vanban.org

Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 21/12/2011 Hiệu lực 31/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây lắp truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 56/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 44/2011/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 125/TTr-SXD ngày 13 tháng 10 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 8 năm 2011 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán công trình tại khu vực xây dựng đó.

Các công trình xây dựng có đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp không có trong Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh quy định bổ sung.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, địa phương và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phần I THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:

Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là Đơn giá thể hiện chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như: Lắp dựng 1 tấn cột tháp anten; lắp đặt và hiệu chỉnh kiểm định cho 1 thiết bị trong hệ thống mạng phát hình... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc.

Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng theo tiêu chuẩn qui trình kỹ thuật về thiết kế và qui trình thi công lắp đặt các bộ phận kết cấu của hệ thống truyền dẫn phát sóng truyền hình.

Mỗi loại đơn giá được trình bày thành phần công việc, điều kiện áp dụng, đơn giá với các đơn vị tính về chi phí vật chất phù hợp để thực hiện được 1 đơn vị khối lượng sản phẩm lắp đặt; kiểm định.

1. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk:

a) Chi phí vật liệu:

Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ trong vật liệu trực tiếp cần thiết cho việc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt, kiểm định.

Chi phí vật liệu đã bao gồm cả hao hụt qua các khâu thi công và luân chuyển (nếu có).

b) Chi phí nhân công:

Là chi phí ngày công lao động của cán bộ kỹ thuật, công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác lắp đặt, kiểm định...

Chi phí ngày công đã bao gồm cả chi phí nhân công chính, phụ và nhân công chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công (kể cả công nhân vận chuyển bốc dỡ vật liệu, vật liệu bán thành phẩm trong phạm vi mặt bằng xây lắp).

Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được tính cho lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước và loại công tác nhóm I của bảng lương A.1.7 (Kỹ thuật viễn thông) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004; Nghị định 70/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Lương tối thiểu 1.400.000đ/tháng).

Các khoản phụ cấp gồm: Một số khoản Phụ cấp lưu động tính bằng 40% lương cơ bản, lương phụ tính bằng 12% lương cơ bản và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% lương cơ bản theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Xây dựng.

Chi phí nhân công tại khu vực Thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số 1,107.

c) Chi phí máy thi công:

Là chi phí ca máy và thiết bị thi công chính và phụ phục vụ trực tiếp để hoàn thành công tác lắp đặt, kiểm định.

2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xác định trên cơ sở:

Công văn số 146/BXD-KTXD ngày 09 tháng 02 năm 2009 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp.

Công văn số 258/BTTTT-KHTC ngày 09 tháng 2 năm 2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Công bố định mức xây dựng cơ bản công trình bưu chính, viễn thông.

Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước và bảng lương A.1.7 (Kỹ thuật viễn thông) ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước.

Nghị định 70/2011/NĐ-CP ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở Công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Lương tối thiểu 1.400.000đ/tháng).

II. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ.

Bộ đơn giá được trình bày theo được trình bày theo phần, nhóm, loại công tác lắp đặt và được mã hoá theo hệ mã thống nhất trong tập định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp, công bố kèm theo Công văn số 146/BXD-KTXD ngày 09 tháng 02/2009 của Bộ Xây dựng. Bộ đơn giá được chia làm 02 phần:

Phần I Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng.

Phần II Đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk:

EI.00.0000: Lắp đặt cột, tháp Anten truyền dẫn phát sóng và hệ thống chống sét. EJ.00.0000: Lắp đặt thiết bị truyền dẫn phát sóng.

EK.00.0000: Đo lường kiểm định.

EL.00.0000: Lắp đặt thiết bị truyền hình cáp.

III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN:

1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

2. Bảng tổng hợp dự toán chi phí xây dựng:

Số TT Khoản mục chi phí Cách tính Kết quả Ký hiệu
I Chi phí trực tiếp    
1 Chi phí vật liệu vl1 + vl2 VL
1.1 Đơn giá vật liệu trong đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (chưa có VAT) Vật liệu trong đơn giá vl1
1.2 Bù giá vật liệu đến hiện trường xây dựng   vl2
2 Chi phí nhân công nc1 + nc2 NC
2.1 Đơn giá nhân công trong đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tinh Đắk Lắk Nhân công trong đơn giá nc1
2.2 Các khoản phụ cấp (khu vực) tính theo mức lương tối thiểu F/H x nc1 nc2
3 Chi phí máy thi công m1 M
3.1 Đơn giá máy thi công trong đơn giá lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Máy thi công trong đơn giá m1
4 Trực tiếp phí khác (VL+NC+M) x tỷ lệ TT
  Chi phí trực tiếp VL+NC+M+TT T
II Chi phí chung NC x tỷ lệ C
III Thu nhập chịu thuế tính trước (T+C) x tỷ lệ TL
  Chi phí xây dựng trước thuế (T+C+LT) G
IV Thuế giá trị gia tăng G X T XDGTGT GTGT
  Chi phí xây dựng sau thuế G+GTGT GXD

Trong đó:

Hệ số để tính các khoản phụ cấp theo lương H = 3,955.

Nhân công (Kỹ sư, công nhân) trong Bộ đơn giá được áp dụng Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước; công nhân trực tiếp sản xuất Bảng lương A.1.7 (Kỹ thuật viễn thông) Thang lương 7 bậc, được ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty nhà nước.

F: Phụ cấp khu vực theo Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BLĐTBXH- BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ LĐTB và XH, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc hướng dẫn mức phụ cấp khu vực của các địa phương, đơn vị.

TXDGTGT: Mức thuế suất giá trị gia tăng quy định cho công tác xây dựng.

IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình và truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được sử dụng làm cơ sở để lập dự toán chi phí lắp đặt, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Đối với công tác lắp đặt thiết bị, phụ kiện thì đơn giá nhân công đã bao gồm chi phí cho phần đấu nối dây.

- Đơn giá cho công tác lắp đặt thiết bị hướng dẫn cho các trường hợp lắp đặt hợp bộ theo từng khối hoặc lắp đặt thiết bị là các chi tiết lẻ. Nếu lắp thiết bị hợp bộ thì không được chia lẻ các chi tiết để áp dụng đơn giá.

- Trường hợp lắp đặt, hiệu chỉnh - kiểm định trong quá trình chạy thử máy phát hình có bộ phận nào cần phải thay thế hoặc hiệu chỉnh thì được áp dụng theo đơn giá tương ứng đã áp dụng.

- Ngoài hướng dẫn áp dụng chung nói trên, trong từng nhóm, loại công tác lắp đặt của đơn giá này còn có thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công.

- Những công tác khác không hướng dẫn trong Bộ đơn giá này thì áp dụng theo các đơn giá hiện hành được các cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố, trường hợp không có đơn giá để áp dụng cho công tác xây lắp thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức, đơn giá để lập định mức, đơn giá mới theo hướng dẫn trong các Thông tư hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Phần II ĐƠN GIÁ LẤP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẤK LẤK

EI.00.0000 LẤP ĐẶT CỘT, THÁP ANTEN TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.

EI.01.0000 LẤP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO VÀ CÂU CÁP.

EI.01.1000 LẤP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO.

Thành phần công việc

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Nhận vật tư, phụ kiện, phân loại chi tiết. Vận chuyển thiết bị, phụ kiện trong phạm vi 30m vào vị trí lắp đặt. Xác định vị trí lắp dựng trụ, néo, làm hố thế, lắp tời, trụ leo. Cố định (hàn) dây dẫn của hệ thống tiếp địa (đã thi công) vào gốc cột. Lắp trụ leo, tiến hành lắp dựng: lắp, căn chỉnh neo phụ; lắp căn chỉnh neo chính; lắp kim thu sét, dây thoát sét và cố định vào cột. Tháo dỡ trụ leo, căn chỉnh toàn bộ cột theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra hoàn thiện lần cuối, đối chiếu tiêu chuẩn lập nghiệm thu bàn giao.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.01.1000 Lắp dựng cột anten dây néo        
EI.01.1101 Lắp dựng cột h ≤ 16m tấn 182.395 1.847.140 54.767
EI.01.1201 Lắp dựng cột 16m<h≤20m tấn 183.108 1.940.240 76.549
EI.01.1301 Lắp dựng cột 20m<h≤30m tấn 210.883 2.093.128 84.199
EI.01.1401 Lắp dựng cột 30m<h≤40m tấn 218.718 2.329.036 112.130
EI.01.1501 Lắp dựng cột 40m<h≤50m tấn 218.718 2.631.964 128.004
EI.01.1601 Lắp dựng cột 50m<h≤70m tấn 218.718 3.161.636 146.830
EI.01.1701 Lắp dựng cột 70m<h≤90m tấn 218.718 4.504.540 178.924

Ghi chú:

a. Nếu lắp dựng cột ở độ cao > 90 m thì cứ mỗi độ cao lắp dựng tăng thêm 10 m đơn giá nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,10 và cáp thép 010 được tính thêm hệ số 1,05.

b. Trong bảng đơn giá chi phí nhân công, máy thi công được tính khi lắp dựng h ≤ 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu lắp dựng cột ở vị trí có độ cao khác thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05

2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10

3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20

4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30

5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40

c. Bảng giá đơn giá nêu trên cáp thép Æ10 tính cho cột tiết diện tam giác (neo ở 3 đỉnh), nếu lắp dựng cột tiết diện hình vuông (neo tại 4 đỉnh) thì chi phí cáp thép Æ10 được nhân hệ số 1,30.

d. Khối lượng lắp dựng được tính ứng với từng độ cao lắp dựng tương đương trong bảng đơn giá.

e. Khi tháo dỡ cột dây néo được tính bằng 60% của đơn giá nhân công, máy thi công và vật liệu cáp thép Æ10, thép Æ3 bằng 50% theo bảng cột tương ứng.

EI.01.2000 GIA CÔNG ĐẦU MỐI NỐI CÁP DÂY NÉO CHÍNH CỘT ANTEN.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra nghiên cứu thiết kế, xác định độ dài dây néo. Thi công cắt cáp, làm đầu cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đánh dấu và cuộn cáp. Kiểm tra sức chịu tải của đầu cáp theo thiết kế. Đánh dâu bôi mỡ vào cuộn cáp. Lập biên bản nghiệm thu bàn giao.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.01.2000 Gia công đầu mối nối cáp dây néo chính cột anten        
EI.01.2101 Đường kính dây néo Æ ≤ 10mm 1 mối 54.574 14.464  
EI.01.2102 Đường kính dây néo Æ ≤ 12mm 1 mối 59.667 18.080  
EI.01.2103 Đường kính dây néo Æ ≤ 14mm 1 mối 62.723 21.696  
EI.01.2104 Đường kính dây néo Æ ≤ 16mm 1 mối 79.217 21.696  
EI.01.2105 Đường kính dây néo Æ > 10mm 1 mối 94.896 21.696  

EI.01.3000 LẤP DỰNG THÁP ANTEN THÉP.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật bản vẽ thi công, chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Nhận thiết bị, vật tư, phụ kiện, phân loại chi tiết, lau chùi sạch sẽ. Vận chuyển thiết bị phụ kiện trong phạm vi 30m vào vị trí lắp đặt. Xác định vị trí lắp, làm hố thế (Phần đào đất hố thế tính theo đơn giá xây dựng công trình: phần xây dựng lắp đặt). Cố định (hàn) dây dẫn của hệ thống tiếp địa (đã thi công) vào gốc cột. Lắp tời, trụ leo, tiến hành lắp dựng tháp: Lắp từng thanh, chỉnh tâm cột, bắt chặt cố định các thanh giằng với nhau, lắp cầu thang, sàn thao tác. Lắp dây tiếp đất cố định theo tháp (từ đỉnh tháp xuống móng tháp) theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tháo dỡ tời, trụ leo, căn chỉnh cơ khí. Sơn bu lông chân tháp. Kiểm tra lần cuối, hoàn thiện, đối chiếu tiêu chuẩn. Lập biên bản nghiệm thu bàn giao. (Bảng đơn giá tính cho từng khoảng độ cao lắp đặt cột)

