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm        

XG.3213

XG.3214

XG.3215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

54.392

55.841

57.399

285.947

285.947

285.947

 
  Trát Granitô thành ôvăng, sênô, lan can, diềm che nắng dày 1cm        

XG.3313

XG.3314

XG.3315

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

43.674

45.123

46.680

236.429

236.429

236.429

 
  Trát Granitô thành ôvăng, sênô, lan can, diềm che nắng dày 2,5cm        

XG.3323

XG.3324

XG.3325

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.076

50.525

52.083

248.285

248.285

248.285

 

XG. 4000 - TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XG.4113

XG.4114

XG.4115

Trát tường dày 1 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

43.674

45.123

46.680

192.491

192.491

192.491

 

XG.4123

XG.4124

XG.4125

Trát tường dày 1,5 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.076

50.525

52.083

201.558

201.558

201.558

 

XG.4213

XG.4214

XG.4215

Trát trụ, cột dày 1 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

43.674

45.123

46.680

249.680

249.680

249.680

 

XG.4223

XG.4224

XG.4225

Trát trụ, cột dày 1,5 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.076

50.525

52.083

261.537

261.537

261.537

 

XG. 5000 - TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XG.5113

XG.5114

XG.5115

Trát tường dày 1 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

47.034

48.476

50.026

130.420

130.420

130.420

 

XG.5213

XG.5214

XG.5215

Trát trụ, cột dày 1 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

47.034

48.476

50.026

164.594

164.594

164.594

 

XG. 6000 - TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Trát đá rửa thành ôvăng, sênô, lancan, diềm chắn nắng        

XG.6113

XG.6114

XG.6115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

55.667

58.041

60.594

175.753

175.753

175.753

 

XH. 0000 - CÔNG TÁC LÁNG VỮA

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Trước khi láng phải băm nhám, chải rửa sạch phần diện tích cần láng.

- Mặt láng phải phẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kết cấu cũ.

- Chỉ thực hiện đánh màu khi mặt láng đã se lại.

II. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Trộn vữa, láng vữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

XH. 1100 - LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Láng nền sàn không đánh màu        

XH.1113

XH.1114

XH.1115

Chiều dày 2cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

9.618

11.980

14.520

6.974

6.974

6.974

 

XH.1123

XH.1124

XH.1125

Chiều dày 3cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

13.396

16.687

20.225

8.369

8.369

8.369

 

XH. 1200 - LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Láng nền sàn có đánh màu        

XH.1213

XH.1214

XH.1215

Chiều dày 2cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

9.938

12.301

14.841

10.461

10.461

10.461

 

XH.1223

XH.1224

XH.1225

Chiều dày 3cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

13.717

17.008

20.545

11.159

11.159

11.159

 

XH. 1300 - LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm        

XH.1313

XH.1314

XH.1315

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

4.809

5.990

7.260

13.949

13.949

13.949

 
  Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm        

XH.1323

XH.1324

XH.1325

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

8.566

10.592

12.769

36.964

36.964

36.964

 
  Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm        

XH.1333

XH.1334

XH.1335

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

4.809

5.990

7.260

25.108

25.108

25.108

 

XH.1343

XH.1344

XH.1345

Láng hè dày 3 cm

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

14.060

17.435

21.064

11.856

11.856

11.856

 

XH. 1400 - LÁNG CẦU THANG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Láng cầu thang thường        

XH.1413

XH.1414

XH.1415

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

9.618

11.980

14.520

19.528

19.528

19.528

 
  Láng cầu thang xoáy trôn ốc        

XH.4323

XH.4324

XH.4325

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

10.018

12.381

14.921

23.713

23.713

23.713

 

Ghi chú: Khi láng cầu thang có gờ mũ ở bậc thì đơn giá vật liệu được nhân với hệ số KVL = 1,1, đơn giá nhân công được nhân với hệ số KNC = 1,3.

XH. 2100 - LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XH.2110

XH.2120

Láng Granitô nền sàn

Láng cầu thang

m2

m2

29.485

25.825

159.014

290.131

 

Chương 6 CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ

I. CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ

1. Yêu cầu kỹ thuật

- Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men.

- Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.

- Ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, mầu sắc. Ốp đá phải liên kết giữa đá ốp vào mặt ốp.

- Mạch ốp ngang bằng, thẳng đứng.

- Miết mạch xong phải lau sạch mặt ốp không còn vết nữa.

2. Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Trộn vữa, trát vữa lót, ốp gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

II. CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

1. Yêu cầu kỹ thuật

- Trước khi lát phải tưới nước mặt lát bằng nước, thường hoặc nước ximăng.

- Gạch phải làm ẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạch vữa (công tác cạo vữa tính riêng).

- Phải căng dây làm mốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳng hàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảo độ dốc thoát nước.

- Trát lớp vữa lát, chiều dày lớp vữa lót đối với gạch men sứ ≤ 1cm, gạch lá nem, gạch ximăng và các loại gạch, đá lát khác ≤ 2cm.

- Lát gạch, đá phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc.

- Đảm bảo mạch vữa quy định đối với gạch lá nem ≤ 5mm, gạch men sứ, gạch ximăng và các loại gạch, đá lát khác ≤ 2mm, đối với gạch chỉ, gạch thẻ ≤ 10mm.

2. Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

XI. 0000 - CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ

XI. 1000 - ỐP GẠCH XIMĂNG 20X20; 20X10 CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Ốp tường gạch ximăng 20x20 cm        

XI.1113

XI.1114

XI.1115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.364

50.545

51.815

51.193

51.193

51.193

 
  Ốp trụ, cột gạch ximăng 20x20 cm        

XI.1213

XI.1214

XI.1215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

54.536

56.139

57.863

82.060

82.060

82.060

 
  Ốp chân tường gạch ximăng 20x10 cm        

XI.1313

XI.1314

XI.1315

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

51.952

53.555

55.279

86.577

86.577

86.577

 

XI. 2000 - ỐP GẠCH MEN SỨ 20X15; 20X20; 20X30 CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Ốp tường gạch men sứ 20x15 cm        

XI.2113

XI.2114

XI.2115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

106.670

108.204

109.853

68.509

68.509

68.509

 
  Ốp tường gạch men sứ 20x20 cm        

XI.2123

XI.2124

XI.2125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

102.957

104.491

106.140

63.239

63.239

63.239

 
  Ốp tường gạch men sứ 20x30 cm        

XI.2133

XI.2134

XI.2135

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

106.666

108.200

109.849

52.699

52.699

52.699

 
  Ốp trụ, cột gạch men sứ 20x15 cm        

XI.2213

XI.2214

XI.2215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

107.198

108.740

110.397

85.824

85.824

85.824

 
  Ốp trụ, cột gạch men sứ 20x20 cm        

XI.2223

XI.2224

XI.2225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

103.467

105.008

106.666

84.318

84.318

84.318

 
  Ốp trụ, cột gạch men sứ 20x30 cm        

XI.2233

XI.2234

XI.2235

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

107.194

108.735

110.393

78.296

78.296

78.296

 

XI. 3000 - ỐP GẠCH MEN SỨ 15X15; 11X11 CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Ốp tường gạch men sứ 15x15 cm        

XI.3113

XI.3114

XI.3115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

101.138

102.573

104.115

65.497

65.497

65.497

 
  Ốp tường gạch men sứ 11x11 cm        

XI.3123

XI.3124

XI.3125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

103.476

105.839

108.379

69.262

69.262

69.262

 
  Ốp trụ, cột gạch men sứ 15x15 cm        

XI.3213

XI.3214

XI.3215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

101.138

102.573

104.115

102.387

102.387

102.387

 
  Ốp trụ, cột gạch men sứ 11x11 cm        

XI.3223

XI.3224

XI.3225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

103.476

105.839

108.379

108.409

108.409

108.409

 

XI. 4000 - ỐP GẠCH ĐẤT SÉT NUNG, GẠCH XIMĂNG 6X20 CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Ốp tường gạch đất sét nung 6x20 cm        

XI.4113

XI.4114

XI.4115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.732

51.166

52.708

76.037

76.037

76.037

 
  Ốp trụ, cột gạch đất sét nung 6x20 cm        

XI.4213

XI.4214

XI.4215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.732

51.166

52.708

76.037

76.037

76.037

 
  Ốp tường gạch ximăng 6x20 cm        

XI.4313

XI.4314

XI.4315

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.732

51.166

52.708

84.318

84.318

84.318

 
  Ốp trụ, cột gạch ximăng 6x20 cm        

XI.4323

XI.4324

XI.4325

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.732

51.166

52.708

84.318

84.318

84.318

 

XI. 5000 - ỐP GẠCH GỐM TRÁNG MEN 3X10 CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Ốp tường gạch gốm tráng men 3x10 cm        

XI.5113

XI.5114

XI.5115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

102.956

104.391

105.933

137.017

137.017

137.017

 
  Ốp trụ, cột gạch gốm tráng men 3x10 cm        

XI.5213

XI.5214

XI.5215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

102.956

104.391

105.933

192.728

192.728

192.728

 

XI. 6000 - ỐP GẠCH VĨ VÀO KẾT CẤU

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Ốp gạch vĩ vào kết cấu        

XI.6113

XI.6114

XI.6115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

52.090

53.609

55.242

52.699

52.699

52.699

 

XI. 7000 - ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Ốp tường đá Cẩm thạch, Hoa cương, kích thước 20x20 cm        

XI.7113

XI.7114

XI.7115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

136.705

139.661

142.839

134.006

134.006

134.006

 
  Ốp tường đá Cẩm thạch, Hoa cương, kích thước 30x30 cm        

XI.7123

XI.7124

XI.7125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

245.180

248.136

251.314

154.333

154.333

154.333

 
  Ốp tường đá Cẩm thạch, Hoa cương, kích thước 40x40 cm        

XI.7133

XI.7134

XI.7135

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

202.485

205.441

208.619

137.017

137.017

137.017

 
  Ốp trụ, cột đá Cẩm thạch, Hoa cương, kích thước 20x20 cm        

XI.7213

XI.7214

XI.7215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

136.705

139.661

142.839

162.614

162.614

162.614

 
  Ốp trụ, cột đá Cẩm thạch, Hoa cương, kích thước 30x30 cm        

XI.7223

XI.7224

XI.7225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

245.180

248.136

251.314

213.807

213.807

213.807

 
  Ốp trụ, cột đá Cẩm thạch, Hoa cương, kích thước 40x40 cm        

XI.7233

XI.7234

XI.7235

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

202.485

205.441

208.619

175.412

175.412

175.412

 

XK. 0000 - CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

XK. 1200 - LÁT GẠCH THẺ 4X8X19CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lát gạch thẻ 4x8x19cm        

XI.1223

XI.1224

XI.1225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

48.963

54.329

60.098

23.236

23.236

23.236

 

XK. 2100 - LÁT GẠCH LÁ NEM

XK. 2200 - LÁT GẠCH XIMĂNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lát lá nem 20x20cm        

XK.2113

XK.2114

XK.2115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

35.902

38.219

40.710

14.623

14.623

14.623

 
  Lát gạch ximăng 30x30cm        

XK.2213

XK.2214

XK.2215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

51.587

53.903

56.394

16.817

16.817

16.817

 
  Lát gạch ximăng 20x20cm        

XK.2223

XK.2224

XK.2225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

48.194

50.014

51.971

17.548

17.548

17.548

 
  Lát gạch ximăng 10x10cm        

XK.2233

XK.2234

XK.2235

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.030

50.850

52.807

18.279

18.279

18.279

 

XK. 3100 - LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANÍT NHÂN TẠO

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 cm        

XK.3113

XK.3114

XK.3115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

106.874

109.180

111.658

40.945

40.945

40.945

 
  Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 cm        

XK.3123

XK.3124

XK.3125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

121.479

123.784

126.263

32.902

32.902

32.902

 
  Lát gạch ceramic kích thước gạch 50x50 cm        

XK.3133

XK.3134

XK.3135

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

122.216

124.521

126.999

24.128

24.128

24.128

 
  Lát gạch granit nhân tạo kích thước gạch 30x30 cm        

XK.3213

XK.3214

XK.3215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

123.589

125.895

128.373

40.945

40.945

40.945

 
  Lát gạch granit nhân tạo kích thước gạch 40x40 cm        

XK.3223

XK.3224

XK.3225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

145.014

147.319

149.798

32.902

32.902

32.902

 
  Lát gạch granit nhân tạo kích thước gạch 50x50 cm        

XK.3233

XK.3234

XK.3235

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

230.417

232.722

235.201

24.128

24.128

24.128

 

XK. 4000 - LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 mét.

- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sửa chữa cụ thể.

- Bảo đảm an toàn giao thông.

- Phần móng tính riêng.

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lát gạch ximăng kích thước gạch 30x30 cm        

XK.4113

XK.4114

XK.4115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

50.101

52.191

54.436

21.204

21.204

21.204

 
  Lát gạch ximăng kích thước gạch 40x40 cm        

XK.4123

XK.4124

XK.4125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

51.597

53.686

55.932

19.010

19.010

19.010

 
  Lát gạch lá dừa kích thước gạch 10x20 cm        

XK.4213

XK.4214

XK.4215

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

54.404

56.714

59.198

19.741

19.741

19.741

 
  Lát gạch lá dừa kích thước gạch 20x20 cm        

XK.4223

XK.4224

XK.4225

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

35.004

37.216

39.594

17.548

17.548

17.548

 
  Lát gạch XM tự chèn        

XK.4310

XK.4320

Chiều dày 3,5 cm

Chiều dày 5,5 cm

m2

m2

88.740

106.488

14.623

16.817

 

XK.5100 - LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lát đá Cẩm thạch, Hoa cương kích thước đá 20x20 cm        

XK.5113

XK.5114

XK.5115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

119.982

121.867

123.892

43.870

43.870

43.870

 
  Lát đá Cẩm thạch, Hoa cương kích thước đá 30x30 cm        

XK.5123

XK.5124

XK.5125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

119.636

121.520

123.546

38.751

38.751

38.751

 
  Lát đá Cẩm thạch, Hoa cương kích thước đá 40x40 cm        

XK.5133

XK.5134

XK.5135

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

119.412

121.296

123.322

32.902

32.902

32.902

 

XK.6100 - LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lát gạch chống nóng Gạch 4 lỗ 22x10,5x15 cm        

XK.6113

XK.6114

XK.6115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

40.812

43.515

46.422

18.719

18.719

18.719

 
  Lát gạch chống nóng Gạch 6 lỗ 22x15x10,5 cm        

XK.6123

XK.6124

XK.6125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

36.541

39.040

41.726

17.382

17.382

17.382

 

XK.7100 - LÁT GẠCH MEN SỨ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lát gạch men sứ 15x15 cm        

XK.7113

XK.7114

XK.7115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

92.835

94.324

95.926

19.010

19.010

19.010

 
  Lát gạch men sứ 11x11 cm        

XK.7123

XK.7124

XK.7125

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

93.211

95.114

97.160

20.472

20.472

20.472

 

XK.8100 - LÁT GẠCH VĨ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lát gạch vĩ        

XK.8113

XK.8114

XK.8115

Vữa XM mác 50

Vữa XM mác 75

Vữa XM mác 100

m2

m2

m2

49.952

51.856

53.902

20.472

20.472

20.472

 

Chương 7 CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Gỗ làm dầm trần là gỗ được gia công phù hợp kết cấu của trần.

- Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế.

- Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

II. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.

- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.

- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc.

Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng.

XL. 1100 - LÀM TRẦN VÔI RƠM

XL. 1200 - LÀM TRẦN MÈ GỖ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XL.1110

XL.1210

Làm trần vôi rơm

Làm trần mè gỗ

m2

m2

84.418

136.047

26.502

13.949

 

XL. 2100 - LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP

XL. 2200 - LÀM TRẦN FIBRÔ XIMĂNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XL.2111

XL.2112

XL.2210

Làm trần giấy ép cứng

Làm trần ván ép

Làm trần Fibrôximăng

m2

m2

m2

23.522

22.318

33.274

14.646

14.646

15.343

 

XL. 3100 - LÀM TRẦN CÓT ÉP

XL. 3200 - LÀM TRẦN GỖ DÁN

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XL.3110

XL.3210

Làm trần cót ép

Làm trần gỗ dán

m2

m2

12.454

30.374

14.646

16.041

 

XL. 4100 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA THẠCH CAO HOA VĂN 50X50CM, 63X41CM

XL. 4200 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50X50CM, 63X41CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XL.4110 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm m2 156.556 158.097  
XL.4210 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 63x41cm m2 156.556 158.097  
XL.4110 Làm trần nhựa hoa văn 50x50cm m2 34.239 66.250  
XL.4210 Làm trần nhựa hoa văn 63x41cm m2 34.239 66.250  

XL. 5100 - LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Làm trần Lambris dày 1cm        

XL.5110

XL.5111

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

52.533

45.201

158.097

158.097

 
  Làm trần Lambris dày 1,5cm        

XL.5120

XL.5121

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

76.318

65.602

158.097

158.097

 

XL. 6100 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

XL. 6200 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

XL. 6300 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XL.6110 Làm vách ngăn bằng ván ép m2 19.248 31.619  
  Làm vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 1,5 cm        

XL.6210

XL.6211

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

46.866

55.866

40.654

40.654

 
  Làm vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2 cm        

XL.6220

XL.6221

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

61.933

73.933

40.654

40.654

 
  Làm vách ngăn gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 1,5 cm        

XL.6310

XL.6311

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

54.399

64.899

60.980

60.980

 
  Làm vách ngăn gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 2 cm        

XL.6320

XL.6321

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

66.955

79.955

60.980

60.980

 

XL. 7100 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

XL. 7200 - GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước 2x10cm        

XL.7110

XL.7111

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m

m

6.328

7.588

20.206

20.206

 
  Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước 2x20cm        

XL.7120

XL.7121

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m

m

12.656

15.176

24.248

24.248

 
  Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang, kích thước 8x10cm        

XL.7210

XL.7211

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m

m

25.312

30.352

48.495

48.495

 
  Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang, kích thước 8x14cm        

XL.7220

XL.7221

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m

m

36.914

42.156

59.003

59.003

 

XL. 7300 - GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN

XL. 7400 - GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn        

XL.7310

XL.7311

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m3

m3

2.971.342

3.556.342

903.412

903.412

 
  Gia công và lắp đặt gỗ dầm sàn, dầm trần        

XL.7410

XL.7411

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m3

m3

2.971.342

3.556.342

1.129.265

1.129.265

 

XL. 7500 - LÀM MẶT SÀN GỖ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Làm mặt sàn gỗ, ván dày 2 cm        

XL.7510

XL.7511

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

61.933

73.933

103.892

103.892

 
  Làm mặt sàn gỗ, ván dày 3 cm        

XL.7520

XL.7521

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

94.577

113.077

103.892

103.892

 

Ghi chú: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì đơn giá nhân công/m2 tăng thêm 15%.

XL. 7600 - LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Làm tường Lambris gỗ, ván dày 2 cm        

XL.7610

XL.7611

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

34.310

40.810

139.020

139.020

 
  Làm tường Lambris gỗ, ván dày 3 cm        

XL.7620

XL.7621

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

49.377

58.877

139.020

139.020

 

XL. 7700 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3X1CM

XL. 7800 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ, kích thước lỗ 5x5cm        

XL.7710

XL.7711

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

29.843

35.343

94.858

94.858

 
  Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ, kích thước lỗ 10x10cm        

XL.7720

XL.7721

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

20.802

24.502

83.566

83.566

 
  Gia công và đóng diềm mái chiều dày 2 cm        

XL.7810

XL.7811

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

61.378

73.378

33.878

33.878

 
  Gia công và đóng diềm mái chiều dày 3 cm        

XL.7820

XL.7821

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m2

m2

94.022

112.522

37.642

37.642

 

XL. 8100 - DÁN FORMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XL.8110 Dán Formica vào các kết cấu dạng tấm m2 18.715 11.293  

XL. 8200 - DÁN FORMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3CM

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XL.8210 Dán Formica vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤ 3 cm m 149 6.023  

Chương 8 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VẸCNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

XM.0000 - QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước ximăng, lớp nhựa bitum, lớp sơn trên kết cấu đã bả.

- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.

- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại

II. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 mét.

- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước ximăng, nhựa bitum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

XF. 1100 - QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XM.1110

XM.1120

Quét vôi

1 nước trắng 2 nước màu

3 nước trắng

m2

m2

673

424

3.343

4.011

 

XM. 1300 - QUÉT NƯỚC XIMĂNG

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XM.1310 Quét nước xi măng m2 1.230 1.939  

XM. 1400 - QUÉT FLINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, ÔVĂNG

Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 mét

- Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XM.1410 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng m2 11.081 2.607  

XM. 2100 - CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XIMĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO KẾT CẤU

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XM.2110

XM.2120

Bả bằng matít

Tường

Cột, dầm trần

m2

m2

5.840

5.840

33.878

40.654

 

XM.2130

XM.2140

Bả bằng ximăng

Tường

Cột, dầm trần

m2

m2

2.294

2.294

45.171

54.205

 

XM. 2200 - CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN + XIMĂNG TRẮNG + BỘT BẢ + PHỤ GIA

XM. 2300 - CÔNG TÁC BẢ VENTONÍT (BẢ 3 LẦN) VÀO KẾT CẤU

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Bả hỗn hợp sơn + ximăng trắng + bột bả + phụ gia        

XM.2210

XM.2220

Tường

Cột, dầm trần

m2

m2

15.510

15.510

37.642

45.171

 
  Bả bằng Ventônít        

XM.2310

XM.2320

Tường

Cột, dầm trần

m2

m2

4.276

4.276

35.384

42.159

 

XM. 3100 - QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Quét nhựa bitum và dán giấy dầu        

XM.3110

XM.3120

XM.3130

XM.3140

1 lớp giấy, 1 lớp nhựa

2 lớp giấy, 2 lớp nhựa

2 lớp giấy, 3 lớp nhựa

3 lớp giấy, 4 lớp nhựa

m2

m2

m2

m2

19.075

38.241

52.961

73.013

22.730

32.089

37.437

40.780

 

XM. 3200 - QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Quét nhựa bitum và dán bao tải        

XM.3210

XM.3220

1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa

2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa

m2

m2

34.655

53.567

40.111

60.835

 

XM. 4100 - CHÉT KHE NỐI

Đơn vị tính: đồng/1md

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XM.4110 Chét khe nối md      

XM. 5100 - BƠM KEO EPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1MM BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY

Thành phần công việc

- Tẩy rửa sạch khe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khe nứt bằng máy nén khí. Pha trộn, bơm keo vào khe nứt theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XM.5110 Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng 1mm m 36.305 16.713 63.390

XN.0000 - CÔNG TÁC SƠN

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Trước khi sơn lên kết cấu gỗ phải để gỗ khô, đánh giấy nhám, cọ chổi sạch và trám matít những chỗ khuyết tật, lỗ đinh.

- Sơn lên tường, cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bị bong, bị hoen ố.

- Sơn trên kim loại, phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lót bằng sơn chống rỉ, sơn lại phải cạo lớp sơn cũ.

- Công tác làm sạch lớp sơn cũ tính riêng.

- Sơn theo đúng quy trình kỹ thuật.

II. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 mét.

- Lau chùi, đánh giấy nhám, trám matít (nếu có).

- Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

XN. 1100 - SƠN CỬA

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XN.1110

XN.1120

Sơn cửa kính

2 nước

3 nước

m2

m2

3.088

4.026

5.348

7.354

 

XN.1210

XN.1220

Sơn cửa Panô

2 nước

3 nước

m2

m2

8.415

11.079

13.370

17.382

 

XN.1310

XN.1320

Sơn cửa chớp

2 nước

3 nước

m2

m2

11.472

14.166

20.056

26.072

 

XN. 2100 - SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XN.2110

XN.2120

Sơn gỗ

2 nước

3 nước

m2

m2

7.628

9.868

15.376

18.050

 
XN.2130 Sơn kính mờ 1 nước m2 2.368 2.674  

XN.3100 - SƠN TƯỜNG

XN.3200 - SƠN SẮT THÉP

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XN.3110

XN.3120

Sơn tường

2 nước

3 nước

m2

m2

9.351

14.685

7.354

10.028

 

XN.3210

XN.3220

Sơn sắt dẹt

2 nước

3 nước

m2

m2

4.795

6.593

6.685

9.359

 

XN.3230

XN.3240

Sơn sắt thép các loại

2 nước

3 nước

m2

m2

7.499

9.376

9.359

13.370

 

XN.4100 - SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT QUẢ ĐÃ BẢ

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XN.4110

XN.4120

Sơn vào tường

Sơn vào cột, dầm, trần

m2

m2

11.200

11.200

6.098

7.528

 

XN. 5000 - ĐÁNH VẸCNI KẾT CẤU GỖ

Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 mét.

- Chám khe nứt, lỗ trên bề mặt kết cấu gỗ.

- Đánh giấy nhám mặt gỗ đảm bảo nhẵn theo yêu cầu.

- Đánh vẹcni đúng yêu cầu kỹ thuật

- Pha cồn.

- Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XN.5110

XN.5120

Đánh vécni tampon

Gỗ dạng tấm

Gỗ dạng thanh

m2

m2

4.395

4.395

38.796

47.687

 

XN.5210

XN.5220

Đánh vécni cobalt

Gỗ dạng tấm

Gỗ dạng thanh

m2

m2

6.729

6.729

33.138

42.838

 

XN.6000 - CẮT VÀ LẮP KÍNH

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Cắt kính đúng kích thước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khi cắt số dư còn nhỏ nhất.

- Đóng nẹp gỗ cả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quy định hay gắn matit tấm kính bảo đảm chặt, bằng phẳng.

II. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 mét.

- Lau sạch tấm kính.

- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.

- Tính toán chiều cắt.

- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau chùi matít.

- Thu dọn nơi làm việc.

XN.1100 - SƠN CỬA

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Chiều dày kính ≤ 7mm        

XN.6110

XN.6120

Gắn bằng matít

Cửa, vách dạng thường

Cửa, vách phức tạp

m2

m2

87.161

87.161

18.821

24.091

 

XN.6210

Chiều dày kính ≤ 7mm

Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vào vách

m2

90.037

16.563

 

XN.7100 - LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỬA (KE, KHÓA, CHỐT, HÃM …)

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Việc lắp ke khóa, chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.

- Ke lắp phải đúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặt gỗ.

- Khóa lắp chắc chắn đúng kỹ thuật.

- Các chốt hãm lắp đầy đủ số lượng và đúng vị trí.

- Không được dùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.

II. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 mét.

- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.

- Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: đồng/1chốt

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XN.7110 Lắp đặt chốt ngang, dọc 1 chốt   2.092  

Đơn vị tính: đồng/1bộ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XN.7120

XN.7130

Lắp đặt Crêmôn

Cửa sổ

Cửa đi

Bộ

Bộ

 

4.185

4.882

 

XN.7140

XN.7150

Lắp đặt bộ Ke (1 bộ 4 cái)

Cửa sổ

Cửa đi

Bộ

Bộ

 

11.159

11.856

 
XN.7160 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm Bộ   23.015  
XN.7170 Lắp chốt dọc chìm trong cửa Bộ   10.461  
XN.7180 Lắp móc gió Bộ   697  

Ghi chú: Số lượng ke, khóa, chốt hãm … và các vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng.

XN. 8000 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC TRÊN MÁI

XN. 8100 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI

Thành phần công việc

- Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (Kiểu Tân á - Đại thành).        

XN.8101

XN.8102

XN.8103

XN.8104

XN.8105

XN.8106

XN.8107

XN.8108

XN.8109

Dung tích bể 0,5 m3

Dung tích bể 1,0 m3

Dung tích bể 1,5 m3

Dung tích bể 2,0 m3

Dung tích bể 2,5 m3

Dung tích bể 3,0m3

Dung tích bể 3,5 m3

Dung tích bể 4,0 m3

Dung tích bể 5,0 m3

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

2.960.020

4.176.984

5.886.589

7.600.480

12.005.580

10.673.313

12.001.831

13.320.208

16.261.204

139.486

181.332

195.281

209.229

223.178

251.075

271.998

299.895

418.458

 

XN. 8200 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI

Thành phần công việc

Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (Kiểu Đại thành).        

XN.8201

XN.8202

XN.8203

XN.8204

XN.8205

XN.8206

XN.8207

XN.8208

XN.8209

XN.8210

XN.8211

Dung tích bể 0,25 m3

Dung tích bể 0,3 m3

Dung tích bể 0,4 m3

Dung tích bể 0,5 m3

Dung tích bể 0,7 m3

Dung tích bể 0,6 m3

Dung tích bể 1,0 m3

Dung tích bể 1,5 m3

Dung tích bể 2,0 m3

Dung tích bể 3,0 m3

Dung tích bể 4,0 m3

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

564.280

675.003

787.668

923.892

1.123.615

1.410.049

1.568.376

2.072.296

2.589.531

3.592.249

4.944.229

104.615

125.538

139.486

153.435

167.383

181.332

195.281

209.229

223.178

237.126

251.075

 

Chương 9 DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG

I. THUYẾT MINH

- Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như: Vị trí không gian kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sửa chữa …

- Các thành phần chi phí đã được vào đơn giá bao gồm: Các chi phí cho việc lắp dựng dàn giáo để thực hiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡ nó khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được đơn giá cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiến hành sửa chữa các kết cấu phía ngoài và phía trong của ngôi nhà, vật kiến trúc.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1. Chiều cao dàn giáo trong đơn giá là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của công trình đến cao độ lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công sửa chữa kết cấu.

2. Trong đơn giá đã bao gồm các hao phí vật liệu làm sàn để vật liệu, thang sắt người leo.

3. Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).

4. Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi sửa chữa các kết cấu có chiều cao > 3,6m và chia làm 2 loại:

- Các công tác sửa chữa phần tường, cột: Dàn giáo được tính theo hình chiếu đứng.

- Các công tác sửa chữa dầm, trần: Dàn giáo được tính theo hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗi khoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn (khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).

5. Diện tích dàn giáo để xây hoặc sửa chữa lại trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6 m nhân với chiều cao cột.

6. Thời gian sử dụng dàn giáo để tính khấu hao là một tháng, cứ kéo dài 1 tháng được bổ sung vào đơn giá 2% hao phí vật liệu sử dụng dàn giáo.

7. Đơn giá các hao phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võng an toàn …) và che chắn bảo đảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có) được tính riêng.

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m.

- Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Bốc xếp lên phương tiện trước và sau khi sử dụng (đối với dàn giáo công cụ) và xếp đống với dàn giáo tre.

XO.1000 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO THÉP ỐNG

XO.1100 - DÀN GIÁO NGOÀI

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Dàn giáo ngoài

Chiều cao

       

XO.1110

XO.1120

XO.1130

XO.1140

XO.1150

XO.1160

XO.1170

12 mét trở xuống

20 mét trở xuống

30 mét trở xuống

45 mét trở xuống

60 mét trở xuống

75 mét trở xuống

90 mét trở xuống

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

100m2

259.085

369.140

572.900

830.059

1.503.266

2.084.728

2.631.667

538.919

591.703

829.557

1.145.610

1.479.258

1.751.650

1.963.438

127.905

127.905

127.905

194.638

209.299

209.299

209.299

XO.1200 - DÀN GIÁO TRONG

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XO.1211

Dàn giáo trong sửa chữa tường, cột có chiều cao > 3,6m

Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao > 3,6m

100m2 683.448 444.429 80.889
XO.1212 Chiều cao chuẩn 3,6m 100m2 377.224 89.277 15.167
XO.1213 Mỗi 1,2m tăng thêm 100m2 51.792 28.021 50.555

XO. 2000 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE

XO.2100 - DÀN GIÁO NGOÀI

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Dàn giáo ngoài,

Chiều cao

       

XO.2110

XO.2120

12 mét trở xuống

20 mét trở xuống

100m2

100m2

371.813

612.445

424.228

547.391

 

XO.2200 - DÀN GIÁO TRONG

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Dàn giáo trong bằng tre sửa chữa kết cấu có chiều cao > 3,6m        

XO.2210

XO.2220

Chiều cao chuẩn 3,6m

Mỗi 1,2m tăng thêm

100m2

100m2

440.180

100.366

540.874

180.509

 

Chương 10 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI

I. YÊU CẦU KỸ THUẬT

- Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là: Tránh vơi vãi, đổ vỡ, hư hỏng trong quá trình bốc xếp, vận chuyển.

- Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi quy định, bảo đảm cho vận chuyển thuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kết cấu.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

- Công tác vận chuyển vật liệu trong đơn giá các công tác xây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung đơn giá vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng đơn giá.

- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong đơn giá đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng đơn giá để tính toán bổ sung đơn giá.

- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.

III. THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC:

- Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển.

- Bốc xếp nguyên vật liệu … vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

- Xếp, đổ nguyên vật liệu … đúng nơi quy định.