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.01.3000 Lắp dựng tháp Anten thép        
EI.01.3010 Ở độ cao h ≤ 15m tấn 52.679 1.849.592 307.004
EI.01.3020 Ở độ cao 15 < h ≤ 25m tấn 60.891 1.940.240 49.289
EI.01.3030 Ở độ cao 25 < h ≤ 40m tấn 69.621 2.260.728 54.190
EI.01.3040 Ở độ cao 40 < h ≤ 55m tấn 26.982 2.711.764 61.076
EI.01.3050 Ở độ cao 55 < h ≤ 70m tấn 26.982 3.274.104 67.819
EI.01.3060 Ở độ cao 70 < h ≤ 85m tấn 26.982 3.900.492 77.766
EI.01.3070 Ở độ cao 85 < h ≤ 100m tấn 26.982 4.694.356 87.965
EI.01.3080 Ở độ cao 100 < h ≤ 110m tấn 26.982 5.475.564 98.222
EI.01.3090 Ở độ cao 110 < h ≤ 120m tấn 26.982 6.184.204 108.295
EI.01.3100 Ở độ cao 120 < h ≤ 130m tấn 26.982 6.987.752 119.940
EI.01.3110 Ở độ cao 130 < h ≤ 140m tấn 26.982 7.902.480 131.137
EI.01.3120 Ở độ cao 140 < h ≤ 150m tấn 26.982 8.816.640 144.118
EI.01.3130 Ở độ cao 150 < h ≤ 160m tấn 26.982 10.077.464 160.343
EI.01.3140 Ở độ cao 160 < h ≤ 170m tấn 26.982 11.381.632 176.754
EI.01.3150 Ở độ cao 170 < h ≤ 180m tấn 26.982 12.857.536 196.409

Ghi chú:

Công tác lắp dựng tháp anten áp dụng theo qui định sau:

a. Khi lắp dựng tháp ở độ cao h > 180 mét, thì cứ mỗi độ cao lắp dựng tăng thêm 10 mét đơn giá nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,2.

b. Trong bảng đơn giá nêu trên, đơn giá được tính ở độ cao h ≤ 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu lắp dựng tháp ở vị trí có độ cao khác thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05

2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10

3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20

4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30

5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40

c. Khối lượng lắp dựng được tính ứng với từng độ cao lắp dựng tương đương trong bảng đơn giá.

d. Khi tháo dỡ cột tháp anten được tính bằng 60% của đơn giá nhân công, máy thi công và vật liệu cáp thép 010, thép 03 bằng 50% theo bảng cột tương ứng.

EI.01.4000 LẤP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU TRÊN CỘT, THÁP ANTEN.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30 mét, kéo dây từ bảng điện đến vị trí lắp đèn, định vị dây dẫn điện trên tháp theo chỉ định của thiết kế. Lắp giá đỡ đèn, lắp đèn. Đấu điện chạy thử, hoàn chỉnh, lập biên bản nghiệm thu bàn giao.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.01.4000 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp Anten        
EI.01.4001 Chiều cao lắp đèn h ≤ 25m Bộ đèn 437.178 361.600 8.045
EI.01.4002 Chiều cao lắp đèn h ≤ 50m Bộ đèn 437.178 452.000 8.045
EI.01.4003 Chiều cao lắp đèn h ≤ 70m Bộ đèn 437.178 542.400 8.045
EI.01.4004 Chiều cao lắp đèn h ≤ 90m Bộ đèn 437.178 632.800 9.575
EI.01.4005 Chiều cao lắp đèn h ≤ 110m Bộ đèn 437.178 723.200 9.575
EI.01.4006 Chiều cao lắp đèn h ≤ 130m Bộ đèn 437.178 813.600 9.575

Ghi chú:

a. Khi lắp đèn tín hiệu trên cột, tháp anten ở độ cao h>130 m, với độ cao lắp dựng tăng thêm 10 m thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,10.

b. Trong bảng đơn giá nêu trên, đơn giá được tính ở địa hình độ cao h < 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu lắp dựng cột ở vị trí có độ cao khác thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05

2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10

3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20

4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30

5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40

c. Nếu lắp dựng thêm cột đèn trên cùng độ cao thì chi phí nhân công mỗi đèn lắp thêm bằng 0,4 đối với cột dây néo và 0,5 đối với tháp.

d. Đối với công việc tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột dây néo, tháp anten được tính bằng 70% chi phí nhân công và máy thi công trong đơn giá.

EI.01.5000 LẮP ĐẶT CẦU CÁP.

EI.01.5100 LẮP ĐẶT CẦU CÁP TRONG NHÀ CÓ ĐỘ CAO LẮP ĐẶT h = 3 (m).

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công. Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vào vị trí. Khảo sát và bố trí hệ thống tời kéo, làm giàn giáo. Làm dấu vị trí và lắp đặt các thanh đỡ, giá đỡ. Hàn dây dẫn của hệ thống tiếp địa (đã thi công) vào gốc cột đỡ cầu cáp. Lắp đặt cố định cầu cáp, vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra sơ bộ công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt. Hoàn chỉnh, kiểm tra thu dọn hiện trường. Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.01.5100 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h=3 (m)        
EI.01.5101 Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 3kg m 6.491 207.920 2.366
EI.01.5102 Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 7kg m 6.491 298.320 2.366
EI.01.5103 Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kg m 6.491 370.640 2.366
EI.01.5104 Trọng lượng 1m cầu cáp > 10kg m 6.491 414.032 2.366

Ghi chú:

Trong bảng đơn giá trên các chi phí được tính cho việc lắp đặt cầu cáp độ cao h=3m, nếu:

a. Cầu cáp được lắp ở vị trí lắp đặt h>3m, khi tăng thêm chiều cao lắp đặt 1m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,10.

b. Cầu cáp được lắp ở vị trí lắp đặt h<3m khi giảm chiều cao lắp đặt 1m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 0,80.

EI.01.5200 LẤP ĐẶT CẦU CÁP NGANG NGOÀI TRỜI.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công. Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vào vị trí. Khảo sát và bố trí hệ thống tời kéo, làm giàn giáo. Làm dấu vị trí và lắp đặt các thanh đỡ, giá đỡ. Hàn dây dẫn của hệ thống tiếp địa (đã thi công) vào gốc cột đỡ cầu cáp. Lắp đặt cố định cầu cáp, vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra sơ bộ công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt. Hoàn chỉnh kiểm tra thu dọn hiện trường. Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.01.5201 Lắp dựng tháp thép ở cao độ 10m < h ≤ 15m tấn 18.087 1.755.568 55.240

Ghi chú:

1. Nếu cầu cáp được lắp đặt ở độ cao khác nhau, thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k theo bảng hệ số sau:

Độ cao lắp đặt (h) h≤5m 5<h≤10 m 15<h≤20 m 20<h≤30 m 30<h≤40 m
Hệ số k 0,87 0,90 1,02 1,12 1,26
  1 2 3 4 5

2. Trong bảng đơn giá nêu trên, đơn giá được tính ở địa hình độ cao h < 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu lắp dựng ở độ cao khác so với mặt bằng lân cân thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

2.1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05

2.2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10

2.3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20

2.4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30

2.5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40

EI.01.6000 CÔNG TÁC SƠN.

Thành phần công việc:

Sơn hoàn thiện sau khi lắp dựng. Chuẩn bị, lau chùi các chi tiết tháp, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật và thiết kế qui định.

EI.01.6100 SƠN BÁO HIỆU THEO CHIỀU CAO CỘT.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.01.6100 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột        
EI.01.6101 Chiều cao cột h ≤ 70m m2 10.490 47.208 1.530
EI.01.6102 Chiều cao cột 70 < h ≤ 100m m2 12.821 57.324 1.530
EI.01.6103 Chiều cao cột 100 < h ≤ 150m m2 14.569 69.126 1.530

Ghi chú:

1. Khi sơn tháp thu anten ở độ cao h>130 m thì cứ 10m tăng thêm 10m chiều cao thì chi phí vật liêu, nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05 so với chi phí trước đó.

2. Trong bảng đơn giá nêu trên, đơn giá được tính ở địa hình độ cao h < 100m so với mặt bằng lân cận (dưới chân đồi, núi). Nếu ở độ cao khác so với mặt bằng lân cận thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

2.1. Độ cao 100m < h ≤ 200m thì được nhân hệ số 1,05

2.2. Độ cao 200m < h ≤ 300m thì được nhân hệ số 1,10

2.3. Độ cao 300m < h ≤ 500m thì được nhân hệ số 1,20

2.4. Độ cao 500m < h ≤ 700m thì được nhân hệ số 1,30

2.5. Độ cao 700m < h hoặc ở hải đảo thì được nhân hệ số 1,40

EI.02.0000 LẤP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.

EI.02.1000 ĐO KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu hồ sơ thiết kế. Chuẩn bị máy đo điện trở suất của đất (kiểm tra hoạt động, độ chính xác máy đo). Tiến hành đo điện trở suất của đất tại nơi thi công. Tính toán xác định giá trị điện trở suất của đất.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.1101 Đo kiểm tra điện trở suất của đất 1 hệ thống tiếp đất   222.080 13.719

EI.02.2000 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN THỦ CÔNG.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thi công, mặt bằng thi công, xác định vị trí để khoan, lắp dựng dàn khoan. Thực hiện khoan với đường kính lộ khoan 0 < 70. Đặt điện cực tiếp đất xuống lỗ khoan, chèn đất vào xung quanh điện cực tiếp đất. Tháo dỡ dàn khoan.

EI.02.2100 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2100 Chôn các điện cực tiếp đất bằng thủ công        
EI.02.2101 Độ sâu cần khoan 1-:- 10m m   126.560  
EI.02.2102 Độ sâu cần khoan < 20m m   162.720  
EI.02.2103 Độ sâu cần khoan < 30m m   198.880  
EI.02.2104 Độ sâu cần khoan > 30m m   253.120  

Ghi chú:

Khi đường kính lỗ khoan 0 tăng, chi phí nhân công được nhân vớ hệ số sau:

1. Khi 70mm < Æ ≤ 100mm thì nhân hệ số 1,15.

2. Khi 100mm < Æ ≤ 120mm thì nhân hệ số 1,30.

3. Khi 120mm < Æ ≤ 150mm thì nhân hệ số 1,50.

EI.02.2200 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KHOAN ĐỊA CHẤT. ĐỘ SÂU KHOAN 1 (m) ĐẾN 10 (m).

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2201 Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất. độ sâu khoan 1 mét đến 10 mét m   72.320 8.911

Ghi chú:

Chí áp dụng đơn giá này ở địa hình thi công không khoan được bằng thủ công.

EI.02.2300 CHÔN CÁC ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT.

EI.02.2310 ĐÓNG TRỰC TIẾP ĐIỆN CỰC CHIỀU DÀI L = 2,5 (m) XUỐNG ĐẤT.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thi công, chuẩn bị điện cực tiếp đất. Đóng điện cực trực tiếp xuống đất.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2310 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5 m xuống đất        
EI.02.2311 Kích thước điện cực 25x25x4mm (≤Æ25) 1 điện cực 830 7.232  
EI.02.2312 Kích thước điện cực 40x40x4mm (≤Æ40) 1 điện cực 2.100 9.040  
EI.02.2313 Kích thước điện cực 75x75x7mm (≤Æ75) 1 điện cực 13.100 10.848  
EI.02.2314 Kích thước điện cực 100x100x10mm (≤Æ100) 1 điện cực 33.300 14.464  

Ghi chú:

1. Định mức trên áp dụng cho đất cấp III, khi đóng điện cực ở khu vực đồi, núi thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,10.

2. Nếu chiều dài L của điện cực tiếp đất tăng (giảm), thì chi phí vật liêu được điều chỉnh theo phương pháp nội suy và chi phí nhân công được nhân hệ số sau:

2.1. Khi L < 2,5 mét nhân hệ số 0,8

2.2. Khi L >2,5 mét nhân hệ số 1,3.

EI.02.2320 CHÔN ĐIỆN CỰC CHIỀU DÀI L=2,5 (M) BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Xác định vị trí đặt điện cực tiếp đất. Đặt điện cực tiếp đất xuống hố để đào. Chèn đất vào xung quanh điện cực.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2320 Chôn điện cực chiều dài L = 2.5mét bằng phương pháp đào        
EI.02.2321 Kích thước điện cực 25x25x4mm (≤Æ25) 1 điện cực 830 4.520  
EI.02.2322 Kích thước điện cực 40x40x4mm (≤Æ40) 1 điện cực 2.100 5.424  
EI.02.2323 Kích thước điện cực 75x75x7mm (≤Æ75) 1 điện cực 13.100 6.328  
EI.02.2324 Kích thước điện cực 100x100x10mm (≤Æ100) 1 điện cực 33.300 7.232  

Ghi chú:

1. Đơn giá trên không bao gồm công tác đào đất.

2. Nếu chiều dài cọc (L) của điện cực tiếp đất tăng (giảm) thì chi phí vật liệu được điều chỉnh theo phương pháp nội suy và chi phí nhân công được nhân hệ số sau:

2.1. Khi L < 2,5 mét nhân hệ số 0,8

2.2. Khi L >2,5 mét nhân hệ số 1,3.

EI.02.2400 KÉO, RẢI DÂY LIÊN KẾT CÁC ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dây liên kết. Cắt dây thành từng đoạn theo thiết kế. Uốn thẳng dây. Kéo, rải dây theo các rãnh đã đào.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2400 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất        
EI.02.2401 Kích thước dây liên kết < 25x4mm (≤Æ12) m 37.269 5.424  
EI.02.2402 Kích thước dây liên kết < 40x4mm (≤Æ16) m 62.216 5.424  
EI.02.2403 Kích thước dây liên kết < 55x5mm (≤Æ20) m 81.992 7.232  
EI.02.2404 Kích thước dây liên kết > 55x5mm (>Æ20) m 85.547 7.232  

EI.02.2500 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy hàn hoặc dụng cụ để kết nối. Đánh sạch dây liên kết và dây liên kết tiếp đất. Buộc gá dây liên kết với dây liên kết tiếp đất. Thực hiện hàn, nối dây liên kết với dây liên kết tiếp đất. Kiểm tra mối hàn.Thực hiện bảo vệ mối hàn. Xác lập số liệu.

EI.02.2510 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐIỆN.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2510 Chôn điện cực chiều dài L = 2.5mét bằng phương pháp đào        
EI.02.2511 Kích thước điện cực 25x25x4mm (≤Æ25) 1 điện cực 3.639 3.616 3.995
EI.02.2512 Kích thước điện cực 40x40x4mm (≤Æ40) 1 điện cực 3.925 5.424 5.993
EI.02.2513 Kích thước điện cực 75x75x7mm (≤Æ75) 1 điện cực 5.101 7.232 7.991
EI.02.2514 Kích thước điện cực 100x100x10mm (≤Æ100) 1 điện cực 5.530 9.040 9.989

EI.02.2520 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HƠI.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2520 Chôn điện cực chiều dài L = 2.5mét bằng phương pháp đào        
EI.02.2521 Kích thước điện cực 25x25x4mm (<025) 1 điện cực 1.427 3.616  
EI.02.2522 Kích thước điện cực 40x40x4mm (<040) 1 điện cực 2.479 5.424  
EI.02.2523 Kích thước điện cực 75x75x7mm' (<075) 1 điện cực 3.781 7.232  
EI.02.2524 Kích thước điện cực 100x100x10mm (<0100) 1 điện cực 6.771 9.040  

EI.02.2530 NỐI ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG BỘ KẸP TIẾP ĐẤT.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2531 Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất 1 điện cực 16.947 5.424  

EI.02.2540 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HOÁ NHIỆT.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2541 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt 1 điện cực 51.346 5.424  

EI.02.2600 XỬ LÝ, CẢI TẠO ĐẤT.

EI.02.2610 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG MUỐI ĂN.

Thành phần công việc:

Đập đất nhỏ (không bao gồm công đào đất). Trộn đất với muối theo yêu cầu kỹ thuật. Lấp đất đã trộn muối vào xung quanh điện cực.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EI.02.2610

EI.02.2611

EI.02.2612

Cải tạo đất bằng muối ăn

Loại điện cực tiếp đất dạng thẳng đứng

Loại điện cực tiếp đất dạng nằm ngang

m

m

40.000

126.560

54.240

 

EI.02.2620 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG ĐẤT MƯỢN.

(Theo chiều dài 1 mét dây liên kết được cải tạo)

Thành phần công việc:

Đập nhỏ đất. Lấp đất mượn xung quanh dây liên kết tiếp đất với bán kính 2 ¸ 2,5m. Đầm đất cho chặt xung quanh dây liên kết tiếp đất đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2621 Cải tạo đất bằng đất mượn m   506.240  

Ghi chú:

Đơn giá này không bao gồm công đào đất ban đầu, đào đất mượn và công vận chuyển đất mượn.

EI.02.2630 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG BỘT THAN CỐC.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, tìm hiểu qui trình kỹ thuật. Tạo khuôn xung quanh dây liên kết tiếp đất. Cho bột than cốc vào khuôn trên để tạo một lớp than cốc xung quanh điện cực tiếp đất (bảng định mức này không bao gồm công đào đất).

Đơn vị tính: đồng

(chiều dài điện cực tiếp đất đoạn cải tạo)

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2631 Cải tạo đất bằng bột than cốc m 80.210 90.400  

EI.02.2640 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG HỢP CHẤT HOÁ HỌC.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, tìm hiểu qui trình kỹ thuật. Pha chế hoá chất. Đưa hợp chất hoá học vào xung quanh điện cực.

(Vật liệu dùng để cải tạo đất được tính theo yêu cầu kỹ thuật)

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.2641 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học m 30.000 90.400  

EI.02.3000 LẮP ĐẶT CÁP TIẾP ĐỊA.

EI.02.3100 KÉO, RẢI CÁP TIẾP ĐỊA.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu bản vẽ thi công. Chuẩn bị vật liệu. Kéo, rải cáp dẫn đất. Ghim cố định cáp dẫn đất vào tường hoặc sàn nhà; luồn cáp dẫn đất vào trong ống bảo vệ Đo, xác định chiều dài cáp bảo vệ. Cắt ống bảo vệ, cắt cáp. Lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật. Ghim cố định ống bảo vệ vào tường. Đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh. Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.3110 Kéo, rải cáp tiếp địa dưới mương đất        
EI.02.3111 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) m 42.925 3.616  
EI.02.3112 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) m 85.648 5.424  
EI.02.3113 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) m 107.161 5.424  
EI.02.3114 Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (³Æ20mm) m 112.514 5.424  
EI.02.3120 Kéo, rải cáp tiếp địa dọc theo tường hoặc trên sàn nhà        
EI.02.3121 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) m 59.663 25.312  
EI.02.3122 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) m 103.667 28.928  
EI.02.3123 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) m 125.826 54.240  
EI.02.3124 Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (³Æ20mm) m 131.339 57.856  
EI.02.3130 Kéo, rải cáp tiếp địa dọc theo tường hoặc trên sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi        
EI.02.3131 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) m 89.920 27.120  
EI.02.3132 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) m 133.925 30.736  
EI.02.3133 Tiết diện cáp tiếp địa < 300mm2 (≤Æ20mm) m 156.083 59.664  
EI.02.3134 Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (>Æ20mm) m 161.597 63.280  
EI.02.3140 Kéo, rải cáp tiếp địa chôn ngầm trong tường có ống kim loại bảo vệ        
EI.02.3141 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) m 114.110 29.832  
EI.02.3142 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) m 158.969 34.533  
EI.02.3143 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) m 181.558 65.088  
EI.02.3144 Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (³Æ20mm) m 187.178 70.512  

EI.02.4000 HÀN CÁP TIẾP ĐỊA CỦA HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật liệu hàn. Lau, đánh sạch những vị trí cần hàn. Thực hiện hàn một tấm thép cỡ 50x200x5mm có một mặt tráng đồng với dây liên kết tiếp đất đã chọn (đối với trường hợp dây liên kết tiếp bằng thép). Bắt chặt cáp tiếp địa với dây liên kết tiếp đất. Thực hiện hàn cáp tiếp địa với tấm thép tráng đồng hoặc hàn trực tiếp cáp tiếp địa với dây liên kết tiếp đất.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.4100 Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi        
EI.02.4101 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) 1 hệ thống tiếp đất 69.602 135.600  
EI.02.4102 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) 1 hệ thống tiếp đất 72.510 162.720  
EI.02.4103 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) 1 hệ thống tiếp đất 76.417 216.960  
EI.02.4104 Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (>Æ20mm) 1 hệ thống tiếp đất 86.098 271.200  
EI.02.4200 Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hoá nhiệt        
EI.02.4201 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 100mm2 (≤Æ12mm) 1 hệ thống tiếp đất 102.000 90.400  
EI.02.4202 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 200mm2 (≤Æ16mm) 1 hệ thống tiếp đất 102.000 90.400  
EI.02.4203 Tiết diện cáp tiếp địa ≤ 300mm2 (≤Æ20mm) 1 hệ thống tiếp đất 102.000 90.400  
EI.02.4204 Tiết diện cáp tiếp địa > 300mm2 (>Æ20mm) 1 hệ thống tiếp đất 102.000 90.400  

EI.02.5000 ĐO KIỂM TRA, NGHIỆM THU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT; XÁC LẬP SỐ LIỆU, SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT THEO THỰC TẾ THI CỒNG.

Thành phần công việc:

Kiểm tra việc sử dụng vật liệu (chất liệu, kích thước của các điện cực tiếp đất, cáp dẫn đất). Kiểm tra các mối hàn (chất lượng các mối hàn, bảo vệ các mối hàn). Kiểm tra việc lấp, chèn đất cho các điện cực tiếp đất. Đo kiểm tra điện trở tiếp đất của tổ tiếp đất (tại vị trí điện cực trung tâm). Đo điện trở tiếp đất của hệ thống tiếp đất (tại tấm tiếp đất chính). Xác định vị trí mặt bằng thi công thực tế. Vẽ chi tiết toàn bộ hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hoàn thiện hồ sơ đo, kiểm tra nghiệm thu hệ thống tiếp đất.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EI.02.5100


EI.02.5101

EI.02.5102

Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất; xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công

Hệ thống tiếp đất bảo vệ

Hệ thống tiếp đất công tác


1 hệ thống tiếp đất

1 hệ thống tiếp đất

 

1.212.800

1.806.400

6.902

6.902

EI.02.6000 LẮP ĐẶT CÁC MẠNG LIÊN KẾT DÂY NỐI TIẾP ĐỊA TRONG NHÀ TRẠM MÁY PHÁT HÌNH.