XP.0000 - BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Bốc xếp        
XP.1110 Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3   10.259  
XP.1210 Đất sét, đất dính m3   17.259  
XP.1310 Sỏi, đá dăm các loại m3   15.690  
XP.1410 Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng m3   21.121  
XP.1510 Các loại bột (bột đá, bột thạch anh …) tấn   9.052  
XP.2110 Gạch Silicát 1000v   42.243  
XP.2210 Gạch chỉ, gạch thẻ 1000v   27.156  
XP.2310 Gạch rỗng đất nung các loại 1000v   30.174  
XP.2410 Gạch bêtông 1000v   29.872  
XP.2510 Gạch lát các loại m2   785  
XP.2610 Gạch men kính các loại m2   724  
XP.2710 Đá ốp lát các loại m2   845  
XP.2810 Ngói các loại 1000v   30.174  
XP.3110 Vôi các loại Tấn   18.104  
XP.3210 Tấm lợp các loại 100m2   13.880  
XP.3310 Ximăng đóng bao các loại Tấn   12.673  
XP.4110 Sắt thép các loại Tấn   24.742  
XP.5110 Gỗ các loại m3   13.880  
XP.5210 Tre cây 8÷9m 100 cây   41.157  
XP.6110 Kính các loại m2   1.267  
XP.7110 Cấu kiện BT đúc sẵn Tấn   24.742  
XP.8110 Dụng cụ thi công Tấn   19.915  
XP.9110 Vận chuyển các loại phế thải m3   16.294  
 

Vận chuyển bằng gánh vác bộ

10 mét khởi điểm

       
XP.1121 Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3   10.259  
XP.1221 Đất sét, đất dính m3   13.276  
XP.1321 Sỏi, đá dăm các loại m3   12.673  
XP.1421 Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng m3   13.880  
XP.1521 Các loại bột (bột đá, bột thạch anh …) Tấn   9.052  
XP.2121 Gạch Silicát 1000v   18.104  
XP.2221 Gạch chỉ, gạch thẻ 1000v   9.052  
XP.2321 Gạch rỗng đất nung các loại 1000v   9.052  
XP.2421 Gạch bêtông 1000v   9.957  
XP.2521 Gạch lát các loại m2   241  
XP.2621 Gạch men kính các loại m2   241  
XP.2721 Đá ốp lát các loại m2   278  
XP.2821 Ngói các loại 1000v   12.069  
XP.3121 Vôi các loại Tấn   9.052  
XP.3221 Tấm lợp các loại 100m2   8.449  
XP.3321 Ximăng đóng bao các loại Tấn   7.242  
XP.4121 Sắt thép các loại Tấn   11.466  
XP.5121 Gỗ các loại m3   9.052  
XP.5221 Tre cây 8÷9m 100 cây   6.035  
XP.6121 Kính các loại m2   121  
XP.7121 Cấu kiện BT đúc sẵn Tấn   1.810  
XP.8121 Dụng cụ thi công Tấn   13.276  
XP.9121 Vận chuyển các loại phế thải m3   13.276  
 

Vận chuyển bằng gánh vác bộ

10 mét tiếp theo

       
XP.1122 Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3   3.017  
XP.1222 Đất sét, đất dính m3   3.923  
XP.1322 Sỏi, đá dăm các loại m3   3.802  
XP.1422 Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng m3   3.923  
XP.1522 Các loại bột (bột đá, bột thạch anh …) Tấn   2.716  
XP.2122 Gạch Silicát 1000v   6.035  
XP.2222 Gạch chỉ, gạch thẻ 1000v   4.224  
XP.2322 Gạch rỗng đất nung các loại 1000v   5.250  
XP.2422 Gạch bêtông 1000v   4.647  
XP.2522 Gạch lát các loại m2   121  
XP.2622 Gạch men kính các loại m2   121  
XP.2722 Đá ốp lát các loại m2   145  
XP.2822 Ngói các loại 1000v   4.043  
XP.3122 Vôi các loại Tấn   5.733  
XP.3222 Tấm lợp các loại 100m2   2.535  
XP.3322 Ximăng đóng bao các loại Tấn   2.716  
XP.4122 Sắt thép các loại Tấn   5.612  
XP.5122 Gỗ các loại m3   3.017  
XP.5222 Tre cây 8÷9m 100 cây   2.414  
XP.6122 Kính các loại m2   60  
XP.7122 Cấu kiện bêtông đúc sẵn Tấn   5.431  
XP.8122 Dụng cụ thi công Tấn   3.923  
XP.9122 Vận chuyển các loại phế thải m3   3.923  
  Vận chuyển bằng gánh phương tiện thô sơ        
  10 mét khởi điểm     7.845  
XP.1131 Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3   10.259  
XP.1231 Đất sét, đất dính m3   9.052  
XP.1331 Sỏi, đá dăm các loại m3   9.656  
XP.1431 Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng m3   7.845  
XP.1531 Các loại bột (bột đá, bột thạch anh …) Tấn   12.069  
XP.2131 Gạch Silicát 1000v   7.845  
XP.2231 Gạch chỉ, gạch thẻ 1000V   9.052  
XP.2331 Gạch rỗng đất nung các loại 1000V   9.656  
XP.2431 Gạch bêtông 1000V   241  
XP.2531 Gạch lát các loại m2   241  
XP.2631 Gạch men kính các loại m2   290  
XP.2731 Đá ốp lát các loại m2   9.656  
XP.2831 Ngói các loại 1000v   8.449  
XP.3131 Vôi các loại Tấn   7.242  
XP.3231 Tấm lợp các loại 100m2   7.845  
XP.3331 Ximăng đóng bao các loại Tấn   9.052  
XP.4131 Sắt thép các loại Tấn   7.242  
XP.5131 Gỗ các loại m3   6.035  
XP.5231 Tre cây 8÷9m 100 cây   121  
XP.6131 Kính các loại m2   9.837  
XP.7131 Cấu kiện bêtông đúc sẵn Tấn   9.656  
XP.8131 Dụng cụ thi công Tấn   10.259  
XP.9131 Vận chuyển các loại phế thải m3   7.845  
 

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

10 mét tiếp theo

       
XP.1132 Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3   1.026  
XP.1232 Đất sét, đất dính m3   1.086  
XP.1332 Sỏi, đá dăm các loại m3   1.026  
XP.1432 Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng m3   1.026  
XP.1532 Các loại bột (bột đá, bột thạch anh …) Tấn   966  
XP.2132 Gạch Silicát 1000v   1.509  
XP.2232 Gạch chỉ, gạch thẻ 1000V   1.026  
XP.2332 Gạch rỗng đất nung các loại 1000V   1.086  
XP.2432 Gạch bêtông 1000V   1.147  
XP.2532 Gạch lát các loại m2   30  
XP.2632 Gạch men kính các loại m2   30  
XP.2732 Đá ốp lát các loại m2   36  
XP.2832 Ngói các loại 1000v   1.026  
XP.3132 Vôi các loại Tấn   1.086  
XP.3232 Tấm lợp các loại 100m2   845  
XP.3332 Ximăng đóng bao các loại Tấn   966  
XP.4132 Sắt thép các loại Tấn   1.388  
XP.5132 Gỗ các loại m3   845  
XP.5232 Tre cây 8÷9m 100 cây   905  
XP.6132 Kính các loại m2   36  
XP.7132 Cấu kiện bêtông đúc sẵn Tấn   3.742  
XP.8132 Dụng cụ thi công Tấn   1.086  
XP.9132 Vận chuyển các loại phế thải m3   1.086  

XP.9200 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG ÔTÔ

Đơn vị tính: đồng/m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng        

XP.9211

XP.9221

XP.9231

Ôtô 2,5 tấn

Ôtô 5 tấn

Ôtô 7 tấn

m3

m3

m3

   

12.498

10.111

10.557

  Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng:        

XP.9261

XP.9271

XP.9281

Ôtô 2,5 tấn

Ôtô 5 tấn

Ôtô 7 tấn

m3

m3

m3

   

7.352

4.904

4.223

Phần 3 ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

I. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ:

Đơn giá sửa chữa cầu, đường bộ gồm:

Chương XI Từ XQ. 1100 đến XQ.1900

Công tác sửa chữa cầu đường bộ

Chương XII Từ XR.1100 đến XR.8200

Công tác sửa chữa cầu đường bộ

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

Ngoài các đơn giá công tác được tính trong phần này, các đơn giá xây lắp sửa chữa khác có liên quan đến sửa chữa cầu, đường bộ được thực hiện theo Quy định áp dụng chung và nội dung đơn giá các công tác xây lắp quy định trong phần II của tập đơn giá này.

Chương 11 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ

XQ. 1100 - SỬA CHỮA CẦU GỖ

Thành phần công việc:

Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng/m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Thay ván sàn cầu gỗ + bờ + bò + ván chịu mòn        

XQ.1110

XQ.1111

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

m3

m3

2.580.193

3.082.693

571.893

571.893

 
  Thay đà dọc        

XQ.1120

XQ.1121

XQ.1130

Gỗ nhóm III

Gỗ nhóm IV

Lắp lại sàn cầu gỗ

m3

m3

m3

2.834.892

3.384.892

57.321

852.260

852.260

383.587

 

XQ. 1200 - THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu sắt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Thay các bộ phận cầu sắt        

XQ.1210

XQ.1220

Không dùng dàn giáo

Có dùng dàn giáo

tấn

tấn

18.768.750

19.090.444

2.851.097

3.221.433

1.295.719

1.303.109

XQ. 1300 - SƠN CẦU SẮT (1 LỚP SƠN CHỐNG GHỈ + 2 LỚP SƠN MÀU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh gỉ kết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống gỉ, 2 nước sơn màu, vận chuyển vật liệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng/m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Sơn cầu sắt        

XQ.1310

XQ.1320

Không dùng dàn giáo

Có dùng dàn giáo

m2

m2

11.650

12.869

36.545

40.172

1.592

Ghi chú: Trường hợp phải sơn thêm một số lớp sơn màu thì cứ sơn thêm mỗi lớp, lượng hao phí sơn màu và nhân công trong đơn giá nói trên được bổ sung thêm như sau:

+ Sơn màu: 0,09 kg/m2

+ Nhân công: 0,1 công/m2

XQ. 1400 - QUÉT DỌN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kể cả hốt đất, rác ở các ống thoát nước hay các gối tựa mố cầu. vận chuyển rác thải trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XQ.1410 Quét dọn mặt cầu 10 m2   3.128  

XQ. 1500 - SIẾT GIẰNG GIÓ, BULÔNG CẦU SẮT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bulông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XQ.1510 Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng 1 bộ 12.219 81.159 5.561
  Siết lại bulông các bộ phận sắt cầu        

XQ.1521

XQ.1522

Không dàn giáo

Có dàn giáo

1 cái

1 cái

232

1.828

2.559

1.011

XQ. 1600 - ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng lại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ), khoan lỗ để đóng đinh mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10 cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XQ.1610

XQ.1620

Đóng đinh cầu

Tận dụng đinh cũ

Đóng đinh mới

10 cái

10 cái

3.045

10.150

730

365

 

XQ. 1800 - ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XQ.1810

XQ.1820

Bôi mỡ gối cầu

Gối kê

Gối dàn, gối treo

cái

cái

2.471

12.354

20.056

33.426

 

XQ. 1900 - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ các khoan lan can hỏng, thu hồi chở về kho, sản xuất lan can mới theo hình dáng kết cấu ban đầu, lắp đặt, chải gỉ vệ sinh, sơn một lớp sơn chống gỉ 2 lớp sơn phủ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị, nhân lực trong phạm vi 30km bằng Ôtô 5 tấn

Đơn vị tính: đồng/1 tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XQ.1910 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu 1 tấn 18.339.263 5.928.162 2.394.349

Chương 12 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ

XR. 1100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

Thành phần công việc:

Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên.

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.1111

XR.1112

XR.1113

XR.1114

10 cm

15 cm

20 cm

25 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

36.656

54.858

73.313

91.767

165.989

251.773

332.674

451.238

4.857

5.551

6.245

6.939

 

Thi công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.1121

XR.1122

XR.1123

XR.1124

10 cm

15 cm

20 cm

25 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

36.656

54.858

73.313

91.767

131.117

228.060

262.931

297.803

60.626

70.192

79.758

89.325

XR. 2000 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

XR. 2100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt.

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2111

XR.2112

XR.2113

XR.2114

10 cm

12 cm

14 cm

15 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

224.143

265.155

305.810

326.419

238.521

250.378

262.234

276.183

 
 

Thi công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2121

XR.2122

XR.2123

XR.2124

10 cm

12 cm

14 cm

15 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

224.143

266.109

307.083

327.692

203.650

210.624

216.901

221.783

102.980

115.623

137.582

142.906

XR. 2200 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên.

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2211

XR.2212

XR.2213

XR.2214

10 cm

12 cm

14 cm

15 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

221.127

262.139

302.794

325.010

238.521

250.378

262.234

276.183

 
 

Thi công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2221

XR.2222

XR.2223

XR.2224

10 cm

12 cm

14 cm

15 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

221.127

263.093

304.067

324.676

203.650

210.624

216.901

221.783

102.980

115.623

137.582

142.906

XR. 2300 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANÍT 4X6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Vá mặt đường bằng đá Granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên.

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2311

XR.2312

XR.2313

XR.2314

XR.2316

10 cm

12 cm

14 cm

15 cm

18 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

214.230

258.620

297.197

340.716

381.428

223.178

235.732

248.983

263.629

278.972

 
 

Thi công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2321

XR.2322

XR.2323

XR.2324

XR.2326

10 cm

12 cm

14 cm

15 cm

18 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

212.966

255.081

297.197

340.716

381.428

190.399

201.558

212.716

225.270

238.521

89.672

107.638

124.274

138.913

156.880

XR. 2400 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA

Thành phần công việc:

Đào ổ gà sâu theo kết cấu mặt đường lớp trên, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tưới nhựa, rải đá, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2411

XR.2412

XR.2413

XR.2414

XR.2415

3 cm

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

519.562

544.630

569.699

594.768

619.837

132.512

138.789

145.066

151.342

158.317

 
 

Thi công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2421

XR.2422

XR.2423

XR.2424

XR.2425

3 cm

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

519.562

544.630

569.699

594.768

619.837

97.640

103.917

110.194

116.471

123.445

47.245

47.245

47.245

47.245

47.245

XR. 2500 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI

Thành phần công việc:

Đào ổ gà mặt đường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế và tưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựa nguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Vá mặt đường nhựa bằng đá dăm nhựa nguội

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2511

XR.2512

XR.2513

XR.2514

XR.2515

3 cm

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

454.534

588.092

721.077

854.063

987.048

84.389

106.707

128.327

149.948

172.265

 
 

Thi công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2521

XR.2522

XR.2523

XR.2524

XR.2525

3 cm

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

472.303

612.167

723.370

890.175

1.028.892

75.323

94.153

112.984

131.117

149.948

20.691

20.691

20.691

20.691

20.691

Ghi chú: Trường hợp sử dụng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót thì được bổ sung hao phí máy thi công tính cho nồi nấu nhựa là: 0,02 ca; hao phí nhân công trong đơn giá được nhân với hệ số KNC = 0,8 và không tính hao phí củi đã định mức cho công tác này.

XR. 2600 - DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊTÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)

Thành phần công việc:

Đào ổ gà mặt đường bêtông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải bêtông nhựa, đầm nén. Hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Vá mặt đường bêtông atphan hạt mịn rải nóng.

Thi công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

       

XR.2621

XR.2622

XR.2623

XR.2624

XR.2625

3 cm

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

10 m2

535.773

719.063

895.304

1.078.595

1.254.836

59.282

78.112

96.943

115.076

133.907

13.308

14.639

15.970

17.301

18.632

XR. 3000 - TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA BÁM DÍNH MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

XR. 3100 - TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XR.3111

XR.3112

Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2

Nhựa pha dầu

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

141.948

141.948

16.738

5.579

1.951

9.591

XR.3121

XR.3122

Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2

Nhũ tương nhựa

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

104.337

104.337

13.251

2.092

9.591

XR. 3200 - TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 KG/M2

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XR.3211

XR.3212

Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2

Nhựa pha dầu

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

76.611

76.611

10.461

3.278

1.153

5.652

XR.3221

XR.3222

Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2

Nhũ tương nhựa

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

47.426

47.426

11.996

1.395

5.652

XR. 3300 - LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Thành phần công việc:

Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ, nhựa 0,7 kg/m2        

XR.3311

XR.3312

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

73.712

73.712

8.369

5.579

13.517

19.529

  Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ, nhựa 0,9 kg/m2        

XR.3321

XR.3322

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

93.375

93.375

9.764

6.974

13.960

22.020

  Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,1 kg/m2        

XR.3331

XR.3332

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

115.440

115.440

13.949

8.369

14.404

24.199

  Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5 kg/m2        

XR.3341

XR.3342

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

159.856

159.856

18.831

11.298

15.290

27.313

  Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,5 kg/m2        

XR.3351

XR.3352

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

279.409

279.409

26.502

15.901

21.210

37.017

  Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3 kg/m2        

XR.3361

XR.3362

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

329.323

329.323

32.082

19.249

22.097

40.131

XR. 3400 - BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

Thành phần công việc:

San sửa mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên.

Chiều dày 3cm

       

XR.3411

XR.3412

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

10.618

10.618

18.050

2.006

11.588

72.069

  Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên.        

XR.3421

XR.3422

Thủ công

Cơ giới

10 m2

10 m2

35.392

35.392

23.398

4.011

53.706

114.609

XR. 4100 - ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đóng cừ tràm theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.4110 Đóng cừ tràm chống xói lở 100m 2.440.570 469.192  

XR. 4200 - ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dãy cỏ, bóc đất phong hóa, gạch mái taluy, vận chuyển vật liệu phế thải trong phạm vi 100m. Đắp lề đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.4210 Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên m3 35.898 135.544  

XR. 4400 - VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m. Vệ sinh mặt đường đảm bảo quy định.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XR.4410

XR.4420

XR.4430

Vệ sinh mặt đường

Quét nước mặt đường

Quét dọn đất mặt đường

Rửa mặt đường bằng cơ giới

100m2

100m2

100m2

 

13.033

42.358

13.033

24.980

XR. 4500 - LẤP HỐ SỤT, HỐ SÌNH LÚN CAO SU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lấp hố sụt, hố sình lún cao su        

XR.4510

XR.4520

XR.4530

Bằng cát

Bằng đất cấp phối tự nhiên

Bằng đá 0 ÷ 4cm

m3

m3

m3

129.375

35.392

199.301

37.437

56.824

63.509

5.143

5.143

5.143

XR. 5000 - ĐÀO HỐT ĐẤT SỤT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, sửa lại nền đường, lề đường, rãnh thoát nước.