EI.02.6100 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CHUNG.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu hồ sơ thiết kế. Kéo, rải dây liên kết, vòng liên kết. Đục rãnh trên tường. Đục, khoan bê tông xuyên tường. Cố định dây liên kết, vòng kết nối theo rãnh. Hàn các dây liên kết với các vòng kết nối. Hàn các dây liên kết, vòng kết nối với các thành phần kim loại trong nhà trạm như dây dẫn sét, khung bê tông cốt thép của nhà trạm, khung giá đỡ cáp nhập trạm, các ống dẫn nước, các ống dẫn cáp bằng kim loại.

EI.02.6110 LẮP ĐẶT DÂY LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐIỆN.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.6110 Lắp đặt dây liên kết tiếp địa bằng phương pháp hàn điện        
EI.02.6111 Tiết diện dây dẫn 50mm2 <S≤70mm2 m 47.589 108.480 13.538
EI.02.6112 Tiết diện dây dẫn 70mm2 <S≤120mm2 m 92.030 150.064 13.538

EI.02.6120 LẮP ĐẶT DÂY LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HƠI.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.6120 Lắp đặt dây liên kết tiếp địa đồng bằng phương pháp hàn hơi        
EI.02.6121 Tiết diện dây dẫn 50mm2 <S≤70mm2 m 114.628 108.480 3.550
EI.02.6122 Tiết diện dây dẫn 70mm2 <S≤120mm2 m 120.196 150.064 3.550

EI.02.6130 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT MẮT LƯỚI.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu hồ sơ thiết kế. Kéo, rải dây tạo thành tấm lưới liên kết (dây đồng, dây thép mạ). Hàn các điểm nút của tấm lưới liên kết, hàn tấm lưới với mạng liên kết chung.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.6130 Lắp đặt mạng liên kết mắt lưới        
EI.02.6131 Kích thước mắt lưới 30x30cm m2 129.081 452.000  
EI.02.6132 Kích thước mắt lưới 40x40cm m2 92.231 343.520  
EI.02.6133 Kích thước mắt lưới 50x50cm m2 76.980 289.280  

EI.02.6200 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CÁCH LY MẮT LƯỚI.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Lắp đặt sàn cách ly với mạng CBN (khoan, bắt vít sàn cách điện với tấm gỗ kê). Kéo, rải dây thép hoặc dây đồng trên sàn cách ly tạo thành tấm lưới liên kết cách ly với mạng liên kết chung. Hàn các nút của tấm lưới liên kết. Hàn điểm nối đơn (điểm nối đơn là dải đồng kích thước 2000x20x2mm) vào một cạnh của tấm lưới liên kết. Thực hiện nối dây từ điểm nối đơn với mạng liên kết chung.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.6200 Lắp đặt mạng liên kết cách ly mắt lưới        
EI.02.6201 Kích thước mắt lưới 30x30cm m2 631.721 687.040 11.832
EI.02.6202 Kích thước mắt lưới 40x40cm m2 570.189 578.560 11.832
EI.02.6203 Kích thước mắt lưới 50x50cm m2 539.105 524.320 11.832

EI.02.6300 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CÁCH LY HÌNH SAO.

EI.02.6310 LẮP ĐẶT TẤM THẢM CÁCH ĐIỆN.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Kéo, rải thảm lên sàn nhà trạm. Căng và cố định tấm thảm lên sàn nhà trạm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.6311 Lắp đặt tấm thảm cách điện m2 1.126.960 36.160  

EI.02.6320 LẮP ĐẶT THANH NỐI ĐƠN BẰNG ĐỒNG: 2000X100X5 (mm).

Thành phần công việc:

Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Khoan lỗ để lắp đặt thanh nối đơn. Bắt chặt thanh nối đơn vào vị trí thiết kế bằng vít nở có cách ly với mạng liên kết chung. Thực hiện hàn dây dẫn từ thanh nối đơn đến mạng liên kết chung.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.6321 Lắp đặt thanh nối đơn bằng đồng (2000x100x5 mm) 1 thanh nối đơn 216.874 135.600 23.664

EI.02.6330 LẮP ĐẶT TẤM TIẾP ĐỊA.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu bản vẽ kỹ thuật. Đo, xác định vị trí đặt tấm tiếp điạ. Khoan lỗ và bắt cố định tấm tiếp địa vào vị trí quy định. Ép đầu cáp vào đầu cốt. Kết nối dây cáp với tấm tiếp địa.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.6330 Lắp đặt tấm tiếp địa        
EI.02.6331 Kích thước ≤ 200x120x5 (S ≤ 0,024 mm2) tấm 285.656 226.000 35.497
EI.02.6332 Kích thước ≤ 500x120x10 (S≤0,06 mm2) tấm 285.656 352.560 35.497
EI.02.6333 Kích thước ≤700x120x10 (S≤0,1 mm2) tấm 285.656 470.080 35.497

EI.02.7000 LẮP ĐẶT BỘ CẮT SÉT VÀ LỌC SÉT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, thiết kế, lập phương án thi công. Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt. Đấu nối cáp nguồn vào thiết bị và tải, lắp đặt thanh tiếp đất phụ. Đấu nối dây đất với thiết bị lọc sét và tấm tiếp đất phụ. Đo đạc, đánh dấu, khoan tường. Bắt chặt ke đỡ thiết bị vào tường hoặc xuống nền nhà, lắp đặt thiết bị vào ke đỡ. Kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị cắt và lọc sét. Thu dọn, vệ sinh. Lập biên bản nghiệm thu bàn giao.

EI.02.7110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẮT VÀ LỌC SÉT 1 PHA.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.7110 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha        
EI.02.7111 Thiết bị cắt và lọc sét 1 pha ≤ 32A 1 thiết bị 491.901 908.560 59.161
EI.02.7112 Thiết bị cắt và lọc sét 1 pha ≤ 63A 1 thiết bị 491.901 1.160.160 59.161
EI.02.7113 Thiết bị cắt và lọc sét 1 pha ≤ 125A 1 thiết bị 491.901 1.514.960 59.161

EI.02.7120 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẮT VÀ LỌC SÉT 3 PHA.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.7120 Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha        
EI.02.7121 Thiết bị cắt và lọc sét 3 pha ≤ 125A 1 thiết bị 512.528 1.463.280 41.413
EI.02.7122 Thiết bị cắt và lọc sét 3 pha ≤ 200A 1 thiết bị 512.528 1.878.800 41.413
EI.02.7123 Thiết bị cắt và lọc sét 3 pha ≤ 400A 1 thiết bị 512.528 2.279.872 41.413
EI.02.7124 Thiết bị cắt và lọc sét 3 pha ≤ 360A 1 thiết bị 512.528 2.854.320 41.413

EI.02.7130 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẲNG THẾ.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Đo xác định vị trí lắp đặt. Lắp đặt thiết bị theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật. Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.7131 Lắp đặt thiết bị đăng thế 1 thiết bị   46.950  

EI.02.8000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT HIỆN ĐẠI.

EI.02.8110 LẮP ĐẶT CỘT ĐỠ FRP LÊN ĐỈNH THÁP ANTEL.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công tháp. Nhận và nghiên cứu hiện trường; lập phương án thi công và an toàn lao động.Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Chuẩn bị phụ kiện cần lắp đặt; tiến hành lắp đặt cột đỡ FRP theo yêu cầu thiết kế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.8110 Lắp đặt cột đỡ FRP lên đỉnh tháp Antel        
EI.02.8111 Ở độ cao h ≤ 50m 1 cột đỡ   433.920  
EI.02.8112 Ở độ cao h ≤ 100m 1 cột đỡ   542.400  
EI.02.8113 Ở độ cao h ≤ 150m 1 cột đỡ   759.360  
EI.02.8114 Ở độ cao h ³ 150m 1 cột đỡ   1.301.760  

EI.02.8120 KÉO VÀ ĐỊNH VỊ CÁP THOÁT SÉT LÊN ĐỈNH CỘT, THÁP ANTEL.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật. Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ thi công, phụ kiện cần lắp đặt. Kéo cáp cố định cáp thoát sét vào vị trí và cố định cáp theo yêu cầu thiết kế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.8120 Kéo đầu thu sét Dynasphere lên đỉnh cột, tháp Antel        
EI.02.8121 Ở độ cao h ≤ 50m 1 cột   1.762.800 22.952
EI.02.8122 Ở độ cao h ≤ 100m 1 cột   2.305.200 22.952
EI.02.8123 Ở độ cao h ≤ 150m 1 cột   2.536.624 22.952
EI.02.8124 Ở độ cao h > 150m 1 cột   2.793.360 22.952

EI.02.8130 GIA CÔNG ĐẦU CÁP DẪN SÉT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu chỉ dẫn kỹ thuật làm đầu cáp. Chuẩn bị dụng cụ thi công. Chuẩn bị phụ kiện cần thi công. Kiểm tra nghiệm thu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EI.02.8130
 

EI.02.8131

EI.02.8132

Gia công đầu cáp dẫn sét

Làm đầu cáp trên cột

Làm đầu cáp dưới cột


1 đầu cáp

 1 đầu cáp


 

16.080

15.080


361.600

271.200

 

EI.02.8140 LẮP ĐẦU THU SÉT VỚI ĐẦU CÁP TRÊN ĐỈNH CỘT ANTEL.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu chỉ dẫn lắp đặt. Nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi công và an toàn lao động. Chuẩn bị dụng cụ thi công. Chuẩn bị các phụ kiện lắp đặt, tiến hành lắp đặt vào vị trí. Kiểm tra hoàn chỉnh, thu dọn.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.8140 Lắp đầu thu sét với đầu cáp trên đỉnh cột Antel        
EI.02.8141 Ở độ cao h ≤ 50m 1 đầu thu   433.920 22.952
EI.02.8142 Ở độ cao h ≤ 100m 1 đầu thu   867.840 22.952
EI.02.8143 Ở độ cao h ≤ 150m 1 đầu thu   1.301.760 22.952
EI.02.8144 Ở độ cao h > 150m 1 đầu thu   1.735.680 22.952

EI.02.8150 LẮP BỘ ĐẾM SÉT.

Thành phần công việc:

Xác định vị trí lắp hợp lý, chuẩn bị dụng cụ. Kiểm tra phụ kiện cần lắp, tiến hành lắp đặt theo yêu cầu thiết kế. Kiểm tra, thu dọn hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.8151 Lắp bộ đếm sét 1 bộ   90.400  

EI.02.8160 LẮP ĐẶT BỂ TỔ ĐẤT.

Thành phần công việc:

Đào hố đặt bể tổ đất. Đặt bể đất đúng vị trí, lấp đất hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.8161 Lắp đặt bể tổ đất 1 bể   180.800  

EI.02.8170 LẮP ĐẶT VAN CÂN BẰNG ĐIỆN THẾ ĐẤT TEC-100.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ. Chuẩn bị kiểm tra phụ kiện cần lắp. Nghiên cứu hồ sơ, lắp van cân bằng điện thế đất.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.8171 Lắp đặt van cân bằng điện thế đất TEC-100 1 van   54.240  

EI.02.8200 LẮP ĐẶT TẤM ĐỒNG TIÉP ĐẤT TRONG PHÒNG MÁY.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu sơ đồ mặt bằng phòng máy, xác định vị trí đặt tấm đồng tiếp đất. Nghiên cứu chỉ dẫn thi công. Đào hố đặt tấm đồng, hàn dây dẫn vào tấm đồng.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.8201 Lắp đặt tấm đồng tiếp đất trong phòng máy 1 điện cực 1.292 180.800  

EI.02.8210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP CẮT SÉT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu sơ đồ chỉ dẫn cách lắp, kiểm tra cáp, ống nhựa bảo vệ. Cắt dây, ống nhựa thành từng đoạn theo thiết kế. Lồng ống nhựa bảo vệ cáp, kéo rải dây có lồng ống nhựa theo thiết kế, khoan định vị. Lắp cáp vào thiết bị cắt sét và vào nguồn điện 3 pha.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EI.02.8211 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp cắt sét 1 m 20.400 10.848 1.183

EJ.00.000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG.

EJ.01.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ANTEN.

EJ.01.1000 GIA CÔNG BỘ GÁ CHẤN TỬ ANTEN.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu bản vẽ thiết kế thi công. Chuẩn bị vật tư, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đo kích thước lấy dấu, cưa cắt hàn, khoan lỗ, gia công các chi tiết. Tổ hợp, lắp ráp thành bộ gá. Sơn các phần tử. Hoàn chỉnh thu dọn.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.01.1000 Gia công bộ gá chấn tử Anten        
EJ.01.1001 Dải băng (tần số) VHF - Vl 1 bộ dàn (panel) Antel đơn 1.684.787 1.207.400 115.382
EJ.01.1002 Dải băng (tần số) VHF - VH 1 bộ dàn (panel) Antel đơn 851.868 665.000 98.899
EJ.01.1003 Dải băng (tần số) UHF 1 bộ dàn (panel) Antel đơn 566.049 484.200 82.416

Ghi chú:

Khi gia công bộ gá cho dàn Antel kép thì chi phí vật liệu nhân hệ số 1,5 và chi phí nhân công nhân hệ số 1,2.

EJ.01.2000 LẮP BỘ GÁ CHẤN TỬ ANTEN TRÊN CỘT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu bản vẽ thiết kế thi công, nhận mặt bằng, lập phương án thi công. Chuẩn bị dụng cụ, tời kéo. Mở hòm, lau chùi, vận chuyển vào vị trí, chuẩn bị lắp.

Xác định vị trí lắp trên cột. Tiến hành lắp đặt bộ gá theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra, thu dọn và lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.01.2000


EJ.01.2001

EJ.01.2002


EJ.01.2003

Lắp bộ gá chấn tử Anten trên cột

Dải băng (tần số) VHF - Vl

Dải băng (tần số) VHF - VH


Dải băng (tần số) UHF


 

1 bộ (1 dàn Antel)

1 bộ (1 dàn Antel)

1 bộ (1 dàn Antel)


 

22.813

19.248


12.118


 

284.080

266.000


229.840


 

76.505

76.505


76.505

Ghi chú:

a. Nếu lắp bộ gá chấn tử cho dàn kép thì chi phí nhân công nhân hệ số 1,5.

b. Đơn giá trên tính ở độ cao <16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá < 16 m nhân với hệ số sau:

Độ cao (m) ≤16 ≤40 ≤60 ≤80 ≤100 ≤120 ≤140 ≤160 ≤180 ≤200 ≤240 >240
Hệ số k 1 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6 2,8 3,0 3,2
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

EJ.01.3000 GIA CÔNG BỘ GÁ, BỘ CHIA.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.01.3000 Gia công bộ gá, bộ chia        
EJ.01.3001 Trọng lượng bộ chia 20 (kg) 1 bộ 373.062 303.400 61.385
EJ.01.3002 Trọng lượng bộ chia 40 (kg) 1 bộ 554.196 516.400 79.715
EJ.01.3003 Trọng lượng bộ chia 60 (kg) 1 bộ 1.326.218 1.032.800 108.133
EJ.01.3004 Trọng lượng bộ chia >60 (kg) 1 bộ 2.652.436 2.065.600 216.267

EJ.01.4000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ GÁ, BỘ CHIA.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.01.4000 Lắp đặt bộ gá, bộ chia        
EJ.01.4001 Trọng lượng bộ chia 20 (kg) 1 bộ 14.541 326.680 76.505
EJ.01.4002 Trọng lượng bộ chia 40 (kg) 1 bộ 23.098 362.840 76.505
EJ.01.4003 Trọng lượng bộ chia 60 (kg) 1 bộ 27.376 362.840 76.505
EJ.01.4004 Trọng lượng bộ chia >60 (kg) 1 bộ 34.220 362.840 76.505

Ghi chú:

Đơn giá trên tính ở độ cao ≤ 16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá ≤ 16 m nhân với hệ số sau:

Độ cao (m) ≤16 ≤40 ≤60 ≤80 ≤100 ≤120 ≤140 ≤160 ≤180 ≤200 ≤240 >240
Hệ số k 1 1,2 1,25 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6 2,8 3,0 3,2
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

EJ.01.5000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ CHIA TRÊN THÁP.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, chuẩn bị vật tư, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30 mét. Lau chùi đo đạc và kiểm tra bộ chia, xác định vị trí và lắp đặt bộ chia. Hoàn chỉnh thu dọn và lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.01.5000 Lắp đặt các bộ chia trên tháp        
EJ.01.5001 Trọng lượng bộ chia 20 (kg) 1 bộ 20.176 254.360 116.370
EJ.01.5002 Trọng lượng bộ chia 40 (kg) 1 bộ 30.264 393.800 116.370
EJ.01.5003 Trọng lượng bộ chia 60 (kg) 1 bộ 40.352 472.560 116.370
EJ.01.5004 Trọng lượng bộ chia >60 (kg) 1 bộ 50.440 533.240 116.370

Ghi chú:

Đơn giá trên tính ở độ cao ≤16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá ≤ 16 m nhân với hệ số sau:

Độ cao (m) ≤16 ≤40 ≤60 ≤80 ≤100 ≤120 ≤140 ≤160 ≤180 ≤200 ≤240 >240
Hệ số k 1 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6 2,8 3,0 3,2
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

EJ.01.6000 LẮP ĐẶT DÀN ANTEN TRÊN CỘT THÁP.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Chuẩn bị vật tư, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30m; Lau chùi đo đạc và kiểm tra bộ chia; Xác định vị trí lắp đặt bộ chia. Tiến hành lắp đặt. Hoàn chỉnh thu dọn và lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.01.6000


EJ.01.6001

EJ.01.6002

EJ.01.6003

Lắp đặt dàn Anten trên cột tháp

Băng tần số VL

Băng tần số VH

Băng tần số UHF


1 dàn (panel)

1 dàn (panel)

1 dàn (panel)


14.480

12.698

10.915


581.040

532.620

484.200


202.123

178.737

170.651

Ghi chú:

a. Khi thi công lắp đặt dàn antel kép trên cột thì chi phí vật liệu được nhân hệ số 1,5 và chi phí máy thi công được nhân hệ số 1,2.

b. Đơn giá trên tính ở độ cao ≤16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá ≤ 16 m nhân với hệ số sau:

Độ cao (m) <16 <40 <60 <80 <100 <120 <140 <160 <180 <200 <240 >240
Hệ số k 1 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6 2,8 3,0 3,2
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

EJ.02.0000 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC.

EJ.02.1000 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC PHỤ.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, Nhận mặt bằng, lập phương án thi công. Chuẩn bị mặt bằng, mở hòm kiểm tra vận chuyển trong phạm vi 30m. Kiểm tra, hoàn chỉnh, thu dọn. Lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.02.1000 Lắp đặt cáp đồng trục phụ        
EJ.02.1001 Loại Fiđơ RD8 1 sợi cáp 33.600 64.660 3.903
EJ.02.1002 Loại Fiđơ 1/2" 1 sợi cáp 34.440 85.620 3.903
EJ.02.1003 Loại Fiđơ 7/8" 1 sợi cáp 35.700 117.060 3.903
EJ.02.1004 Loại Fiđơ 15/8" 1 sợi cáp 37.800 181.720 5.855
EJ.02.1005 Loại Fiđơ 31/8" 1 sợi cáp 39.900 246.380 8.915

Ghi chú:

Đơn giá trên tính ở độ cao ≤ 16 m, nếu chiều cao lắp đặt >16 m thì chi phí nhân công và máy thi công được tính theo đơn giá ≤ 16 m nhân với hệ số sau:

Độ cao (m) ≤16 ≤40 ≤60 ≤80 ≤100 ≤120 ≤140 ≤160 ≤180 ≤200 ≤240 >240
Hệ số k 1 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6 2,8 3,0 3,2
  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

EJ.02.2000 LẮP ĐẶT FIĐƠ CHÍNH.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.02.2000 Lắp đặt Fiđơ chính        
EJ.02.2001 Loại Fiđơ RD8 5m 202 129.320 76.178
EJ.02.2002 Loại Fiđơ 1/2" 5m 202 181.720 76.178
EJ.02.2003 Loại Fiđơ 7/8" 5m 202 246.380 76.178
EJ.02.2004 Loại Fiđơ 1 5/8" 5m 202 80.480 76.178

Ghi chú:

Đơn giá vật liệu chưa tính kẹp cáp và Fiđơ chính

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.02.2000 Lắp đặt Fiđơ chính        
EJ.02.2005 Loại Fiđơ 3 1/8" 5m 67.772 492.760 76.178
EJ.02.2006 Loại Fiđơ 4 1/8" 5m 67.772 597.560 76.178
EJ.02.2007 Loại Fiđơ 6 1/8" 5m 67.772 702.360 76.178

EJ.02.3000 LẮP ĐẶT FIĐƠ CỨNG.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.02.3000 Lắp đặt Fiđơ cứng        
EJ.02.3001 Loại Fiđơ 7/8" m   427.300 2.366
EJ.02.3002 Loại Fiđơ 1 5/8" m   588.550 2.366
EJ.02.3003 Loại Fiđơ 3 1/8" m   749.800 2.366
EJ.02.3004 Loại Fiđơ 4 1/8" m   911.050 2.366
EJ.02.3005 Loại Fiđơ 6 1/8" m   1.072.300 2.366

EJ.03.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ.

EJ.03.1000 LẮP ĐẶT MÁY NÉN KHÍ.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật, nhận thiết bị, kiểm tra bảo quản. Gia công giá đỡ và lắp đặt, vận hành chạy thử. Nghiệm thu bàn giao công nghệ, lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.03.1000

EJ.03.1001

EJ.03.1002

Lắp đặt máy nén khí

Lắp đặt

Gia công bộ gá

1 máy

1 máy

100.070

90.400

271.200

19.977

EJ.03.2000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, lắp đặt, đo lấy dấu, gia công ống, lắp đặt, nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.