XR. 5100 - ĐÀO HỐT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30M

Đơn vị tính: đồng/1m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đào hốt đất sụt bằng thủ công        

XR.5101

XR.5102

XR.5103

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

m3

m3

m3

 

38.643

45.355

64.840

 

XR. 5200 - ĐÀO HỐT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI HOẶC BẰNG CƠ GIỚI TRONG PHẠM VI <= 50M

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Đào hốt đất sụt trong phạm vi ≤ 50m

Thủ công kết hợp cơ giới

       

XR.5211

XR.5212

XR.5213

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

100m3

100m3

100m3

 

1.186.664

1.599.814

2.413.080

470.011

574.900

767.419

 

Đào hốt đất sụt trong phạm vi ≤ 50m

Cơ giới

       

XR.5221

XR.5222

XR.5223

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

100m3

100m3

100m3

 

741.584

999.639

1.507.931

751.486

920.106

1.228.135

XR. 5300 - ĐÀO HỐT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI HOẶC BẰNG CƠ GIỚI TRONG PHẠM VI <= 100M

Đơn vị tính: đồng/100m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Đào hốt đất sụt trong phạm vi ≤ 100m

Thủ công kết hợp cơ giới

       

XR.5311

XR.5312

XR.5313

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

100m3

100m3

100m3

 

1.186.664

1.599.814

2.413.080

731.570

940.021

1.286.555

 

Đào hốt đất sụt trong phạm vi ≤ 100m

Cơ giới

       

XR.5321

XR.5322

XR.5323

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

100m3

100m3

100m3

 

741.584

999.639

1.507.931

1.168.388

1.500.317

2.057.957

Ghi chú: Khi đào đất sụt bằng cơ giới với các tổ hợp máy thiết bị thi công khác thì áp dụng theo đơn giá công tác xúc đất để đắp hoặc đổ đi trong tập đơn giá xây dựng công trình phần Xây dựng - Lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UB ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

XR. 5400 - BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dẫy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng/10m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XR.5410

XR.5420

Bạt lề đường

Dãy cỏ lề đường

100m2

100m2

 

15.640

13.685

 

XR. 6000 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6, ĐẤT CHỌN LỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XR. 6100 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6

Đơn vị tính: đồng/m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Sửa nền, móng đường bằng cát        

XR.6111

XR.6112

Thủ công

Thủ công kết hợp cơ giới

m3

m3

147.250

147.250

46.728

13.251

17.069

  Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ        

XR.6121

XR.6122

Thủ công

Thủ công kết hợp cơ giới

m3

m3

166.452

166.452

44.636

22.318

40.823

  Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6        

XR.6131

XR.6132

Thủ công

Thủ công kết hợp cơ giới

m3

m3

185.308

185.308

69.743

20.923

56.897

XR. 6200 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN)

Đơn vị tính: đồng/m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Sửa nền, móng đường bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)

Thủ công

       

XR.6211

XR.6212

XR.6213

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

m3

m3

m3

 

60.676

69.046

82.297

 
  Thủ công kết hợp cơ giới        

XR.6221

XR.6222

XR.6223

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

m3

m3

m3

 

24.410

27.897

47.425

23.897

27.311

30.724

XR. 6300 - ĐẮP ĐẤT SÉT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san, xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất sét trong phạm vi 30m (Khai thác, vận chuyển đất sét chưa tính trong đơn giá này).

Đơn vị tính: đồng/m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Đắp đất sét

Tầng phòng nước:

       

XR.6311

XR.6312

XR.6321

Thân cống

Sau mố cầu

Đắp bờ vây thi công

m3

m3

m3

 

78.199

65.166

52.132

 

XR. 6400 - SỬA MẶT ĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

Thành phần công việc:

Sửa mặt đường cũ, quét dọn hoàn thiện mặt đường đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên        

XR.6410

XR.6420

Thủ công

Cơ giới

100m2

100m2

 

287.464

14.841

66.940

XR. 6500 - VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC

Thành phần công việc:

Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m

Đơn vị tính: đồng/m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.6510 Vét rãnh thoát nước 1m   2.281  

XR. 6600 - PHÁT QUANG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Phát, chặt cây con, tre, nứa, lồ ô ... hai bên đường, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng/m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.6610 Phát quang dọc hai bên đường m2   1.431  

XR. 6700 - TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH

Thành phần công việc:

+ Trồng cây:

Chuẩn bị, đào hố, bổ sung đất mùn, trồng cây, tưới nước chăm sóc cây đến khi bén rễ.

+ Chăm sóc cây:

Vun xới, cắt tỉa, làm cỏ, bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/100 cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.6710 Trồng cây xanh 100 cây 562.726 521.446 151.760

Đơn vị tính: đồng/1 lần/100 cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.6720 Chăm sóc cây 1 lần/ 100 cây 6.800 100.278 1.518

XR. 7000 - SỬA CHỮA VỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ

Thành phần công việc:

+ Sửa chữa vỉa hè:

Sau khi nền vỉa hè đã được xử lý, thực hiện sửa chữa vỉa hè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Sửa chữa vỉa hè bằng:

- Láng vữa ximăng mác 100, dày 3cm.

- Lát gạch khía 20x20cm, vữa XM lót mác 75.

- Bêtông đá dăm 1x2 mác 200, dày 3cm; láng bằng vữa ximăng mác 100, dày 2cm.

- Bêtông sỏi rửa với lớp vữa ximăng mác 100, dày 2cm; lớp lót bằng bêtông đá dăm 1x2 mác 200, dày 5cm.

+ Xử lý nền vỉa hè:

Đào phần diện tích vỉa hè bị hư hỏng bằng thủ công, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, đắp cát dày 10cm tưới nước bằng xe tưới nước, trộn vữa, đổ và đầm bêtông nền đá 4x6, mác 50, dày 10cm, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XR.7111

XR.7112

XR.7113

XR.7114

Sửa chữa vỉa hè bằng:

Ximăng cát vàng

Gạch khía 20x20cm

Bêtông đá 1x2

Sỏi rửa

m2

m2

m2

m2

18.150

36.775

30.275

87.845

10.696

18.719

13.370

26.741

XR.7211 Xử lý nền của vỉa hè m2 52.727 20.056 150

XR. 7300 - SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT (CÔNG NGHỆ SƠN NÓNG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng/m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng).      

XR.7311

XR.7312

XR.7313

≤ 1mm

≤ 1,5 mm

≤ 2mm

m2

m2

m2

52.189

66.556

83.246

11.699

13.161

14.623

26.544

26.544

26.544

XR. 7400 - LAU CHÙI CỌC TIÊU, BIỂN BÁO

Thành phần công việc:

Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật …

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.7410 Lau chùi cọc tiêu, biển báo cái   1.991  

XR. 7500 - GIA CÔNG LẮP ĐẶT BẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊN ĐƯỜNG BẰNG TÔN DÀY 2MM

Thành phần công việc:

Lấy dấu, cắt và gia công thành bảng, sơn 3 nước: 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn màu, vẽ hình 3 nước sơn, tháo biển báo cũ, lắp biển báo mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển biển báo, nhân lực bằng Ôtô 2,5 tấn trong phạm vi 30km.

Đơn vị tính: đồng/1 cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dày 2mm        
XR.7511 Thay mới loại tròn cái 375.704 175.821 9.190
XR.7512 Thay mới loại vuông, tam giác, chữ nhật cái 287.576 175.821 9.190
XR.7513 Vẽ lại cái 22.872 73.537 9.190
  Gia công, lắp đặt bảng tên đường 0,3 x 0,3m bằng tôn dày 2mm        

XR.7521

XR.7523

Thay mới

Vẽ lại

cái

cái

45.009

3.434

26.072

13.370

9.190

9.190

XR. 7600 - GIA CÔNG, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc:

Lấy dấu, cắt sắt, khoan lỗ, chụp đầu ống bằng nắp chụp nhựa (đối với sắt ống tròn), cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước sơn chống gỉ, 2 nước sơn màu), đào đất. Trộn vữa, đổ, đầm bêtông đá 1x2 làm chân trụ. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu bằng thủ công trong phạm vi 30m, vận chuyển trụ đỡ biển báo, vật liệu khác và nhân lực trong phạm vi 30km bằng ôtô.

Đơn vị tính: đồng/1 cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m.

Trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình

       

XR.7610

XR.7620

XR.7630

Cột thép L

Cột thép U

Cột thép I

cái

cái

cái

242.844

301.515

371.511

69.526

69.526

69.526

42.227

42.227

42.227

 

Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m.

Trụ đỡ biển bằng sắt ống

       

XR.7640

XR.7650

Sắt ống Ø60

Sắt ống Ø80

cái

cái

339.255

465.928

66.852

79.554

22.055

22.055

  Trụ đỡ và biển báo phản quang tròn        
XR.7660 Ø90cm, biển tam giác 90x90x90cm, biển vuông 90x90cm cái 444.235 83.565 22.055

XR. 7700 - THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊTÔNG DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, nắm chỉnh lại các ống thép Ø50mm, tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng, sơn, thẳng hàng (nếu sử dụng loại ống thép Ø50mm và tấm sóng), hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển trụ, cột bêtông và nhân lực trong phạm vi ≤ 50km.

Đơn vị tính: đồng/1 cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Thay thế trụ bêtông giải phân cách        

XR.7710

XR.7720

Trụ bêtông

Cột bêtông

cái

cái

41.530

24.180

100.278

100.278

25.278

25.278

XR. 7800 - GẮN VIÊN PHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

+ Gắn viên phản quang:

Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5 tấn. Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nấu keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.

+ Chùi rửa dải phân cách:

Bốc dỡ, vận chuyển công cụ ra công trường bằng xe Ôtô 2,5 tấn. Chùi rửa dải phân cách bằng nước và bột giặt, quét dọn mặt đường bảo đảm yêu cầu quy định.

Đơn vị tính: đồng/1 viên

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XR.7811

XR.7812

Gắn viên phản quang:

Trên mặt bêtông

Trên mặt đường nhựa

1 viên

1 viên

54.993

54.897

4.813

4.613

3.761

3.761

Đơn vị tính: đồng/m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.7820 Chùi rửa dải phân cách m2 405 9.426 6.330

XR. 7900 - SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe Ôtô 2,5 tấn. Làm vệ sinh dải phân cách, canh giữ giao thông và sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách). Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang).

Đơn vị tính: đồng/m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XR.7911

XR.7912

XR.7920

Sơn dải phân cách

Sơn mới

Sơn lại

Dán màng phản quang

m2

m2

m2

15.281

15.281

100.733

14.707

17.382

26.741

11.028

11.028

11.028

XR. 8100 - THAY THẾ ỐNG THÉP Ø50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép Ø50, hoàn thiện công tác thay thế. Vận chuyển ống thép, tấm sóng, nhân lực trong phạm vi 30km.

Đơn vị tính: đồng/m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.8110 Thay thế ống thép Ø50 m 74.501 13.370 4.043

Đơn vị tính: đồng/1 tấm

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XR.8120 Thay thế tấm tôn lượn sóng tấm 1.488.061 100.278 3.860

XR. 8200 - SẢN XUẤT BIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Lấy dấu, cắt gò thành bảng, in bảng, chùi khôn bảng, rửa màng in, vẽ khuôn mẫu tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng.

Đơn vị tính: đồng/1 cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Sản xuất biển báo phản quang        
XR.8210 Biển vuông 60x60cm cái 111.845 68.189  
XR.8220 Biển tròn Ø70, bát giác cạnh 25cm cái 145.675 71.532  
XR.8230 Biển tam giác cạnh 70cm cái 89.252 62.172  
XR.8240 Biển chữ nhật 30x50cm cái 46.105 46.128  

Phần 4 ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

I. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ:

Đơn giá sửa chữa cầu, đường sắt gồm:

Chương XIII Từ XS. 1100 đến XT. 4300

Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt.

Chương XIV từ XU. 1000 đến XU. 8300

Công tác sửa chữa đường sắt.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

Ngoài các đơn giá công tác được tính trong phần này, các đơn giá xây lắp sửa chữa khác có liên quan đến sửa chữa cầu, đường sắt được thực hiện theo Quy định áp dụng chung và nội dung đơn giá các công tác xây lắp quy định trong phần II và phần III của tập đơn giá này.

Trường hợp sửa chữa đường sắt ở những đoạn có độ dốc i ≥ 2 ‰, đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2; sửa chữa trong đường hầm đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,3; sửa chữa ở những đoạn đường khó khăn có mật độ tàu chạy > 11 đôi/ngày đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,1 so với đơn giá tương ứng.

Chương 13 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT

XS. 1000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tây, khoan doa lỗ v.v… Sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XS. 1100 - SẢN XUẤT THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.1111 Sản xuất thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn tấn 17.170.771 2.316.315 1.863.936
XS.1121 Sản xuất bản nút dàn chủ tấn 17.130.637 2.915.866 3.398.121

XS. 1200 - SẢN XUẤT THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.1211 Sản xuất thanh đứng, thanh treo tấn 17.119.382 2.635.101 2.007.388
XS.1221 Sản xuất thanh xiên tấn 17.153.174 2.405.516 2.098.473

XS. 1300 - SẢN XUẤT HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.1311 Sản xuất hệ liên kết dọc trên tấn 16.950.974 1.955.122 2.025.992
XS.1321 Sản xuất hệ liên kết dọc dưới tấn 16.976.963 1.952.197 1.910.856

XS. 1400 - SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG

- Dầm dọc bao gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.

- Dầm ngang bao gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.1411 Sản xuất dầm dọc tấn 17.103.464 2.325.089 2.344.310
XS.1421 Sản xuất dầm ngang tấn 17.171.901 2.338.250 1.886.207

XS. 1500 - SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀN TRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.1511 Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe tấn 17.394.862 2.814.966 936.078
XS.1521 Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra tấn 17.388.104 1.997.529 1.001.016

XS. 2000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan, doa lỗ v.v… sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XS. 2100 - SẢN XUẤT THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.2111 Sản xuất thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn tấn 17.152.421 2.083.806 1.863.936
XS.2121 Sản xuất bản nút dàn chủ tấn 17.153.828 2.915.866 3.398.121

XS. 2200 - SẢN XUẤT THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.2211 Sản xuất thanh đứng, thanh treo tấn 16.965.911 1.492.298 1.032.065
XS.2221 Sản xuất thanh xiên tấn 17.067.785 1.965.358 2.191.328

XS. 2300 - SẢN XUẤT HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI DẦM DỌC, DẦM NGANG

- Dầm dọc bao gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.

- Dầm ngang bao gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.2311 Sản xuất hệ liên kết dọc dưới tấn 16.961.090 2.073.570 1.493.148
XS.2321 Sản xuất dầm dọc tấn 17.483.101 3.342.132 2.300.273
XS.2331 Sản xuất dầm ngang tấn 17.187.980 2.469.127 1.388.175

XS. 3000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP ĐẶC CHẠY DƯỚI

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ v.v… sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XS. 3100 - SẢN XUẤT DẦM CHỦ, HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.3111 Sản xuất dầm chủ tấn 16.782.665 1.483.524 1.600.456
XS.3121 Sản xuất liên kết dọc dưới tấn 16.934.419 1.599.778 2.113.764
XS.3131 Sản xuất dầm dọc tấn 17.389.444 3.783.022 2.882.804
XS.3141 Sản xuất dầm ngang tấn 17.195.361 1.775.988 3.837.757

XS. 4000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP ĐẶC CHẠY TRÊN

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ v.v… sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XS. 4100 - SẢN XUẤT DẦM , HỆ LIÊN KẾT

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XS.4111 Sản xuất dầm, hệ liên kết tấn 17.138.479 2.347.755 1.217.555

XS. 5000 - LIÊN KẾT HỆ DẦM THÉP BẰNG RIVÊ, BULÔNG, HÀN

XS. 5100 - TÁN RIVÊ BẰNG BÚA HƠI ÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lò lửa, nướng đinh, ném đinh, mở bulông, lắp, tán đinh rivê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

(Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ: đơn giá nhân công và máy được nhân với hệ số K = 1,5)

Đơn vị tính: đồng/con

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Tán rivê bằng búa hơi ép. Rivê Ø8-12        

XS.5111

XS.5112

XS.5113

Tán ngang

Tán ngữa

Tán bổ

con

con

con

226

226

226

2.852

3.290

2.486

16.290

20.514

15.687

  Tán rivê bằng búa hơi ép. Rivê Ø24-26        

XS.5121

XS.5122

XS.5123

Tán ngang

Tán ngữa

Tán bổ

con

con

con

226

226

226

3.656

4.753

3.217

25.340

10.860

21.720

XS. 5200 - LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG BULÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, tháo liên kết bulông, lói tạm, lắp bulông liên kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

(Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ: Đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,5)

Đơn vị tính: đồng/con

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường        

XS.5211

XS.5212

Trên bờ

Dưới nước

con

con

8.333

8.492

2.023

2.371

 
  Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông cường độ cao        

XS.5221

XS.5222

Trên bờ

Dưới nước

con

con

8.333

8.492

   

XS. 5300 - LẮP RÁP CẤU KIỆN THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, hàn ghép cấu kiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/10m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày:        

XS.5311

XS.5312

≤ 12mm

> 12mm

10m

10m

95.860

141.148

160.855

299.776

294.051

533.328

  Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn dưới nước, dày:        