EJ.03.2100 GIA CÔNG ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2100 Gia công ống thẳng bằng phương pháp hàn        
EJ.03.2101 Kích thước ống 400x200mm m 195.646 421.500 12.187
EJ.03.2102 Kích thước ống 500x200mm m 223.138 421.500 12.187
EJ.03.2103 Kích thước ống 500x300mm m 257.842 472.080 14.625
EJ.03.2104 Kích thước ống 500x400mm m 289.082 472.080 14.625
EJ.03.2105 Kích thước ống 600x400mm m 316.137 499.056 14.625

EJ.03.2200 LẮP ĐẶT ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2200 Lắp đặt ống thẳng bằng phương pháp hàn        
EJ.03.2201 Kích thước ống 400x200mm m 7.575 101.160 12.069
EJ.03.2202 Kích thước ống 500x200mm m 7.575 118.020 12.069
EJ.03.2203 Kích thước ống 500x300mm m 15.149 151.740 14.483
EJ.03.2204 Kích thước ống 500x400mm m 7.575 151.740 14.483
EJ.03.2205 Kích thước ống 600x400mm m 7.575 168.600 14.483

EJ.03.2300 GIA CÔNG ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2300 Gia công ống thẳng bằng phương pháp dán        
EJ.03.2301 Kích thước ống 400x200mm m 178.604 322.026 11.832
EJ.03.2302 Kích thước ống 500x200mm m 205.332 355.746 11.832
EJ.03.2303 Kích thước ống 500x300mm m 232.233 401.268 14.199
EJ.03.2304 Kích thước ống 500x400mm m 259.134 450.162 14.199
EJ.03.2305 Kích thước ống 600x400mm m 285.861 499.056 14.199

EJ.03.2400 LẮP ĐẶT ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2400 Lắp đặt ống thẳng bằng phương pháp dán        
EJ.03.2401 Kích thước ống 400x200mm m 468 106.218 11.832
EJ.03.2402 Kích thước ống 500x200mm m 468 119.706 11.832
EJ.03.2403 Kích thước ống 500x300mm m 468 134.880 14.199
EJ.03.2404 Kích thước ống 500 x 400mm m 468 151.740 14.199
EJ.03.2405 Kích thước ống 600 x 400mm m 468 168.600 14.199

EJ.03.2500 GIA CÔNG CÚT 900 BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, TÔN DÀY 1mm.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2500 Gia công cút 900 bằng phương pháp hàn, tôn dày 1mm        
EJ.03.2501

Kích thước 400x200mm,

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 50mm

cái 151.453 330.456 14.767
EJ.03.2502

Kích thước 500x200mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 200mm

cái 266.255 470.394 17.228
EJ.03.2503

Kích thước 500x300mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 50mm

cái 216.053 463.650 19.689
EJ.03.2504

Kích thước 500x400mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 100mm

cái 267.334 455.220 19.689
EJ.03.2505

Kích thước 600x400mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 200mm

cái 380.968 767.130 24.611

EJ.03.2600 LẮP ĐẶT CÚT 900 BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, TÔN DÀY 1mm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2600 Lắp đặt cút 900 bằng phương pháp hàn, tôn dày 1mm        
EJ.03.2601

Kích thước 400x200mm,

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 50mm

cái   109.590 4.780
EJ.03.2602

Kích thước 500x200mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 200mm

cái   156.798 5.975
EJ.03.2603

Kích thước 500x300mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 50mm

cái   153.426 5.975
EJ.03.2604

Kích thước 500x400mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 100mm

cái   151.740 5.975
EJ.03.2605

Kích thước 600x400mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 200mm

cái   256.272 8.365

EJ.03.2700 GIA CÔNG CÚT 900 BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2700 Gia công cút 900 bằng phương pháp dán        
EJ.03.2701 Kích thước 400x200mm, m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm cái 112.312 234.354 14.199
EJ.03.2702 Kích thước 500x200mm m = 50mm, cái 218.875 234.354 16.565
  n = 50mm,        
  r = 200mm        
EJ.03.2703 Kích thước 500x300mm m = 50mm, n = 50mm, r = 50mm cái 164.552 234.354 18.932
EJ.03.2704 Kích thước 500x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 100mm cái 207.593 252.900 18.932
EJ.03.2705 Kích thước 600x400mm m = 50mm, n = 50mm, r = 200mm cái 317.107 320.340 23.664

EJ.03.2800 LẮP ĐẶT CÚT 900 BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2800 Lắp đặt cút 900 bằng phương pháp dán        
EJ.03.2801

Kích thước 400x200mm,

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 50mm

cái   67.440 4.733
EJ.03.2802

Kích thước 500x200mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 200mm

cái   67.440 5.916
EJ.03.2803

Kích thước 500x300mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 50mm

cái   67.440 5.916
EJ.03.2804

Kích thước 500x400mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 100mm

cái   82.614 5.916
EJ.03.2805

Kích thước 600x400mm

m = 50mm,

n = 50mm,

r = 200mm

cái   101.160 8.283

EJ.03.2900 GIA CÔNG CÔN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.2900 Gia công côn bằng phương pháp hàn        
EJ.03.2901

Kích thước 400x200 mm

600x200 mm

L=480 mm

cái 269.853 497.370 14.767
EJ.03.2902

Kích thước 500x200 mm

1000x400 mm

L=480 mm

cái 502.687 731.724 17.228
EJ.03.2903

Kích thước 500x300 mm

400x250 mm

L=480 mm

cái 301.667 517.602 19.689
EJ.03.2904

Kích thước 500x400 mm

315x250 mm

L=480 mm

cái 189.596 392.838 19.689
EJ.03.2905

Kích thước 600x400 mm

800x200 mm

L=480 mm

cái 361.706 573.240 24.611

EJ.03.3000 GIA CÔNG CÔN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.3000 Gia công côn bằng phương pháp hàn        
EJ.03.3001

Kích thước 400x200 mm

600x200 mm

L=480 mm

cái   151.740 4.780
EJ.03.3002

Kích thước 500x200 mm

1000x400 mm

L=480 mm

cái   244.470 5.975
EJ.03.3003

Kích thước 500x300 mm

400x250 mm

L=480 mm

cái   173.658 5.975
EJ.03.3004

Kích thước 500x400 mm

315x250 mm

L=480 mm

cái   131.508 5.975
EJ.03.3005

Kích thước 600x400 mm

800x200 mm

L=480 mm

cái   190.518 8.365

EJ.03.3100 GIA CÔNG BÍCH.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.3100 Gia công bích        
EJ.03.3101 Kích thước ống 400x200 mm cặp (2 cái) 102.285 168.600 64.125
EJ.03.3102 Kích thước ống 500x200 mm cặp (2 cái) 118.487 185.460 72.408
EJ.03.3103 Kích thước ống 500x300 mm cặp (2 cái) 141.099 222.552 79.507
EJ.03.3104 Kích thước ống 500x400 mm cặp (2 cái) 148.933 247.842 87.790
EJ.03.3105 Kích thước ống 600x400 mm cặp (2 cái) 186.895 308.538 98.070

EJ.03.3200 LẮP ĐẶT BÍCH.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.3200 Lắp đặt bích        
EJ.03.3201 Kích thước ống 400x200 mm 1 cặp (2 cái)   50.580 19.377
EJ.03.3202 Kích thước ống 500x200 mm 1 cặp (2 cái)   67.440 21.744
EJ.03.3203 Kích thước ống 500x300 mm 1 cặp (2 cái)   72.498 25.293
EJ.03.3204 Kích thước ống 500x400 mm 1 cặp (2 cái)   80.928 27.660
EJ.03.3205 Kích thước ống 600x400 mm 1 cặp (2 cái)   101.160 32.024

EJ.03.3300 LẮP ĐẶT QUẠT HÚT ĐẨY CỦA MÁY PHÁT HÌNH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu, kỹ thuật, chuẩn bị mặt bằng. Đo kiểm tra quạt. Lập hồ sơ hoàn công.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.03.3300 Lắp đặt quạt hút đẩy của máy phát hình        
EJ.03.3301 Công suất quạt 1kW 1 quạt   542.400 684
EJ.03.3302 Công suất quạt 1,5kW 1 quạt   723.200 684
EJ.03.3303 Công suất quạt 2kW 1 quạt   904.000 684
EJ.03.3304 Công suất quạt 5kW 1 quạt   1.265.600 684
EJ.03.3305 Công suất quạt > 5kW 1 quạt   2.169.600 684

Ghi chú:

Trường hợp tháo dỡ dưới mặt đất thì chỉ được tính đơn giá nhân công, tính bằng 50% đơn giá nhân công lắp đặt.

EJ.04.0000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ PHẬN MÁY PHÁT HÌNH.

EJ.04.1000 LẮP VÀ HIỆU CHỈNH BỘ CỘNG KÊNH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu nhận mặt bằng và phương án thi công. Chuẩn bị dụng cụ thi công. Đo đạc kiểm tra thiết bị. Tiến hành lắp đặt vào vị trí theo yêu cầu thiết kế. Kiểm tra lập hồ sơ hoàn thiện. Hoàn chỉnh thu dọn.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.04.1000
 

EJ.04.1001

EJ.04.1002

EJ.04.1003

Lắp đặt quạt hút đẩy của máy phát hình

UHF

Băng VHF

Băng VL


03 cửa

03 cửa

03 cửa

 


1.213.600

1.639.600

2.427.200


138.248

204.688

138.248

Ghi chú:

Đơn giá trên tính cho bộ cộng kênh có 3 cửa vào (đầu vào) nếu lớn hơn 3 đầu vào đơn giá được tính:

1. Khi thêm 1 đầu vào nhân hệ số 1,4.

2. Khi thêm 2 đầu vào nhân hệ số 1,8.

3. Khi thêm 3 đầu vào nhân hệ số 2,0.

EJ.04.2000 LẮP ĐẶT KHỐI NGUỒN AC-DC.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.04.2000 Lắp đặt khối nguồn AC-DC        
EJ.04.2001 Công suất nguồn ≤ 1kW 1 khối nguồn 4.049 254.360 20.643
EJ.04.2002 Công suất nguồn ≤ 2kW   4.049 393.800 34.405
EJ.04.2003 Công suất nguồn ≤ 5kW   6.074 606.800 68.809
EJ.04.2004 Công suất nguồn ≤10kW   6.074 819.800 158.261
EJ.04.2005 Công suất nguồn >10kW   6.074 1.032.800 275.236

Ghi chú:

Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.04.3000 LẮP ĐẶT VÀ KIỂM TRA CÁC KHỐI CÔNG SUẤT HÌNH, CÔNG SUẤT TIẾNG.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.04.3000 Lắp đặt và kiểm tra các khối công suất hình, công suất tiếng        
EJ.04.3001 Công suất hình, công suất tiếng 500W 1 khối   1.697.800 52.031
EJ.04.3002 Công suất hình, công suất tiếng 1000W 1 khối   1.697.800 52.031
EJ.04.3003 Công suất hình, công suất tiếng 1500W 1 khối   1.697.800 52.031
EJ.04.3004 Công suất hình, công suất tiếng 2000W 1 khối   1.697.800 52.031

Ghi chú:

1. Khi lắp đặt và kiểm tra khối PSU thì đơn giá được nhân hệ số 0,8.

2. Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.04.4000 LẮP ĐẶT EXCITER.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu, nhận vật tư, thiết bị. Chuẩn bị dụng cụ thi công, đo đạc kiểm tra thiết bị. Tiến hành lắp đặt theo thiết kế, đảm bảo kỹ thuật. Kiểm tra lập hồ sơ hoàn thiện. Hoàn chỉnh, thu dọn, bàn giao, lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp đặt Exciter 1 khối 110.245 2.065.600 178.370

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.04.5000 LẮP ĐẶT BỘ CỘNG, BỘ CHIA CÔNG SUẤT HÌNH TIẾNG.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.04.5001 Lắp đặt bộ cộng, bộ chia công suất hình tiếng 1 bộ   484.200 58.349

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.04.6000 LẮP VÀ KIỂM TRA BỘ CỘNG CÔNG SUẤT HÌNH TIẾNG.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu nhận mặt bằng và phương án thi công. Chuẩn bị dụng cụ thi công. Đo đạc kiểm tra thiết bị. Tiến hành lắp đặt vào vị trí theo yêu cầu thiết kế. Kiểm tra lập hồ sơ hoàn công. Hoàn chỉnh thu dọn.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.04.6001 Lắp và kiểm tra bộ cộng cng suất hình tiếng 1 bộ   2.298.400 96.698

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.04.7000 CHẠY THỬ MÁY PHÁT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu vận hành. Kiểm tra sự chắc chắn cơ khí và sự đấu nối kỹ thuật toàn bộ dây chuyền hệ thống. Kiểm tra hệ thống điện. Cấp điện từng phần cho hệ thống và kiểm tra tính an toàn hợp lý trong công việc vận hành. Cấp điện và chạy thử hệ thống. Kiểm tra các thông số chạy thử trên mặt máy. Theo dõi sự hoạt động an toàn, ổn định trong thời gian liên tục 24 giờ đến 48 giờ trở lên.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.04.7001 Chạy thử máy phát 1 máy   2.672.400 6.835

EJ.04.8000 ĐO KIỂM TRA, KIỂM TRA THÔNG SỐ MÁY PHÁT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu vận hành. Đo và hiệu chỉnh thông số kỹ thuật. Lập bảng kết quả đo.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.04.8000 Đo kiểm tra, kiểm tra thông số máy phát        
EJ.04.8001 Công suất máy phát hình ≤ 0,1kW 1 máy   2.013.600 1.339.565
EJ.04.8002 Công suất máy phát hình ≤ 0,2kW 1 máy   2.013.600 1.607.478
EJ.04.8003 Công suất máy phát hình ≤ 0,5kW 1 máy   2.013.600 1.875.391
EJ.04.8004 Công suất máy phát hình ≤ 2,0kW 1 máy   2.013.600 2.277.261
EJ.04.8005 Công suất máy phát hình ≤ 10kW 1 máy   2.013.600 2.679.130
EJ.04.8006 Công suất máy phát hình ≤ 20kW 1 máy   2.013.600 3.348.913
EJ.04.8007 Công suất máy phát hình >20kW 1 máy   2.013.600 4.018.695

EJ.04.9000 LẮP ĐẶT VÀ KIỂM TRA BỘ LỌC HÀI.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.04.9001 Lắp đặt và kiểm tra bộ lọc hài 1 bộ   1.278.000 135.631

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.05.0000 LẮP ĐẶT BỘ 3 CỬA, 4 CỬA.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.05.0000

EJ.05.0001

EJ.05.0002

Lắp đặt bộ 3 cửa, 4 cửa

Bộ 3 cửa

Bộ 4 cửa

1 bộ

1 bộ

112.672

130.066

574.600

804.440

32.084

33.184

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.05.1000 LẮP ĐẶT TẢI GIẢ.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu bản vẽ thiết kế. Nhận mặt bằng thi công. Nhận vật tư, thiết bị, kiểm tra lau chùi. Lắp đặt. Vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ. Lập hồ sơ hoàn công.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.05.1000 Lắp đặt tải già        
EJ.05.1001 Công suất ≤ 1kW 1 bộ 2.025 603.700 825
EJ.05.1002 Công suất ≤ 5kW 1 bộ 4.049 450.936 825
EJ.05.1003 Công suất ≤ 10kW 1 bộ 6.074 501.040 825
EJ.05.1004 Công suất >10kW 1 bộ 10.123 603.700 825

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.05.2000 LẮP ĐẶT CƠ KHÍ, VỎ MÁY PHÁT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu bản vẽ thiết kế; Nhận mặt bằng thi công; Nhận vật tư, thiết bị, chuẩn bị dụng cụ; Vận chuyển trong phạm vi 30m, cẩu hàng kết hợp thủ công; Định vị, lắp đặt, căn chỉnh, vệ sinh công nghiệp. Hoàn thiện và lập hồ sơ hoàn công.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.05.2000


 

EJ.05.2001

EJ.05.2002

EJ.05.2003

EJ.05.2004

EJ.05.2005

Lắp đặt cơ khí, vỏ máy phát

Công suất 2-:-5kW

Công suất 5-:-10kW

Công suất 10-:-20kW

Công suất 20-:-30kW

Công suất >50kW


1 máy

1 máy

1 máy

1 máy

1 máy

 


1.898.000

3.072.800

4.609.200

6.778.000

8.585.200


733.487

733.487

1.026.882

1.026.882

1.466.974

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.06.0000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT.

EJ.06.1000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TREO.

Thành phần công việc:

Đo kiểm tra cáp. Khoan lỗ, lắp đặt Puli. Ra dây,vuốt thẳng kéo rải luồn qua Puli, móc, buộc lên dây thép. Vệ sinh, thu dọn, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.06.1000 Lắp đặt cáp nguồn dây đất treo        
EJ.06.1001 Tiết diện dây dẫn S≤6mm2 10 m 92.894 90.400  
EJ.06.1002 Tiết diện dây dẫn S≤16mm2 10 m 92.894 94.016  
EJ.06.1003 Tiết diện dây dẫn S≤70mm2 10 m 93.778 97.632  
EJ.06.1004 Tiết diện dây dẫn S≤120mm2 10 m 93.778 151.872  

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.06.2000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TRONG MÁNG NỔI, TRÊN CẦU CÁP.

Thành phần công việc:

Đo kiểm tra cáp. Ra dây, vuốt thẳng kéo, rải dây. Lắp đặt, cắt nối, cố định dây (buộc lạt nhựa hoặc cố đinh dây trên nẹp nhựa). Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.06.2000 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp        
EJ.06.2001 Tiết diện dây dân S≤6mm2 10 m 85.490 54.496  
EJ.06.2002 Tiết diện dây dân S≤16mm2 10 m 85.490 60.784  
EJ.06.2003 Tiết diện dây dân S≤70mm2 10 m 85.490 64.976  
EJ.06.2004 Tiết diện dây dân S≤120mm2 10 m 85.490 73.360  
EJ.06.2005 Tiết diện dây dân S>120mm2 10 m 85.490 85.936  

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.06.3000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TRONG ỐNG CHÌM.

Thành phần công việc:

Đo kiểm tra cáp. ra dây, vuốt thẳng kéo, rải cáp, luồn dây qua ống (kéo dây bằng dây mồi), cắt nối, lắp đặt dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.06.3000 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm        
EJ.06.3001 Tiết diện dây dẩn S≤6mm2 10 m 85.490 60.784  
EJ.06.3002 Tiết diện dây dẩn S≤16mm2 10 m 85.490 64.976  
EJ.06.3003 Tiết diện dây dẩn S≤70mm2 10 m 85.490 73.360  
EJ.06.3004 Tiết diện dây dẩn S≤120mm2 10 m 85.490 81.744  
EJ.06.3005 Tiết diện dây dẩn S>120mm2 10 m 85.490 96.416  

Ghi chú:

1. Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 0,9.

2. Trường hợp tháo dỡ: đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.06.4000 LẮP ĐẶT CÁP THÔNG TIN, CÁP ĐỒNG TRỤC.

Thành phần công việc:

Đọc bản vẽ thiết kế, thi công, chuẩn bị dụng cụ thi công. Vận chuyển vật tư, vật liệu tới vị trí lắp đặt (trong phạm vi 30m). Ra cáp, vuốt thẳng, kéo rải cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đo độ dài cáp, đo thử các thông số kỹ thuật trước và sau khi kéo cáp. Vệ sinh, thu dọn, xác lập số liệu.

EJ.06.4100 LẮP ĐẶT CÁP THOẠI TRONG MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.06.4100 Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp        

EJ.06.4101

EJ.06.4102

EJ.06.4103

EJ.06.4104

EJ.06.4105

Loại cáp ≤10x2

Loại cáp ≤50x2

Loại cáp ≤100x2

Loại cáp ≤300x2

Loại cáp ≤600x2

10 m

10 m

10 m

10 m

10 m

94.196

94.196

94.196

94.196

94.196

90.400

108.480

144.640

180.800

271.200

533

750

1.056

1.500

1.944

Ghi chú:

1. Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,2.

2. Nếu lắp đặt cáp trong ống chìm thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,5.

3. Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.06.4200 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG MÁNG CÁP VÀ TRÊN CẦU CÁP.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.06.4200 Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp và trong cầu cáp        
EJ.06.4201 Loại cáp đồng trục 50/75Q d=4,95mm 10 m 44.730 72.320  
EJ.06.4202 Loại cáp đồng trục 50/75Q d=10,30mm 10 m 44.730 90.400  
EJ.06.4203 Loại cáp đối xứng 120Q 2-50 đôi 10 m 44.730 108.480  
EJ.06.4204 Loại cáp đối xứng 120Q 50-300 đôi 10 m 44.730 180.800  

Ghi chú:

1. Nếu lắp đặt cáp trong ống nổi thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,1.

2. Nếu lắp đặt cáp trong ống chìm thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,3.

3. Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.06.4300 LẮP ĐẶT CÁP ÂM TẦN TRÊN MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.06.4300 Lắp đặt cáp âm tần trên máng cáp, trên cầu cáp        
EJ.06.4301 Loại cáp ≤5Cx0,35mm2 10 m 182.613 54.240 444
EJ.06.4302 Loại cáp ≤10Cx0,35 mm2 10 m 322.754 90.400 444
EJ.06.4303 Loại cáp ≤10Cx0,35 mm2 10 m 462.895 144.640 444
EJ.06.4304 Loại cáp ≤10Cx0,35 mm2 10 m 603.036 180.800 444

Ghi chú:

Bảng định mức trên áp dụng cho cáp âm tần có thiết diện ≤ 0,35 mm2.

1. Nếu cáp âm tần có thiết diện ≤ 1 mm2 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,1.

2. Nếu cáp âm tần có thiết diện > 1 mm2 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,3.

3. Nếu lắp đặt cáp trong ống thì đơn giá nhân công nhân hệ số 1,2.

4. Trường hợp tháo dỡ: đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.07.0000 LẮP ĐẶT CÁC LOAI MÁNG CÁP.

EJ.07.1000 LẮP ĐẶT MÁNG NHỰA VÀ MÁNG CÁP KIM LOẠI.

Thành phần công việc:

Đọc bản vẽ thiết kế, lập phương án thi công. Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công. Vận chuyển trong phạm vi 30m và phân rải vật tư tới các vị trí lắp đặt. Lấy dấu đo, cắt, ghép thử máng trước khi lắp đặt. Lấy dấu, khoan lỗ lắp đặt máng theo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra lại công việc đã hoàn thành theo qui trình kỹ thuật. Thu dọn, vệ sinh.

EJ.07.1100 LẮP ĐẶT MÁNG NHỰA VÀ MÁNG CÁP KIM LOẠI ĐẶT NỔI.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.07.1100



EJ.07.1101


EJ.07.1102

Lắp đặt máng nhựa và máng cáp kim loại đặt nổi

Kích thước máng <100 x 40 mm

Kích thước máng >100 x 40 mm



10 m


10 m



292.383


292.383



271.200


343.520



59.161


59.161

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.07.1200 LẮP ĐẶT MÁNG NHỰA VÀ KIM LOẠI TREO TRÊN TRẦN.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.07.1200



EJ.07.1201

EJ.07.1202

Lắp đặt máng nhựa và máng cáp kim loại trên trần

Kích thước máng ≤ 100 x 40 mm

Kích thước máng >100 x 40 mm

1



10 m

10 m



292.383

292.383



397.760

470.080



118.322

118.322

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.08.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ.

EJ.08.1000 LẮP ĐẶT CHÂN CHẢO THU VỆ TINH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu, thiết kế, chuẩn bị mặt bằng thi công. Dựng chân chảo thu vệ tinh, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.08.1000


EJ.08.1001

EJ.08.1002

Lắp đặt chân chảo vệ tinh

Loại chảo (C) Æ≤3m

Loại chảo (C) Æ>3m


1 chân chảo

1 chân chảo


318.971

333.776


516.400

729.400

 

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.08.2000 LẮP ĐẶT CHẢO THU.