XS.5321

XS.5322

≤ 12mm

> 12mm

10m

10m

96.614

141.148

204.725

359.731

353.149

634.227

XT. 1000 - GIA CỐ DẦM CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt rivê (hoặc tháo bulông) cũ, bắt bulông, lói giữ cấu kiện cũ, lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XT. 1100 - GIA CỐ MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH CỔNG CẦU, BẢN NÚT DÀN CHỦ

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XT.1111 Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu tấn 689.256 4.144.946 543.172
XT.1121 Gia cố bản nút giàn chủ tấn 521.314 7.008.900 878.661

XT. 1200 - GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XT.1211 Gia cố thanh đứng, thanh treo tấn 704.468 4.081.335 531.106
XT.1221 Gia cố thanh xiên tấn 1.114.439 5.030.381 531.106

XT. 1300 - GIA CỐ DẦM DỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XT.1310 Gia cố dầm dọc tấn 587.567 4.045.508 487.087
XT.1320 Gia cố dầm ngang tấn 1.005.917 5.530.494 511.221
XT.1330 Gia cố liên kết dọc trên tấn 550.905 4.738.648 475.020
XT.1340 Gia cố liên kết dọc dưới tấn 613.474 4.939.717 487.087

XT. 1400 - LẮP MỚI HỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦU CŨ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cưa cắt, khoan lỗ, khắc ngàm tà vẹt mặt cầu, tháo dỡ hệ mặt cầu cũ, lắp dựng mặt cầu mới theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XT.1411 Làm mới hệ mặt cầu m2 1.441.985 713.695 4.817
XT.1412 Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ m2 2.011 338.779  

XT. 2000 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ CẤU KIỆN DẦM THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

XT. 2100 - LẮP DỰNG DẦM THÉP CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp dựng dầm thép các loại        

XT.2110

XT.2120

Trên cạn

Dưới nước

tấn

tấn

228.511

232.264

1.317.475

1.656.255

2.111.096

2.328.375

XT. 2200 - THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Tháo dỡ dầm thép các loại        

XT.2210

XT.2220

Trên cạn

Dưới nước

tấn

tấn

138.701

154.676

662.559

941.532

4.449.650

4.780.837

XT. 3000 - CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XT.3100 - CẮT TÔN BẢN

Đơn vị tính: đồng/m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cắt tôn bản. Chiều dày        

XT.3110

XT.3120

XT.3130

6-10mm

11-17mm

18-22mm

m

m

m

2.813

5.213

8.592

1.538

2.340

2.540

3.300

4.125

6.599

XT. 3200 - CẮT SẮT U

Đơn vị tính: đồng/1 mạch

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cắt sắt U. Chiều cao:        

XT.3210

XT.3220

XT.3230

120 ÷ 140mm

160 ÷ 220mm

240 ÷ 400mm

mạch

mạch

mạch

989

1.505

2.065

2.875

3.476

6.685

4.125

4.949

4.949

XT. 3300 - CẮT SẮT I

Đơn vị tính: đồng/1 mạch

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cắt sắt I Chiều cao:        

XT.3310

XT.3320

XT.3330

140 ÷ 150mm

155 ÷ 165mm

190 ÷ 195mm

mạch

mạch

mạch

9.715

12.681

14.783

5.348

6.685

9.359

3.300

3.712

4.125

XT. 3400 - CẮT SẮT L

Đơn vị tính: đồng/1 mạch

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Cắt sắt L Quy cách        

XT.3410

XT.3420

L 75-L 90

L 100-L 120

mạch

mạch

2.121

4.944

12.702

14.039

825

1.237

XT. 4000 - KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Nếu khoan, doa lỗ trên cao, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng.

XT. 4100 - KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5-22, LỖ KHOAN Ø14-27

Đơn vị tính: đồng/10 lỗ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm, lỗ khoan Ø14-27.

Trên cạn:

       

XT.4111

XT.4112

Đứng cần

Ngang cần

10 lỗ

10 lỗ

 

9.415

20.225

35.040

55.872

 

Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm, lỗ khoan Ø14-27.

Dưới nước:

       

XT.4121

XT.4122

Đứng cần

Ngang cần

10 lỗ

10 lỗ

 

33.477

43.938

27.695

46.961

XT. 4200 - DOA LỖ SẮT THÉP

Đơn vị tính: đồng/10 lỗ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Doa lỗ sắt thép.

Trên dàn:

       

XT.4211

XT.4212

2-4 lớp thép

5-7 lớp thép

10 lỗ

10 lỗ

 

12.554

20.225

344.769

137.907

 

Doa lỗ sắt thép.

Dưới dàn:

       

XT.4221

XT.4222

2-4 lớp thép

5-7 lớp thép

10 lỗ

10 lỗ

 

11.856

16.041

689.537

861.921

XT. 4300 - CHẶT RIVÊ CẦU CŨ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ để chặt, bắt tạm bulông cần thiết để giữ kết cấu khỏi xê dịch lỗ.

Đơn vị tính: đồng/con

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
 

Chặt rivê cầu cũ.

Loại rivê:

       
XT.4310 Ø16 - 19 con 1.695 5.081  
XT.4320 Ø20- 22 con 1.695 8.022  
XT.4330 Ø24 - 26 con 1.695 13.370  

Chương 14 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT

XU. 1000 - THÁO RAY, TÀ VẸT CŨ

XU. 1100 - THÁO RAY CŨ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị.

- Tháo ray đường cũ, tháo lập lách, bulông cóc.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: đồng/thanh

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt:        

XU.1111

XU.1112

XU.1113

Ray >=38kg

Ray 30-:-33kg

Ray 24-:-26kg

thanh

thanh

thanh

 

67.521

52.145

40.780

 
  Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ:        

XU.1121

XU.1122

XU.1123

Ray >=38kg

Ray 30-:-33kg

Ray 24-:-26kg

thanh

thanh

thanh

 

66.852

51.476

40.111

 
  Tháo ray cũ trên tà vẹt bêtông:        

XU.1131

XU.1132

XU.1133

TVBTK3A cóc cứng

TVBTK3A cóc đàn hồi

TV BTK92

thanh

thanh

thanh

 

90.919

108.969

104.289

 

XU. 1200 - THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1M, ĐƯỜNG 1,435M, ĐƯỜNG LỒNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, moi đá, đất.

- Tháo tà vẹt

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Tháo tà vẹt cũ đường 1m:        

XU.1211

XU.1212

XU.1213

XU.1214

XU.1215

XU.1216

Tà vẹt gỗ không đệm sắt

Tà vẹt gỗ có đệm sắt

Tà vẹt sắt

TVBTK3A cóc cứng

TVBTK3A cóc đàn hồi

TVBTK92

cái

cái

cái

cái

cái

cái

 

11.365

13.370

12.702

22.061

22.061

26.072

 
  Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m:        

XU.1221

XU.1222

XU.1224

XU.1225

XU.1226

Tà vẹt gỗ không đệm sắt

Tà vẹt gỗ có đệm sắt

TVBTK3A cóc cứng

TVBTK3A cóc đàn hồi

TVBTK92

cái

cái

cái

cái

cái

 

20.056

22.730

26.072

27.409

29.415

 
  Tháo tà vẹt cũ đường lồng:        

XU.1231

XU.1232

XU.1234

XU.1235

XU.1236

Tà vẹt gỗ không đệm sắt

Tà vẹt gỗ có đệm sắt

TVBTK3A cóc cứng

TVBTK3A cóc đàn hồi

TVBTK92

cái

cái

cái

cái

cái

 

28.746

32.757

38.106

39.443

42.785

 

XU. 2000 - THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY

XU. 2100 - THAY THẾ RAY

Thành phần công việc:

- Xả, vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 1500m.

- Lắp ráp đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

XU. 2110 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT SẮT

Đơn vị tính: đồng/thanh

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đường 1m tà vẹt sắt Ray >=38kg, P38-:-P50, L=12,5m        

XU.2111

XU.2112

R<=500m, ray P38 - L=12,5m

R>500m, ray P38 - L=12,5m

thanh

thanh

11.349.672

11.349.672

139.415

116.179

 
  Ray P30-:-P33, L=12,5m        

XU.2113

XU.2114

R<=500m, ray P33 - L=12,5m

R>500m, ray P33 - L=12,5m

thanh

thanh

9.899.587

9.899.587

106.885

89.071

 
  Ray P24-:-P26 L=10m        

XU.2115

XU.2116

R<=500m, ray P24 - L=10m

R>500m, ray P24 - L=10m

thanh

thanh

5.760.425

5.760.425

84.423

70.482

 
  Ray P50, L=25m        

XU.2117

XU.2118

R<=500m, ray P50 - L=25m

R>500m, ray P50 - L=25m

thanh

thanh

29.635.838

29.635.838

278.829

193.632

 

XU. 2120 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ

Đơn vị tính: đồng/thanh

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đường 1m tà vẹt gỗ Ray >=38kg, P38-:-P50, L=12,5m        

XU.2121

XU.2122

R<=500m, ray P38 - L=12,5m

R>500m, ray P38- L=12,5m

thanh

thanh

11.349.672

11.349.672

100.688

83.649

 
  Ray P30-:-P33, L=12,5m        

XU.2123

XU.2124

R<=500m, ray P33 - L=12,5m

R>500m, ray P33 - L=12,5m

thanh

thanh

9.899.587

9.899.587

77.453

64.286

 
  Ray P24-:-P26, L=10m        

XU.2125

XU.2126

R<=500m, ray P24- L=10m

R>500m, ray P24- L=10m

thanh

thanh

5.760.425

5.760.425

60.413

50.344

 

XU. 2130 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊTÔNG

Đơn vị tính: đồng/thanh

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đường 1m tà vẹt bêtông Ray >=38kg, P38-:-P50, L=12,5m        

XU.2131

XU.2132

R<=500m, ray P38 - L=12,5m

R>500m, ray P38- L=12,5m

thanh

thanh

11.349.672

11.349.672

235.456

195.955

 
  Ray P30-:-P33, L=12,5m        

XU.2133

XU.2134

R<=500m, ray P33 - L=12,5m

R>500m, ray P33 - L=12,5m

thanh

thanh

9.899.587

9.899.587

229.260

191.308

 
  Ray P24-:-P26 L=10m        

XU.2135

XU.2136

R<=500m, ray P24- L=10m

R>500m, ray P24- L=10m

thanh

thanh

5.760.425

5.760.425

223.838

186.661

 

XU. 2200 - THAY THẾ TÀ VẸT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đào vận chuyển tà vẹt trong phạm vi 1500m.

- Lắp tà vẹt đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

XU. 2210 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.2211 Đường 1m, tà vẹt gỗ, có đệm sắt cái 248.342 26.334  
XU.2212 Đường 1m, tà vẹt gỗ, không đệm sắt cái 237.186 20.138  
XU.2213 Đường 1m, tà vẹt sắt cái 121.010 20.912  

XU. 2220 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊTÔNG

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.2221 Đường 1m, tà vẹt BÊTÔNG cóc cứng cái 163.500 29.432  
XU.2222 Đường 1m, tà vẹt BÊTÔNG cóc đàn hồi cái 241.416 31.756  
XU.2223 Đường 1m, tà vẹt BÊTÔNG K92 cái 112.975 35.628  

XU. 2230 - ĐƯỜNG 1,435M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊTÔNG

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.2231 Đường 1,435m, tà vẹt gỗ không đệm cái 237.186 24.010  
XU.2232 Đường 1,435m, tà vẹt gỗ có đệm cái 248.342 31.756  
XU.2233 Đường 1,435m, tà vẹt bêtông K3A cóc cứng cái 129.722 35.628  
XU.2234 Đường 1,435m, tà vẹt bêtông cóc đàn hồi cái 180.107 37.952  
XU.2235 Đường 1,435m, tà vẹt bêtông K92 cái 121.682 42.599  

XU. 2240 - ĐƯỜNG LỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊTÔNG

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.2241 Đường lồng tà vẹt gỗ không đệm cái 240.738 34.854  
XU.2242 Đường lồng tà vẹt gỗ có đệm cái 257.471 46.472  
XU.2243 Đường lồng tà vẹt BÊTÔNG cái 191.225 61.188  

XU. 2300 - THAY THANH GIẰNG CỰ LY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị.

- Tháo dỡ thanh giằng cũ.

- Vận chuyển thanh giằng, phụ kiện trong phạm vi 30m, lắp thanh giằng mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 500m.

Đơn vị tính: đồng/bộ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.2310 Thay thanh giằng cự ly, đường 1m bộ 14.794 15.491  
XU.2320 Thay thanh giằng cự ly, đường 1,435m bộ 14.794 19.363  

XU. 3100 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Cuốc, chặt sạch cỏ rác.

- Sàng đá, loại đất, đá bản, chèn đá đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

- Đầm nền tạo mui luyện thoát nước.

Đơn vị tính: đồng/1m đường

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Làm lại nền đá lòng đường, đường 1m        

XU.3111

XU.3112

XU.3113

Đường tà vẹt sắt

Đường tà vẹt gỗ

Đường tà vẹt bêtông

m

m

m

 

101.634

101.634

106.151

 
  Làm lại nền đá lòng đường, đường 1,435m        

XU.3122

XU.3123

Đường tà vẹt gỗ

Đường tà vẹt bêtông

m

m

 

120.455

124.972

 
  Làm lại nền đá lòng đường, đường lồng        

XU.3132

XU.3133

Đường tà vẹt gỗ

Đường tà vẹt bêtông

m

m

 

169.390

175.412

 

XU. 3200 - NÂNG, GIẬT, CHÈN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Dùng kích, xà beng, búa cuốc nâng ray, tà vẹt từng đợt đến cao độ yêu cầu giật đúng lượng và phương giật.

- Chèn đường đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Nâng, giật, chèn đợt 1, đợt 2 chỉnh lý đợt 1, đợt 2. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

Đơn vị tính: đồng/1 cái tà vẹt

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Nâng, giật, chèn đường, đường 1m        

XU.3211

XU.3212

XU.3213

Đường tà vẹt sắt

Đường tà vẹt gỗ

Đường tà vẹt bêtông

1 cái tà vẹt

1 cái tà vẹt

1 cái tà vẹt

 

32.372

27.855

37.642

 
  Nâng, giật, chèn đường, đường 1,435m        

XU.3222

XU.3223

Đường tà vẹt gỗ

Đường tà vẹt bêtông

1 cái tà vẹt

1 cái tà vẹt

 

42.159

60.980

 
  Nâng, giật, chèn đường, đường lồng        

XU.3232

XU.3233

Đường tà vẹt gỗ

Đường tà vẹt bêtông

1 cái tà vẹt

1 cái tà vẹt

 

60.227

88.083

 

XU. 3300 - BỔ SUNG ĐÁ 4X6 VÀO ĐƯỜNG, GHI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, xả đá từ toa xuống đường, rải đều đá xuống đường vận chuyển điều hòa trong phạm vi 250m, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

Đơn vị tính: đồng/m3

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.3310 Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi m3 169.445 89.928  

XU. 3400 - SỬA CHỮA RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc:

- Đào, sửa rãnh xương cá đúng tiêu chuẩn: dài 1,5m, rộng 0,4m.

- Bốc xếp, vận chuyển, xếp đá vào rãnh.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.3410

XU.3420

XU.3430

Sửa chữa rãnh xương cá, độ sâu 0,3m

Sửa chữa rãnh xương cá, độ sâu 0,5m

Sửa chữa rãnh xương cá, độ sâu 0,7m

cái

cái

cái

25.269

42.116

58.962

20.923

29.990

52.307

 

XU. 3500 - VÉT DỌN MƯƠNG RÃNH

Thành phần công việc:

- Dùng cuốc, xẻng vét dọn mương rãnh.

- Xúc, vét đất, cỏ rác, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng/m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.3510

XU.3520

XU.3530

Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 10cm

Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 20cm

Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 30cm

m

m

m

 

3.910

5.213

6.517

 

XU. 3600 - LÀM VAI ĐÁ ĐƯỜNG SẮT

Thành phần công việc:

- Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật.

- Mặt đường có độ dốc thoát nước, chân đá phải ngay thẳng, gọn gàng.

Đơn vị tính: đồng/m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.3610 Làm vai đá đường sắt m   2.092  

XU. 4000 - SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGANG

Thành phần công việc:

- Uốn 2 đầu ray hộ luân (hộ bánh).

- Vận chuyển ray hộ luân + phối kiện, tấm đan, cấp phối nhựa trong phạm vi 1500m.

- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi 1500m.

- Lắp đặt đường ngang, hoàn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

XU. 4100 - ĐƯỜNG 1M

Đơn vị tính: đồng/m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.4110

XU.4120

XU.4130

Đường 1m, đường ngang lát tấm đan

Đường 1m, đường ngang đổ nhựa

Đường 1m, đường ngang không đặt ray hộ luân

m

m

m

1.908.779

2.041.917

100.677

182.014

230.034

166.523

 

XU. 4200 - ĐƯỜNG 1,435M

Đơn vị tính: đồng/m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.4210

XU.4220

Đường 1,435m, đường ngang lát tấm đan

Đường 1,435m, đường ngang đổ nhựa

m

m

1.941.680

2.122.994

199.828

252.496

 

XU. 4300 - ĐƯỜNG LỒNG

Đơn vị tính: đồng/m

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.4310

XU.4320

Đường lồng, đường ngang lát tấm đan

Đường lồng, đường ngang đổ nhựa

m

m

2.815.097

2.929.436

239.329

302.840

 

XU. 4400 - THAY TÀ VẸT GHI

Thành phần công việc:

- Tháo dỡ tà vẹt cũ.

- Thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

XU. 4410 - ĐƯỜNG 1M

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.4411

XU.4412

XU.4413

Đường 1m, tà vẹt 2m

Đường 1m, tà vẹt 3,05m

Đường 1m, tà vẹt 4,1m

cái

cái

cái

222.188

332.001

441.812

28.657

38.726

46.472

 

XU. 4420 - ĐƯỜNG 1,435M

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.4421

XU.4422

XU.4423

Đường 1,435m, tà vẹt 2m

Đường 1,435m, tà vẹt 3,05m

Đường 1,435m, tà vẹt 4,1m

cái

cái

cái

219.821

329.633

439.444

34.079

46.472

55.766

 

XU. 4430 - ĐƯỜNG LỒNG

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.4431

XU.4432

XU.4433

Đường lồng, tà vẹt 2m

Đường lồng, tà vẹt 3,05m

Đường lồng, tà vẹt 4,1m

cái

cái

cái

221.005

330.817

440.628

41.050

55.766

68.158

 

XU. 5000 - THAY RAY HỘ LUÂN CHI (CÂN THỎ)

Thành phần công việc:

- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m.

- Tháo dỡ ray hộ luân cũ.

- Lắp ray hộ luân mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m.

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

XU. 5100 - ĐƯỜNG 1M

Đơn vị tính: đồng/thanh

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.5110 Thay ray hộ luân ghi, đường 1m thanh 11.308.531 282.702  

XU. 5200 - ĐƯỜNG 1,435M

Đơn vị tính: đồng/thanh

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.5210 Thay ray hộ luân ghi, đường 1,435m thanh 11.307.526 336.144  

XU. 5300 - ĐƯỜNG LỒNG

Đơn vị tính: đồng/thanh

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.5310 Thay ray hộ luân ghi, đường lồng thanh 11.400.332 404.303  

XU. 6000 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI, NÂNG, GIẬT, CHÈN GHI, THÁO DỠ GHI CŨ

Thành phần công việc:

- Nhặt sạch cỏ rác.

- Cuốc, sàng đá loại bỏ đất đá bẩn, vào đá, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.

XU. 6100 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI

Đơn vị tính: đồng/bộ ghi

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.6111

XU.6121

XU.6131

Làm lại nền đá ghi, đường 1m

Làm lại nền đá ghi, đường 1,435m

Làm lại nền đá ghi, đường lồng

1 bộ ghi

1 bộ ghi

1 bộ ghi

 

1.825.645

2.187.009

2.641.726

 

XU. 6200 - NÂNG, GIẬT, CHÈN GHI

Thành phần công việc:

- Vào đá, nâng, giật, chèn ghi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/bộ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.6110

XU.6120

XU.6130

Nâng, giật, chèn ghi, đường 1m

Nâng, giật, chèn ghi, đường 1,435m

Nâng, giật, chèn ghi, đường lồng

bộ

bộ

bộ

 

2.032.676

2.409.098

2.860.804

 

XU. 6300 - THÁO DỠ GHI CŨ

Thành phần công việc:

- Tháo dỡ ghi, phân loại.

- Thu hồi, vận chuyển ghi, xếp gọn trong phạm vi 200m.

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

Đơn vị tính: đồng/bộ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

XU.6310

XU.6320

XU.6330

Tháo dỡ ghi cũ, đường 1m

Tháo dỡ ghi cũ, đường 1,435m

Tháo dỡ ghi cũ, đường lồng

bộ

bộ

bộ

 

1.002.780

1.189.966

1.417.262

 

XU. 7000 - THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG)

Thành phần công việc:

- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m.

- Tháo dỡ tâm ghi cũ.

- Lắp tâm ghi mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m.

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

XU. 7100 - ĐƯỜNG 1M

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.7110 Thay tâm ghi (chuyển hướng) đường 1m cái 129.645 436.833  

XU. 7200 - ĐƯỜNG 1,435M

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.7210 Thay tâm ghi (chuyển hướng) đường 1,435m cái 122.610 508.864  

XU. 7300 - ĐƯỜNG LỒNG

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.7310 Thay tâm ghi (chuyển hướng) đường lồng cái 152.229 632.013  

XU. 8000 - THAY LƯỠI GHI

Thành phần công việc:

- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m.

- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ.

- Thay lưỡi ghi mới.

- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m.

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

XU. 8100 - ĐƯỜNG 1M

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.8110 Thay lưỡi ghi đường 1m cái 313.721 301.291  

XU. 8200 - ĐƯỜNG 1,435M

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.8210 Thay lưỡi ghi đường 1,435m cái 387.892 321.428  

XU. 8300 - ĐƯỜNG LỒNG

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
XU.8310 Thay lưỡi ghi đường lồng cái 301.130 450.774  
Phụ lục I

Bảng quy định nhóm i, ii, iii của công nhân xây dựng cơ bản theo nghị định số 205/2004/nđ-cp ngày 14/12/2004 của chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các công ty nhà nước bảng quy định nhóm i, ii, iii của công nhân xây dựng cơ bản theo nghị định số 205/2004/nđ-cp ngày 14/12/2004 của chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các công ty nhà nước

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

A.8.1. Xây dựng cơ bản:

a) Nhóm I:

- Mộc, nề, sắt;

- Lắp ghép cấu kiện; thí nghiệm hiện trường;

- Sơn vôi và cắt lắp kính;

- BÊTÔNG;

- Duy tu, bảo dưỡng đường băng sân bay;

- Sửa chữa cơ khí tại hiện trường;

- Công việc thủ công khác.

b) Nhóm II:

- Vận hành các loại máy xây dựng;

- Khảo sát, đo đạc xây dựng;

- Lắp đặt máy móc, thiết bị, đường ống;

- Bảo dưỡng máy thi công;

- Xây dựng đường giao thông;

- Lắp đặt turbine có công suất < 25 Mw;

- Gác chắn đường ngang, gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt;

- Quản lý, sửa chữa thường xuyên đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa;

- Tuần đường, tuần cầu, tuần hầm đường sắt, đường bộ;

- Kéo phà, lắp cầu phao thủ công.

c) Nhóm III:

- Xây lắp thiết bị trạm biến áp;

- Xây lắp cầu;

- Xây lắp công trình thủy;

- Xây dựng đường băng sân bay;

- Công nhân địa vật lý;

- Lắp đặt turbine có công suất > = 25 Mw;

- Xây dựng công trình ngầm;

- Xây dựng công trình ngoài biển;

- Xây dựng công trình thủy điện, công trình đầu mối thủy lợi;

- Đại tu, làm mới đường sắt.

Phụ lục II

Bảng giá vữa bảng giá vữa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Mã hiệu Vữa Bêtông, ximăng, bêtông nhựa, đá dăm đen Thành tiền (đ)
a/ Vữa bêtông:
C2111 Vữa Bêtông M100 - Đá 0,5x1- Độ sụt 2-:-4cm 423.314
C2112 Vữa Bêtông M150 - Đá 0,5x1- Độ sụt 2-:-4cm 488.247
C2113 Vữa Bêtông M200 - Đá 0,5x1- Độ sụt 2-:-4cm 552.337
C2114 Vữa Bêtông M250 - Đá 0,5x1- Độ sụt 2-:-4cm 623.401
C2115 Vữa Bêtông M300 - Đá 0,5x1- Độ sụt 2-:-4cm 867.528
C2121 Vữa Bêtông M100 - Đá 1x2- Độ sụt 2-:-4 cm 437.078
C2122 Vữa Bêtông M150 - Đá 1x2- Độ sụt 2-:-4 cm 498.765
C2123 Vữa Bêtông M200 - Đá 1x2- Độ sụt 2-:-4 cm 558.402
C2124 Vữa Bêtông M250 - Đá 1x2- Độ sụt 2-:-4 cm 620.043
C2125 Vữa Bêtông M300 - Đá 1x2- Độ sụt 2-:-4 cm 848.366
C2131 Vữa Bêtông M100 - Đá 2x4- Độ sụt 2-:-4 cm 411.060
C2132 Vữa Bêtông M150 - Đá 2x4- Độ sụt 2-:-4 cm 468.918
C2133 Vữa Bêtông M200 - Đá 2x4- Độ sụt 2-:-4 cm 525.042
C2134 Vữa Bêtông M250 - Đá 2x4- Độ sụt 2-:-4 cm 584.662
C2135 Vữa Bêtông M300 - Đá 2x4- Độ sụt 2-:-4 cm 653.604
C2141 Vữa Bêtông M100 - Đá 4x6- Độ sụt 2-:-4 cm 389.053
C2142 Vữa Bêtông M150 - Đá 4x6- Độ sụt 2-:-4 cm 443.310
C2143 Vữa Bêtông M200 - Đá 4x6- Độ sụt 2-:-4 cm 497.458
C2144 Vữa Bêtông M250 - Đá 4x6- Độ sụt 2-:-4 cm 553.507
C2145 Vữa Bêtông M300 - Đá 4x6- Độ sụt 2-:-4 cm 612.365
b/ Vữa ximăng:
B1212 Vữa XM cát vàng M25 - Cát có mô đun ML>2 248.584
B1213 Vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun ML>2 343.485
B1214 Vữa XM cát vàng M75 - Cát có mô đun ML>2 427.869
B1215 Vữa XM cát vàng M100 - Cát có mô đun ML>2 518.583
B1216 Vữa XM cát vàng M125 - Cát có mô đun ML>2 595.576
B1222 Vữa XM cát vàng M25 - Cát có mô đun ML=1,5-:-2,0 250.651
B1223 Vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun ML=1,5-:-2,0 358.239
B1224 Vữa XM cát vàng M75 - Cát có mô đun ML=1,5-:-2,0 450.008
B1225 Vữa XM cát vàng M100 - Cát có mô đun ML=1,5-:-2 540.716
B1232 Vữa XM cát vàng M25 - Cát có mô đun ML=0,7-:-1,4 266.460
B1233 Vữa XM cát vàng M50 - Cát có mô đun ML=0,7-:-1,4 387.763
B1234 Vữa XM cát vàng M75 - Cát có mô đun ML=0,7-:-1,4 487.966
c/ Cấp phối BÊTÔNG nhựa nóng, đá dăm đen:
BTNC 15 Cấp phối BTN hạt mịn BTNC 15 704.964,00
BTCN 20 Cấp phối BTN hạt trung BTNC 20 678.798,00
BTNR 31.5 Cấp phối đá dăm đen trộn nhựa BTNR 31.5 573.212,00

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG

ĐẾN HIỆN TRƯỜNG XÂY LẮP DÙNG TÍNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN: CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Số TT Danh mục vật liệu Đơn vị Giá đến HT chưa có VAT (đ)
1 Nước lít 6,06
2 Phụ gia dẻo lít 16.500,00
3 Lưỡi cắt bêtông loại 356mm cái 102.120,00
4 Răng cào bộ 5.430.298,00
5 Mũi khoan Ø12mm cái 16.650,00
6 Mũi khoan Ø16mm cái 22.200,00
7 Mũi khoan Ø20mm cái 24.420,00
8 Mũi khoan Ø22mm cái 27.750,00
9 Mũi khoan Ø24mm cái 33.300,00
10 Mũi khoan hợp kim Ø24 mm cái 33.300,00
11 Mũi khoan hợp kim Ø40mm cái 222.000,00
12 Mũi khoan hợp kim Ø70mm cái 388.500,00
13 Mũi khoan kim cương Ø24 mm cái 340.992,00
14 Mũi khoan kim cương Ø50mm cái 710.400,00
15 Mũi khoan kim cương Ø60mm cái 777.000,00
16 Đá cắt viên 8.073,00
17 Đá mài viên 4.238,00
18 Mũi đục cái 8.070,00
19 Cát vàng m3 106.045,00
20 Đá 0,5x1 m3 138.554,00
21 Đá 0-4 m3 151.100,00
22 Đá 1x2 m3 167.126,00
23 Đá 2x4 m3 151.100,00
24 Đá 4x6 (SX máy) m3 140.385,00
25 Đá hộc m3 114.986,00
26 Đá mạt m3 95.416,00
27 Đá trắng nhỏ kg 942,00
28 Bột đá kg 777,00
29 Bột màu kg 13.098,00
30 Xi măng PCB30 kg 1.055,00
31 Xi măng PCB40 kg 1.172,00
32 Xi măng trắng kg 2.228,00
33 Que hàn Ø2,5mm kg 7.548,00
34 Cốt thép kg 15.077,00
35 Thép Ø≤10mm - CT3 kg 15.077,00
36 Thép Ø≤18mm - CT5 kg 15.267,00
37 Thép Ø>18mm - CT5 kg 15.267,00
38 Linh kiện thép khác kg 15.467,00
39 Dây thép kg 7.570,00
40 Đá chẻ (KT: 10x10x20cm) viên 1.421,00
41 Đá chẻ (KT: 20x20x25cm) viên 2.029,00
42 Đá chẻ (KT: 15x20x25cm) viên 1.624,00
43 Gạch thẻ (KT: 4x8x19cm) viên 478,00
44 Gạch ống (KT: 8x8x19cm) viên 753,00
45 Gạch thông gió (KT: 20x20cm) viên 3.503,00
46 Vữa BT, M100, đá 0,5x1 m3 423.314,00
47 Vữa BT, M150, đá 0,5x1 m3 488.247,00
48 Vữa BT, M200, đá 0,5x1 m3 552.337,00
49 Vữa BT, M250, đá 0,5x1 m3 623.401,00
50 Vữa BT, M300, đá 0,5x1 m3 867.528,00
51 Vữa BT, M100, đá 1x2 m3 437.078,00
52 Vữa BT, M150, đá 1x2 m3 498.765,00
53 Vữa BT, M200, đá 1x2 m3 558.402,00
54 Vữa BT, M250, đá 1x2 m3 620.043,00
55 Vữa BT, M300, đá 1x2 m3 848.366,00
56 Vữa BT, M100, đá 2x4 m3 411.060,00
57 Vữa BT, M150, đá 2x4 m3 468.918,00
58 Vữa BT, M200, đá 2x4 m3 525.042,00
59 Vữa BT, M250, đá 2x4 m3 584.662,00
60 Vữa BT, M300, đá 2x4 m3 653.604,00
61 Vữa BT, M100, đá 4x6 m3 389.053,00
62 Vữa BT, M150, đá 4x6 m3 443.310,00
63 Vữa BT, M200, đá 4x6 m3 497.458,00
64 Vữa BT, M250, đá 4x6 m3 553.507,00
65 Vữa BT, M300, đá 4x6 m3 612.365,00
66 Vữa XM cát vàng M25 - mô đun M>2 m3 248.584,00
67 Vữa XM cát vàng M50 - mô đun M>2 m3 343.485,00
68 Vữa XM cát vàng M75 - mô đun M>2 m3 427.869,00
69 Vữa XM cát vàng M100 - mô đun M>2 m3 518.583,00
70 Vữa XM cát vàng M125 - mô đun M>2 m3 595.576,00
71 Vữa XM cát vàng M25 - mô đun M=1,5-:-2,0 m3 250.651,00
72 Vữa XM cát vàng M50 - mô đun M=1,5-:-2,0 m3 358.239,00
73 Vữa XM cát vàng M75 - mô đun M=1,5-:-2,0 m3 450.008,00
74 Vữa XM cát vàng M100 - mô đun M=1,5-:-2 m3 540.716,00
75 Vữa XM cát vàng M25 - mô đun M=0,7-:-1,4 m3 266.460,00
76 Vữa XM cát vàng M50 - mô đun M=0,7-:-1,4 m3 387.763,00
77 Vữa XM cát vàng M75 - mô đun M=0,7-:-1,4 m3 487.966,00
78 Gỗ ván m3 2.883.147,00
79 Nhựa đường kg 8.973,00
80 Gỗ ván cầu công tác m3 2.883.147,00
81 Gỗ đà nẹp m3 2.556.147,00
82 Gỗ chống m3 2.556.147,00
83 Đinh kg 11.100,00
84 Bulông M16 cái 5.518,00
85 Bulông M18x26 bộ 8.589,00
86 Bulông M20x30 bộ 3.885,00
87 Đinh đĩa cái 999,00
88 Tăng đơ Ø14 cái 7.770,00
89 Li tô 3x3cm m 2.997,00
90 Ngói 13v/m2 viên 849,00
91 Ngói 22v/m2 viên 594,00
92 Ngói 75v/m2 viên 297,00
93 Ngói mũi hài viên 1.380,00
94 Ngói âm dương viên 4.079,00
95 Tấm lợp Fibrô ximăng m2 20.627,00
96 Tấm lợp: Tôn múi m2 54.628,00
97 Tấm lợp: Tấm nhựa m2 20.345,00
98 Fibrô úp nóc m 19.005,00
99 Tôn úp nóc m 17.290,00
100 Gạch chỉ viên 4.705,00
101 Gạch thẻ (KT: 180x80x50mm) viên 478,00
102 Ngói bò viên 2.357,00
103 Gạch ximăng (KT: 6x20cm) viên 512,00
104 Gạch sét nung (KT: 6x20cm) viên 512,00
105 Gạch ximăng (KT: 40x40cm) viên 6.820,00
106 Gạch ximăng (KT: 30x30cm) viên 3.836,00
107 Gạch ximăng (KT: 20x20cm) viên 1.705,00
108 Gạch ximăng (KT: 20x10cm) viên 852,00
109 Gạch ximăng (KT: 10x10cm) viên 426,00
110 Gạch men sứ (KT: 20x15cm) viên 2.747,00
111 Gạch men sứ (KT: 20x20cm) viên 3.663,00
112 Gạch men sứ (KT: 20x30cm) viên 5.495,00
113 Gạch men sứ (KT: 15x15cm) viên 2.060,00
114 Gạch men sứ (KT: 11x11cm) viên 1.108,00
115 Gạch gốm tráng men (KT: 3x10cm) viên 275,00
116 Gạch vỉ m2 40.595,00
117 Đá cẩm thạch (KT: 20x20cm) m2 120.990,00
118 Đá cẩm thạch (KT: 30x30cm) m2 120.990,00
119 Đá cẩm thạch (KT: 40x40cm) m2 120.990,00
120 Đá hoa cương (KT: 20x20cm) m2 120.990,00
121 Đá hoa cương (KT: 30x30cm) m2 120.990,00
122 Đá hoa cương (KT: 40x40cm) m2 120.990,00
123 Móc sắt cái 1.443,00
124 Gạch lá nem (KT: 20x20cm) viên 1.026,00
125 Gạch Ceramic (KT: 30x30cm) viên 8.592,39
126 Gạch Ceramic (KT: 40x40cm) viên 17.689,60
127 Gạch Ceramic (KT: 50x50cm) viên 32.444,00
128 Gạch Granit (KT: 30x30cm) viên 9.978,00
129 Gạch Granit (KT: 40x40cm) viên 21.035,00
130 Gạch Granit (KT: 50x50cm) viên 59.360,00
131 Gạch lá dừa (KT: 10x20cm) viên 1.003,00
132 Gạch lá dừa (KT: 20x20cm) viên 1.003,00
133 Gạch XM tự chèn - dày 3,5cm m2 89.676,00
134 Gạch XM tự chèn - dày 5,5cm m2 107.076,00
135 Gạch chống nóng 4 lỗ (KT: 22x10,5x15cm) viên 753,00
136 Gạch chống nóng 6 lỗ (KT: 22x15x10,5cm) viên 905,00
137 Gạch chống nóng 10 lỗ (KT: 22x22x10,5cm) viên 1.089,00
138 Gỗ xẻ (KT: 3x1cm) m3 3.011.147,00
139 Vôi kg 991,00
140 Rơm kg 222,00
141 Giấy ép cứng m2 12.147,00
142 Ván ép m2 11.100,00
143 Gỗ nẹp (KT: 100x5x1cm) m 2.194,00
144 Cót ép m2 2.523,00
145 Gỗ dán m2 18.105,00
146 Thép góc (thép hình, thép lá) kg 15.467,00
147 Tấm trần Fibrô ximăng m2 20.627,00
148 Tấm trần thạch cao m2 79.214,00
149 Tấm trần nhựa m2 22.561,00
150 Gỗ ván nhóm III m3 3.964.147,00
151 Gỗ ván nhóm IV m3 3.400.147,00
152 Gỗ ván nhóm V m3 2.883.147,00
153 Gỗ xẻ nhóm III m3 2.511.147,00
154 Gỗ xẻ nhóm IV m3 3.011.147,00
155 Formica m2 13.431,00
156 Keo dán kg 18.164,00
157 Phèn chua kg 16.165,00
158 Flinkote kg 13.431,00
159 Matit kg 13.209,00
160 Bột phấn kg 3.186,00
161 Sơn kg 29.970,00
162 Sơn chống ghỉ kg 26.640,00
163 Sơn màu kg 32.190,00
164 Sơn lót kg 45.510,00
165 Ventônít kg 3.186,00
166 Bột bã kg 5.828,00
167 Phụ gia kg 7.309,00
168 Nhựa bitum số 4 kg 8.973,00
169 Giấy dầu m2 2.664,00
170 Củi đun kg 70,00
171 Dây thừng m 6.660,00
172 Keo Epoxy kg 134.310,00
173 Xăng A92 kg 20.168,00
174 Phấn Italic kg 18.286,00
175 Giấy nhám thô m2 8.880,00
176 Giấy nhám mịn m2 15.540,00
177 Dầu bóng kg 35.311,00
178 Vécni kg 12.109,00
179 Cồn 90o lít 9.990,00
180 Kính (dày <=7mm) m2 71.694,00
181 Bể Inox (Kiểu Tân á - Đại thành)    
  Dung tích bể:    
  0,5 m3 cái 2.088.818,00
  0,6 m3 cái 2.309.809,00
  1,0 m3 cái 3.299.727,00
  1,5 m3 cái 4.995.000,00
  2,0 m3 cái 6.700.364,00
  2,5 m3 cái 8.436.000,00
  3,0 m3 cái 9.757.909,00
  3,5 m3 cái 11.079.818,00
  4,0 m3 cái 12.391.636,00
  5,0 m3 cái 15.318.000,00
182 Bể nhựa (Kiểu Tân á - Đại thành)    
  Dung tích bể:    
  0,25 m3 cái 531.455,00
  0,3 m3 cái 637.745,00
  0,4 m3 cái 748.745,00
  0,5 m3 cái 882.955,00
  0,7 m3 cái 1.079.727,00
  0,9 m3 cái 1.357.732,00
  1,0 m3 cái 1.508.591,00
  1,5 m3 cái 2.005.064,00
  2,0 m3 cái 2.514.655,00
  3,0 m3 cái 3.502.555,00
  4,0 m3 cái 4.834.555,00
183 Giá đỡ bể nước (KL: 50,5 kg/1 giá) cái 781.083,50
184 Cút vào nhựa Ø27 cái 2.331,00
185 Cút ra Inox Ø34 cái 3.730,00
186 Cút ra Inox Ø49 cái 9.557,00
187 Phao điện bộ 44.400,00
188 Van xả nhựa Ø27 cái 7.770,00
189 Nắp đậy Inox cái 11.100,00
190 Cút đồng Ø34 cái 2.797,00
191 Nắp đậy cái 8.325,00
192 Cút ra đồng Ø34 cái 2.797,00
193 Ống thép Ø48 kg 15.467,00
194 Ống thép Ø50 m 68.877,00
195 Ống thép Ø60 m 83.690,00
196 Ống thép Ø80 m 113.313,00
197 Thang sắt người leo chiếc 244.200,00
198 Tre cây cây 11.100,00
199 Đinh bulông kg 8.070,00
200 Ôxy chai 64.014,00
201 Axetylen m3 9.091,00
202 Cây chống ≥Ø10cm, L=1m m 31.949,00
203 Sắt giàn giáo kg 15.467,00
204 Đinh cầu cái 1.015,00
205 Nắp chụp cái 8.325,00
206 Biển báo phản quang tròn, tam giác, vuông (KT: Ø90cm, 90x90x90cm, 90x90cm) cái 51.843,00
207 Trụ BÊTÔNG L=1,2m (M150, đá 1x2) cái 23.941,00
208 Cột BÊTÔNG L=1,2m (M150, đá 1x2) cái 23.941,00
209 Bàn chải cước cái 10.091,00
210 Cây giống cái 5.550,00
211 Chổi tàu cau cái 3.171,00
212 Trụ đỡ biển báo Ø110x3,5 cột 319.530,00
213 Bột giặt kg 9.082,00
214 Bột sơn (trắng hoặc vàng) kg 13.098,00
215 Đất đèn kg 9.937,00
216 Gas kg 20.168,00
217 Keo Bituminuos kg 181.636,00
218 Keo Megapoxy kg 181.636,00
219 Mỡ bò kg 5.883,00
220 Nhũ tương nhựa kg 8.702,00
221 Phân vi sinh kg 2.720,00
222 Sỏi hạt lớn kg 755,00
223 Tôn dày 2mm kg 15.288,00
224 Tôn tráng kẽm dày 1,2mm kg 15.288,00
225 Dầu hỏa lít 14.349,00
226 Dầu DO lít 14.349,00
227 Dung môi PUH3519 lít 10.595,00
228 Dung môi PUV lít 16.789,00
229 Mực in cao cấp lít 166.500,00
230 Cừ Ø8-10 dài 4-5m m 22.187,00
231 Màng phản quang m2 91.575,00
232 Đá Granit 4x6 m3 140.385,00
233 Đá xô bồ m3 126.100,00
234 Đất cấp phối tự nhiên m3 25.280,25
235 Tấm sóng 3x47x4120mm tấm 1.400.731,00
236 Đá dăm nhựa nguội tấn 573.212,00
237 BT nhựa nóng hạt mịn - BTNC 15 tấn 704.964,00
238 Gạch khía 20x20 viên 1.003,00
239 Viên phản quang viên 36.190,00
240 Tà vẹt gỗ (KT: 16x22x220cm) cái 214.896,00
241 Đinh Tirơpông cái 967,00
242 Bulông móc cầu M20x275 cái 10.212,00
243 Bulông phòng xô M19x195-295 cái 32.380,00
244 Tà vẹt gỗ (KT: 15x25x220cm) cái 228.938,00
245 Tà vẹt gỗ (KT: 15x25x200cm) cái 208.125,00
246 Tà vẹt gỗ (KT: 15x25x305cm) cái 317.391,00
247 Tà vẹt gỗ (KT: 15x25x410cm) cái 426.656,00
248 Tà vẹt sắt cái 94.208,00
249 Bulông + lói cái 10.212,00
250 Bulông M17-M30 cái 7.215,00
251 Bulông + lói giữ cấu kiện cái 10.212,00
252 Bulông + lói lắp ráp cấu kiện cái 10.212,00
253 Rivê cái 133,00
254 Than rèn kg 333,00
255 Ván tuần cầu m3 3.400.147,00
256 Ray P24, L=10m thanh 5.613.904,00
257 Ray P33, L=12,5m thanh 9.732.473,00
258 Ray P38, L=12,5m thanh 11.167.344,00
259 Ray P50, L=25m thanh 29.362.534,00
260 Lập lách đôi 101.862,00
261 Bulông, rông đen cái 4.000,00
262 Đinh KrămPông cái 1.178,00
263 Đệm sắt cái 5.550,00
264 Tà vẹt bêtông cái 74.213,00
265 Cóc, bulong cóc cái 5.889,00
266 Rông đen lò so cái 588,00
267 Sắt chữ U cái 11.100,00
268 Đệm cao su cái 3.533,00
269 Vữa lưu huỳnh kg 8.000,00
270 Bu lông M22x200 cái 15.000,00
271 Rông đen phẳng cái 4.000,00
272 Rông đen cái 1.000,00
273 Căn sắt C3-C4 cái 2.000,00
274 Cóc đàn hồi cái 1.000,00
275 Căn nhựa (0,4-0,6) cái 2.000,00
276 Đinh xoắn cái 3.000,00
277 Cóc nhựa cái 1.000,00
278 Nắp na cái 5.550,00
279 Thanh giằng bộ 14.720,00
280 Cấp phối nhựa m3 1.409.928,00
281 Tấm đan m2 78.176,00
282 Tấm đan (KT: 0,8x0,6x0,1m) tấm 26.803,00
283 Thanh chống K thanh 25.044,00
284 Thanh chống tấm đan thanh 25.044,00
285 Ray hộ luân m 893.388,00
286 Củ đậu cái 1.000,00
287 Suốt cái 1.000,00
288 Bu lông suốt ngang cái 1.000,00
289 Móng trâu cái 1.000,00
290 Tâm ghi cái 20.000,00
291 Đệm tâm ghi cái 10.000,00
292 Củ đậu + suốt cái 3.000,00
293 Đệm chung tâm ghi cái 10.000,00
294 Đệm lót tâm ghi cái 15.000,00
295 Đinh suốt cái 3.000,00
296 Đinh suốt + cóc cái 3.000,00
297 Lưỡi ghi cái 10.000,00
298 Đệm đầu tấm 15.000,00
299 Đệm trượt cái 10.000,00
300 Đinh đệm trượt cái 3.000,00
301 Đinh cái 3.000,00
302 Đệm cũ đậu lưỡi ghi cái 15.000,00
303 Đệm chung cái 10.000,00

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG

DÙNG TÍNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN: CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Số TT Nhân công Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
1 Nhân công 3.0/7 công 60.347,08
2 Nhân công 3.5/7 công 65.165,54
3 Nhân công 3.7/7 công 66.852,00
4 Nhân công 4.0/7 công 69.743,08
5 Nhân công 4.3/7 công 73.116,00
6 Nhân công 4.5/7 công 75.284,31
7 Nhân công 4.7/7 công 77.452,62
8 Nhân công 5.0/7 công 80.825,54

BẢNG GIÁ CA MÁY

THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH DÙNG TÍNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH -PHẦN: CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Số TT Loại máy Đơn vị tính Đơn giá (đồng)
1 Máy cắt BÊTÔNG MCD 218 ca 209.728,39
2 Máy cào bóc Wirtgen-C1000 ca 3.980.510,41
3 Ôtô chở nước 5m3 ca 693.884,22
4 Ôtô tưới nước 5m3 ca 693.884,22
5 Ôtô tưới nước 6m3 ca 758.802,45
6 Ôtô tải 2,5 tấn ca 367.584,83
7 Ôtô tải 3 tấn ca 367.584,83
8 Ôtô tải 5 tấn ca 505.553,63
9 Ôtô tải 7 tấn ca 703.788,31
10 Ôtô chở phế thải 7 tấn ca 703.788,31
11 Ôtô chứa nhiên liệu 2,5 tấn ca 367.584,83
12 Máy ép khí 420 m3/h ca 773.368,81
13 Máy khoan BÊTÔNG 0,6KW ca 76.871,17
14 Máy khoan BÊTÔNG 1,5KW ca 84.598,81
15 Máy khoan 4,5KW ca 120.413,24
16 Máy mài 1KW ca 70.787,06
17 Máy cắt BÊTÔNG 1,5KW ca 89.665,50
18 Búa căn 3m3 KN/ph ca 92.730,77
19 Máy nén khí 9m3/ph ca 812.246,68
20 Máy nén khí 6m3/ph ca 717.952,36
21 Máy nén khí 4m3/ph ca 574.614,21
22 Máy nén khí 2m3/ph ca 318.077,95
23 Máy khoan cầm tay ≤1,5KW ca 84.598,81
24 Máy hàn 27,5KW ca 157.045,72
25 Máy hàn 23KW ca 144.142,60
26 Máy hàn hơi 2000 l/h ca 89.757,97
27 Máy trộn 250 lít ca 130.462,51
28 Máy đầm dùi 1,5KW ca 83.916,85
29 Cần cẩu 10T ca 946.877,29
30 Cần cẩu 16T ca 1.083.978,25
31 Cần cẩu 25T ca 1.846.772,59
32 Xà lan 200T ca 627.426,62
33 Tàu kéo 150CV ca 890.520,43
34 Máy phun BÊTÔNG ca 1.376.558,12
35 Máy trộn 100 lít ca 101.087,80
36 Máy bơm keo ca 227.542,33
37 Lò nấu sơn YHK 3A ca 535.578,22
38 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A ca 137.792,42
39 Xe tưới nhựa ca 1.556.951,74
40 Lò nung keo ca 21.369,00
41 Máy đầm cóc 50kg ca 113.793,89
42 Máy lu 10T ca 633.736,25
43 Máy lu 8,5T ca 559.225,94
44 Máy san 110CV ca 1.195,360,16
45 Máy ủi 110CV ca 1.327.713,91
46 Nồi nấu nhựa ca 88.663,00
47 Ca nô 150CV ca 890.520,43
48 Giá long môn ca 3.032.142,28
49 Máy mài 2,7KW ca 78.563,42
50 Phao thép 200T ca 192.476,43
51 Tời điện 5 tấn ca 125.348,24
52 Xà lan 400T ca 939.539,31

MỤC LỤC

PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:

II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ:

III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG:

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

PHẦN II. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

Chương I. CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH

XA. 0100 - PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI

XA. 0200 - PHÁ DỠ NỀN BÊTÔNG

XA. 0300 - PHÁ DỠ NỀN GẠCH

XA. 0400 - PHÁ DỠ TƯỜNG

XA. 0410 - TƯỜNG BÊTÔNG KHÔNG CỐT THÉP

XA. 0420 - TƯỜNG BÊTÔNG CỐT THÉP

XA. 0430 - TƯỜNG XÂY GẠCH

XA. 0440 - TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI

XA. 0500 - PHÁ DỠ XÀ, DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI

XA. 0600 - PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY

XA. 0700 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG

XA. 0800 - PHÁ LỚP VỮA TRÁT

XA. 0900 - PHÁ DỠ HÀNG RÀO

XA. 1000- CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN

XA. 1100 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC

XA. 1200 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊTÔNG

XA. 1300 - ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH

XA. 1400 - ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA

XA. 1500 - ĐỤC TƯỜNG, SÀN THÀNH RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊTÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN

XA. 1600 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU

XA. 1610 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU GỖ CỦA MÁI

XA. 1620 - THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC CỦA MÁI

XA. 1630 - THÁO DỠ TRẦN

XA. 1640 - THÁO DỠ KHUÔN CỬA

XA. 1650 - THÁO DỠ CÁNH CỬA

XA. 1660 - THÁO DỠ CẦU THANG GỖ

XA. 1661 - THÁO DỠ BẬC THANG

XA. 1662 - THÁO DỠ YẾM THANG

XA. 1663 - THÁO DỠ LAN CAN

XA. 1670 - THÁO DỠ VÁCH NGĂN

XA. 1680 - THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH

XA. 1690 - THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊTÔNG, GANG, THÉP

XA. 1710 - CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG ASPHALT

XA. 1710 - CẮT BÊTÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT (KHE ĐẶT VÒNG DÒ XE, KHE ĐẶT CÁP ...)

XA. 1800 - CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊTÔNG ASPHALT

XA. 1900 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7 TẤN

XA. 2000 - KHOAN BÊTÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC

XA. 2100 - KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊTÔNG CỐT THÉP- GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ

XA. 2200 - CẮT SÀN, TƯỜNG BÊTÔNG BẰNG MÁY

XA. 2210 - CẮT SÀN BÊTÔNG BẰNG MÁY

XA. 2220 - CẮT TƯỜNG BÊTÔNG BẰNG MÁY

XA. 2300 - ĐỤC LỚP BÊTÔNG MẶT NGOÀI CÁC LOẠI KẾT CẤU BÊTÔNG BẰNG BÚA CĂN

XA. 2410 - PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊTÔNG

XA. 2500 - PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊTÔNG BẰNG MÁY

Chương II. CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH

XB. 1000 - XÂY ĐÁ HỘC

XB. 1100 - XÂY MÓNG

XB. 1200 - XÂY TƯỜNG THẲNG

XB. 1300 - XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

XB. 1400 - XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

XB. 1500 - XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

XB. 1600 - XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC

XB. 1710 - XÂY CỔNG

XB. 1720 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

XB. 3000 - XÂY ĐÁ CHẺ

XB. 3100 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20cm)

XB. 3200 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20cm)

XB. 3300 - XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20cm)

XB. 3400 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25cm)

XB. 3500 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25cm)

XB. 3600 - XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25cm)

XB. 3700 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25cm)

XB. 6000 - XÂY GẠCH THẺ (4x8x19cm)

XB. 6100 - XÂY MÓNG

XB. 6200 - XÂY TƯỜNG

XB. 6300 - XÂY CỘT, TRỤ

XB. 6400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

XB. 7200 - XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG TUYNEN (8x8x19cm)

XB. 9000 - XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Chương III. CÔNG TÁC BÊTÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ

XC. 0000 - CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG

XC. 1000 - BÊTÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

XC. 1100 - BÊTÔNG LÓT MÓNG

XC. 1200 - BÊTÔNG MÓNG

XC. 1300 - BÊTÔNG NỀN

XC. 1400 - BÊTÔNG BỆ MÁY

XC. 2000 - BÊTÔNG TƯỜNG, CỘT, XÀ DẦM, GIẰNG

XC. 2100 - BÊTÔNG TƯỜNG

XC. 2200 - BÊTÔNG CỘT

XC. 2300 - BÊTÔNG XÀ DẦM, GIẰNG

XC. 3000 - BÊTÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, ÔVĂNG, CẦU THANG

XC. 3100 - BÊTÔNG SÀN MÁI

XC. 3200 - BÊTÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, ÔVĂNG

XC. 3300 - BÊTÔNG CẦU THANG

XC. 4100 - BÊTÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

XC. 4200 - BÊTÔNG MẶT ĐƯỜNG

XC. 5000 - BÊTÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

XC. 6000 - PHUN BÊTÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊTÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC

XD. 0000 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP

XD. 1100 - CỐT THÉP MÓNG

XD. 1200 - CỐT THÉP BỆ MÁY

XD. 1300 - CỐT THÉP TƯỜNG

XD. 1400 - CỐT THÉP CỘT

XD. 1500 - CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG

XD. 1600 - CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, ÔVĂNG

XD. 1700 - CỐT THÉP SÀN MÁI

XD. 1800 - CỐT THÉP CẦU THANG

XD. 1900 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN

XD. 2000 - CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC

XE. 0000 - CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊTÔNG ĐỔ TẠI CHỖ

XE. 1000 - VÁN KHUÔN GỖ

XE. 1100 - MÓNG ĐÀI BỆ MÁY

XE. 1200 - MÓNG CỘT

XE. 1300 - CỘT, MỐ, TRỤ

XE. 1400 - XÀ DẦM, GIẰNG

XE. 1500 - TƯỜNG

XE. 1600 - SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

XE. 1700 - CẦU THANG

Chương IV. CÔNG TÁC LÀM MÁI

XF. 1100 - LỢP MÁI NGÓI 22v/m2

XF. 1200 - LỢP MÁI NGÓI 13v/m2

XF. 1300 - DÁN NGÓI MŨI HÀI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊTÔNG

XF. 1400 - ĐẢO NGÓI 22 v/m2, NGÓI 13 v/m2, NGÓI 75 v/m2

XF. 1500 - LỢP MÁI NGÓI 75 v/m2

XF. 1600 - LỢP MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG

XF. 1700 - LỢP MÁI FIBRÔ XIMĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA

XF. 2000 - XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ

XF. 2100 - XÂY BẰNG GẠCH CHỈ

XF. 2120 - XÂY BẰNG GẠCH THẺ

XF. 3100 - XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ

XF. 3200 - XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ

Chương V. CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG

XG. 0000 - CÔNG TÁC TRÁT

XG. 1100 - TRÁT TƯỜNG

XG. 1200 - TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

XG. 1300 - TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

XG. 1400 - TRÁT PHÀO ĐƠN, GỜ CHỈ

XG. 1500 - TRÁT SÊNÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

XG. 2100 - TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG

XG. 3100 - TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG

XG. 3200 - TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG

XG. 3300 - TRÁT GRANITÔ THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG

XG. 4000 - TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT

XG. 5000 - TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1CM

XG. 6000 - TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG

XH. 0000 - CÔNG TÁC LÁNG VỮA

XH. 1100 - LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU

XH. 1200 - LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU

XH. 1300 - LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG

XH. 1400 - LÁNG CẦU THANG

XH. 2100 - LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG

Chương VI. CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ

XI. 0000 - CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ

XI. 1000 - ỐP GẠCH XIMĂNG 20x20; 20x10cm

XI. 2000 - ỐP GẠCH MEN SỨ 20x15; 20x20; 20x30cm

XI. 3000 - ỐP GẠCH MEN SỨ 15x15; 11x11cm

XI. 4000 - ỐP GẠCH ĐẤT SÉT NUNG, GẠCH XI MĂNG 6x20cm

XI. 5000 - ỐP GẠCH GỐM TRÁNG MEN 3x10cm

XI. 6000 - ỐP GẠCH VĨ VÀO KẾT CẤU

XI. 7000 - ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG

XK. 0000 - CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

XK. 1200 - LÁT GẠCH THẺ 4x8x19cm

XK. 2100 - LÁT GẠCH LÁ NEM

XK. 2200 - LÁT GẠCH XIMĂNG

XK. 3100 - LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO

XK. 4000 - LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

XK. 5100 - LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG

XK. 6100 - LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG

XK. 7100 - LÁT GẠCH MEN SỨ

XK. 8100 - LÁT GẠCH VĨ

Chương VII. CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG

XL. 1100 - LÀM TRẦN VÔI RƠM

XL. 1200 - LÀM TRẦN MÈ GỖ

XL. 2100 - LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP

XL. 2200 - LÀM TRẦN FIBRÔ XIMĂNG

XL. 3100 - LÀM TRẦN CÓT ÉP

XL. 3200 - LÀM TRẦN GỖ DÁN

XL. 4100 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA THẠCH CAO HOA VĂN 50x50cm, 63x41cm

XL. 4200 - LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50x50cm, 63x41cm

XL. 5100 - LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ

XL. 6100 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

XL. 6200 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN KHÉP KHÍT

XL. 6300 - LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

XL. 7100 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

XL. 7200 - GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CẦU THANG BẰNG GỖ

XL. 7300 - GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN

XL. 7400 - GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN

XL. 7400 - LÀM MẶT SÀN GỖ

XL. 7600 - LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ

XL. 7700 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm

XL. 7800 - GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

XL. 8100 - DÁN FORMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM

XL. 8200 - DÁN FORMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3cm

Chương VIII. CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VẸCNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

XM. 0000 - QUÉT VÔI, NƯỚC XIMĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU

XM. 1100 - QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU

XM. 1300 - QUÉT NƯỚC XIMĂNG

XM. 1400 - QUÉT FLINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, ÔVĂNG

XM. 2100 - CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XIMĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO KẾT CẤU

XM. 2200 - CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN + XIMĂNG TRẮNG + BỘT BẢ + PHỤ GIA

XM. 2300 - CÔNG TÁC BẢ VENTONÍT (BẢ 3 LẦN) VÀO KẾT CẤU

XM. 3100 - QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

XM. 3200 - QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI

XM. 4100 - CHÉT KHE NỐI

XM. 5100 - BƠM KEO EPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1MM BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY

XN. 0000 - CÔNG TÁC SƠN

XN. 1100 - SƠN CỬA

XN. 2100 - SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ

XN. 3100 - SƠN TƯỜNG

XN. 3200 - SƠN SẮT THÉP

XN. 4100 - SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ

XN. 5000 - ĐÁNH VẸCNI KẾT CẤU GỖ

XN. 6000 - CẮT VÀ LẮP KÍNH

XN. 1100 - SƠN CỬA

XN. 7100 - LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỬA (KE, KHÓA, CHỐT, HÃM…)

XN. 8000 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC TRÊN MÁI

XN. 8100 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI

XN. 8200 - LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI

Chương IX. DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG

XO. 1000 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO THÉP ỐNG

XO. 1100 - DÀN GIÁO NGOÀI

XO. 1200 - DÀN GIÁO TRONG

XO. 2000 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE

XO. 2100 - DÀN GIÁO NGOÀI

XO. 2200 - DÀN GIÁO TRONG

Chương X. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI

XP. 0000 - BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI

XP. 9200 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG ÔTÔ

PHẦN III. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

Chương XI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ

XQ. 1100 - SỬA CHỮA CẦU GỖ

XQ. 1200 - THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT

XQ. 1300 - SƠN CẦU SẮT (1 LỚP SƠN CHỐNG GHỈ + 2 LỚP SƠN MÀU)

XQ. 1400 - QUÉT DỌN MẶT CẦU

XQ. 1500 - SIẾT GIẰNG GIÓ, BULÔNG CẦU SẮT

XQ. 1600 - ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ

XQ. 1800 - ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ

XQ. 1900 - SẢN XUẤT, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU

Chương XII. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ

XR. 1100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

XR. 2000 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM

XR. 2100 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT

XR. 2200 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN

XR. 2300 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4X6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN

XR. 2400 - VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA

XR. 2500 - VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI

XR. 2600 - DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊTÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)

XR. 3000 - TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA BÁM DÍNH MẶT ĐƯỜNG

XR. 3100 - TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2

XR. 3200 - TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 KG/M2

XR. 3300 - LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

XR. 3400 - BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

XR. 4100 - ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ

XR. 4200 - ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

XR. 4400 - VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG

XR. 4500 - LẤP HỐ SỤT, HỐ SÌNH LÚN CAO SU

XR. 5000 - ĐÀO HỐT ĐẤT SỤT

XR. 5100 - ĐÀO HỐT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30M

XR. 5200 - ĐÀO HỐT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI HOẶC BẰNG CƠ GIỚI TRONG PHẠM VI <=50M

XR. 5300 - ĐÀO HỐT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI HOẶC BẰNG CƠ GIỚI TRONG PHẠM VI <=100M

XR. 5400 - BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG

XR. 6000 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6, ĐẤT CHỌN LỌC

XR. 6100 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6

XR. 6200 - SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN)

XR. 6300 - ĐẮP ĐẤT SÉT

XR. 6400 - SỬA MẶT ĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

XR. 6500 - VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC

XR. 6600 - PHÁT QUANG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG

XR. 6700 - TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH

XR. 7000 - SỬA CHỮA VỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ

XR. 7300 - SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT

XR. 7400 - LAU CHÙI CỌC TIÊU, BIỂN BÁO

X4. 7500 - GIA CÔNG LẮP ĐẶT BẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊN ĐƯỜNG BẰNG TÔN DÀY 2MM

XR. 7600 - GIA CÔNG, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

XR. 7700 - THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊTÔNG DẢI PHÂN CÁCH

XR. 7800 - GẮN VIÊN PHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH

XR. 7900 - SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH

XR. 8100 - THAY THẾ ỐNG THÉP Ø50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH

XR. 8200 - SẢN XUẤT BIỂN BÁO PHẢN QUANG

PHẦN IV. ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

Chương XIII. SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT

XS. 1000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN

XS. 1100 - SẢN XUẤT THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ

XS. 1200 - SẢN XUẤT THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

XS. 1300 - SẢN XUẤT HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU

XS. 1400 - SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG

XS. 1500 - SẢN XUẤT KẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀN TRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA

XS. 2000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ

XS. 2100 - SẢN XUẤT THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ

XS. 2200 - SẢN XUẤT THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

XS. 2300 - SẢN XUẤT HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI DẦM DỌC, DẦM NGANG

XS. 3000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP ĐẶC CHẠY DƯỚI

XS. 3100 - SẢN XUẤT DẦM CHỦ, HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG

XS. 4000 - SẢN XUẤT CẤU KIỆN DẦM THÉP ĐẶC CHẠY TRÊN

XS. 4100 - SẢN XUẤT DẦM, HỆ LIÊN KẾT

XS. 5000 - LIÊN KẾT HỆ DẦM THÉP BẰNG RIVÊ, BULÔNG, HÀN

XS. 5100 - TÁN RIVÊ BẰNG BÚA HƠI ÉP

XS. 5200 - LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG BULÔNG

XS. 5300 - LẮP RÁP CẤU KIỆN THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN

XT. 1000 - GIA CỐ DẦM CẦU

XT. 1100 - GIA CỐ MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH CỔNG CẦU, BẢN NÚT DÀN CHỦ

XT. 1200 - GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

XT. 1300 - GIA CỐ DẦM DỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU

XT. 1400 - LẮP MỚI HỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦU CŨ

XT. 2000 - LẮP DỰNG, THÁO DỠ CẤU KIỆN DẦM THÉP

XT. 2100 - LẮP DỰNG DẦM THÉP CÁC LOẠI

XT. 2200 - THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI

XT. 3000 - CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI

XT. 3100 - CẮT TÔN BẢN

XT. 3200 - CẮT SẮT U

XT. 3300 - CẮT SẮT I

XT. 3400 - CẮT SẮT L

XT. 4000 - KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP

XT. 4100 - KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5 - 22, LỖ KHOAN Ø14-27

XT. 4200 - DOA LỖ SẮT THÉP

XT. 4300 - CHẶT RIVÊ CẦU CŨ

Chương XIV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT

XU. 1000 - THÁO RAY, TÀ VẸT CŨ

XU. 1100 - THÁO RAY CŨ

XU. 1200 - THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1M, ĐƯỜNG 1,435M, ĐƯỜNG LỒNG

XU. 2000 - THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY

XU. 2100 - THAY THẾ RAY

XU. 2110 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT SẮT

XU. 2120 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ

XU. 2130 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊTÔNG

XU. 2200 - THAY THẾ TÀ VẸT

XU. 2210 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT

XU. 2220 - ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊTÔNG

XU. 2230 - ĐƯỜNG 1,435M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊTÔNG

XU. 2240 - ĐƯỜNG LỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊTÔNG

XU. 2300 - THAY THANH GIẰNG CỰ LY

XU. 3100 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG

XU. 3200 - NÂNG, GIẬT, CHÈN ĐƯỜNG

XU. 3300 - BỔ SUNG ĐÁ 4X6 VÀO ĐƯỜNG, GHI

XU. 3400 - SỬA CHỮA RÃNH XƯƠNG CÁ

XU. 3500 - VÉT DỌN MƯƠNG RÃNH

XU. 3600 - LÀM VAI ĐÁ ĐƯỜNG SẮT

XU. 4000 - SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGANG

XU. 4100 - ĐƯỜNG 1M

XU. 4200 - ĐƯỜNG 1,435M

XU. 4300 - ĐƯỜNG LỒNG

XU. 4400 - THAY TÀ VẸT GHI

XU. 4410 - ĐƯỜNG 1M

XU. 4420 - ĐƯỜNG 1,435M

XU. 4430 - ĐƯỜNG LỒNG

XU. 5000 - THAY RAY HỘ LUÂN CHI (CÂN THỎ)

XU. 5100 - ĐƯỜNG 1M

XU. 5200 - ĐƯỜNG 1,435M

XU. 5300 - ĐƯỜNG LỒNG

XU. 6000 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI, NÂNG, GIẬT, CHÈN GHI, THÁO DỠ GHI CŨ

XU. 6100 - LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI

XU. 6200 - NÂNG, GIẬT, CHÈN GHI

XU. 6300 - THÁO DỠ GHI CŨ

XU. 7000 - THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG)

XU. 7100 - ĐƯỜNG 1M

XU. 7200 - ĐƯỜNG 1M

XU. 7300 - ĐƯỜNG 1M

XU. 8000 - THAY LƯỠI GHI

XU. 8100 - ĐƯỜNG 1M

XU. 8200 - ĐƯỜNG 1,435M

XU. 8300 - ĐƯỜNG LỒNG

Phụ lục I.

Phụ lục II.

Mục lục Bấm để đi tới điều