EJ.08.2100 ĐÀO ĐẤT VÀ ĐỔ BÊ TÔNG CHÂN CHẢO THU VỆ TINH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu thiết kế kỹ thuật. Nhận mặt bằng, đào hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30. Chuẩn bị, sàng rửa, cân đong vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Lắp đặt ván khuôn, cốt thép, gắn các phụ kiện cần thiết. Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng kỹ thuật, tháo ván khuôn.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.08.1000


EJ.08.1001

EJ.08.1002

Đào đất và đổ bê tông chân chảo thu vệ tinh

Kích thước chảo Æ≤3m

Kích thước chảo Æ>3m


1 chân chảo

1 chân chảo


793.001

863.471


976.320

1.066.720

 

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.08.2200 LẮP ĐẶT CHẢO THU VỆ TINH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu, nhận vật tư, thiết bị. Chuẩn bị dụng cụ thi công, đo đạc kiểm tra thiết bị. Tiến hành lắp đặt theo thiết kế, đảm bảo kỹ thuật;Kiểm tra hoàn chỉnh, thu dọn, bàn giao, lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.08.2200 Lắp đặt chảo thu vệ tinh        
EJ.08.2201 Kích thước chảo Æ≤3m 1 khối 68.958 1.639.600 117.348
EJ.08.2202 Kích thước chảo Æ>3m 1 khối 90.025 2.491.600 117.348

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.08.2300 LẮP ĐẶT ĐẦU THU VÀ ĐẦU ĐIỀU KHIỂN, DÂY TÍN HIỆU.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu bản vẽ và lắp ráp thiết bị. Vận chuyển vật tư trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi các thiết bị, phụ kiện. Lắp ráp các chi tiết phụ kiện, dàn đỡ, bộ định hướng. Kiểm tra các đầu nối, rắc cắm, đường ống dẫn sóng đầu vào; Đo độ cách điện, kiểm tra các kết cấu cơ khí, đấu nối dây tín hiệu, hoàn chỉnh, thu dọn lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.08.2301 Lắp đặt đầu thu và đầu điều khiển, dây tín hiệu 1 đầu 12.636 606.800 199.672

Ghi chú: Trường hợp tháo dỡ chỉ tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.08.2400 HIỆU CHỈNH THU TÍN HIỆU.

Thành phần công việc:

Kiểm tra anten (KU, C); Chạy thử đo các thông số kỹ thuật. Hiệu chỉnh hướng, hiệu chỉnh đảm bảo chất lượng tín hiệu. Hoàn chỉnh, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.08.2401 Hiệu chỉnh thu tín hiệu loại KU; C 1 anten   735.600 36.366

EJ.08.2500 LẮP ĐẶT ỔN ÁP XOAY CHIỀU VÀ BIẾN ÁP CÁCH LY.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường thi công. Nhận, kiểm tra, phân loại, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt. Chuẩn bị mặt bằng, máy thi công. Đo đạc, lấy dấu, lắp đặt thiết bị. Kiểm tra, đo đạc, nguồn điện lưới, độ ổn định điện áp ra, thử tải. Kiểm tra công việc đã hoàn thành. Hoàn chỉnh, chạy thử, thu dọn, vệ sinh.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.08.2500

Lắp đặt ổn áp xoay chiều và biến cách ly

Lắp đặt ổn áp xoay chiều

       
EJ.08.2501 Loại thiết bị ổn áp xoay chiều ≤5kWA   16.637 324.272 1.375
EJ.08.2502 Loại thiết bị ổn áp xoay chiều ≤10kWA   20.395 347.328 1.375
EJ.08.2503 Loại thiết bị ổn áp xoay chiều ≤20kWA   36.756 495.840 1.925
  Lắp đặt máy biến áp cách ly   16.637 577.184 275
EJ.08.2504 Loại máy biến áp cách ly ≤5kWA 1 máy 20.395 826.000 550
EJ.08.2505 Loại máy biến áp cách ly ≤20kWA 1 máy 33.045 844.080 550
EJ.08.2506 Loại máy biến áp cách ly ≤40kWA 1 máy 33.917 1.597.760 550
EJ.08.2507 Loại máy biến áp cách ly ≤75kWA 1 máy 45.619 1.652.000 550
EJ.08.2508 Loại máy biến áp cách ly ≤100kWA 1 máy 65.744 2.232.800 825
EJ.08.2509 Loại máy biến áp cách ly >100kWA 1 máy 16.637 324.272 1.375

Ghi chú:

Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.08.3P00 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC: TBC; CHUYỂN MẠCH A/V; MÁY PHÁT CHUẨN; KĐ VÀ HẠN CHẾ TIẾNG; DEMOD KIỂM TRA; CHỈ THỊ DẠNG SÓNG; MOTOR KIỂM TRA.

Thành phần công việc:

Đọc bản vẽ thiết kế, mở thùng nhận thiết bị và kiểm tra. Chuẩn bị vật tư và dụng cụ thi công, lắp đặt, đo đạc vận hành hiệu chỉnh. Thu dọn, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, lập hồ sơ hoàn công.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.08.3001 Lắp đặt các thiết bị phụ trợ khác: TBC; chuyển mạch A/V; Máy phát chuẩn; KĐ và hạn chế tiếng; Demod kiểm tra; Chỉ thị dạng sóng; Motor kiểm tra 1 thiết bị 388.230 787.600 6.472

Ghi chú:

Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.09.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG.

EJ.09.1000 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT HÌNH LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG.

EJ.09.1100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÀN GIẢI NHIỆT CHO MÁY PHÁT 5kW.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường thi công. Vận chuyển giàn đến vị trí lắp đặt, kiểm tra, phân loại các phụ kiện; chuẩn bị mặt bằng thi công; đo đạc, lấy dấu, lắp đặt thiết bị; kiểm tra, đo đạc làm giá đỡ giàn giải nhiệt: đổ bê tông trụ đỡ; làm giá đỡ bằng khung sắt, làm giá che bằng tôn, làm hàng rào bảo vệ giàn giải nhiệt, kiểm tra thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EJ.09.1100


EJ.09.1101


EJ.09.1102

Gia công và lắp đặt giàn giải nhiệt cho máy phát 5kW

Gia công giàn giải nhiệt cho máy phát 5kW

Lắp đặt giàn giải nhiệt cho máy phát 5kW


1 giàn


1 giàn

12.459.572

5.985

1.345.925

1.027.700

149.829

Ghi chú:

Đơn giá trên tính cho máy phát hình 5kW, khi:

1. Lắp đặt máy có công suất 10kW được nhân hệ số 1,7.

2. Lắp đặt máy có công suất 20kW được nhân hệ số 3,0.

3. Lắp đặt máy có công suất 30kW được nhân hệ số 4,2.

4. Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.09.2000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG DẪN CHẤT LỎNG.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường thi công. Vận chuyển giàn đến vị trí lắp đặt, kiểm tra, phân loại các phụ kiện; chuẩn bị mặt bằng thi công; đo đạc, lấy dấu, kiểm tra làm giá đỡ ống, lắp đặt ống dẫn chất lỏng, kiểm tra thu dọn hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.09.2000 Lắp đặt hệ thống ống dẫn chất lỏng        
EJ.09.2001 Ống mềm 3 m 334.483 787.600 19.977
EJ.09.2002 Ống cứng 3 m 335.597 1.510.800 19.977

Ghi chú:

Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EJ.09.3000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ BƠM VÀ THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT GIẢI NHIỆT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu thiết kế đối chiếu với hiện trường; chuẩn bị mặt bằng thi công, đo đạc, lấy dấu; Vận chuyển bơm và thiết bị giám sát giải nhiệt ... kiểm tra phân loại phụ kiện. Tiến hành vận hành hệ thông điều khiển giám sát giải nhiệt, kiểm tra hoàn thiện và thu dọn hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EJ.09.3001 Lắp đặt hệ thống thiết bị bơ m và thiết bị điều khiển giám sát giải nhiệt 1 hệ thống   2.717.000 66.729

Ghi chú:

Trường hợp tháo dỡ chỉ được tính đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5.

EK.00.0000 ĐO LƯỜNG KIỂM ĐỊNH.

EK.00.0100 ĐO LƯỜNG KIỂM ĐỊNH MÁY PHÁT HÌNH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Lên danh mục thiết bị đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Cho máy hoạt động. Lắp ghép hệ thống các thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Tiến hành thực hiện các phép đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với chỉ tiêu kỹ thuật nhà sản xuất đăng ký. Tổng hợp số liệu, lập báo cáo. Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EK.00.0100

Đo lường kiểm định máy phát hình

Máy phát

1 máy   2.748.400 1.149.788
EK.00.0101 Công suất ≤0.1kW 1 máy   2.748.400 1.149.788
EK.00.0102 Công suất ≤0.3kW 1 máy   3.298.080 1.379.745
EK.00.0103 Công suất ≤0.5kW 1 máy   3.847.760 1.609.703
EK.00.0104 Công suất ≤2kW 1 máy   4.672.280 1.954.639
EK.00.0105 Công suất ≤10kW 1 máy   5.496.800 2.299.575
EK.00.0106 Công suất ≤20kW 1 máy   6.871.000 2.874.469
EK.00.0107 Công suất >20kW 1 máy   8.245.200 3.449.363
  Máy phát hình        
EK.00.0108 Công suất ≤0.01kW 1 máy   903.200 560.340
EK.00.0109 Công suất ≤0.03kW 1 máy   1.354.800 700.425
EK.00.0110 Công suất ≤0.05kW 1 máy   1.806.400 933.900

Ghi chú:

1. Đối với máy phát hình sau lắp đặt thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số là 1,3.

2. Với máy phát hình có 02 EXCITER (bộ điều chế) thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 1,5.

3. Với máy phát hình có 02 bộ RF (khối công xuất) đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số là 1,2.

4. Khi đo lường kiểm định máy phát FM thì đơn giá nhân công và máy thi công được tính hệ số là 0,5 theo công suất tương ứng của đơn giá nêu trên.

5. Khi đo lường kiểm định máy máy tăng âm thì đơn giá nhân công và máy thi công được tính hệ số là 0,3 theo công suất tương ứng của đơn giá nêu trên.

6. Đối với MPH đa kênh (từ 02 kênh trở lên) áp dụng hệ số 0,5 đối với kên thứ 02 trở đi.

7. Đối với máy phát hình đơn kênh, khi đo lô hàng áp dụng hệ số 0,8 đối với máy thứ 02 trở đi.

8. Đối với máy phát hình đo định kỳ áp dụng hệ số giảm 0,8 sau mỗi lần đo. Mức giảm tối đa không lớn hơn 50% đơn giá chính.

EK.00.0200 ĐO ANTEN MÁY PHÁT HÌNH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Cho thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Thực hiện Calible các dây dẫn cao tần, các giắc nối dùng trong phép đo. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Tiến hành thực hiện các phép đo các thông số (Hệ số sóng đứng, trở kháng) In và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với chỉ tiêu kỹ thuật nhà sản xuất đăng ký. Tổng hợp số liệu, lập báo cáo, Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.0201 Đo Anten máy phát hình 1 bài đo   1.600.000 660.555

EK.00.0300 ĐO BỘ CHIA ANTEN.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Thực hiện Calible các dây dẫn cao tần, các giắc nối dùng trong phép đo. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo.

Cho thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Tiến hành thực hiện các phép đo các thông số (Hệ số sóng đứng. Trở kháng các đầu vào, ra. Đặc tính truyền đạt). Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với chỉ tiêu kỹ thuật nhà sản xuất đăng ký; Tổng hợp số liệu, lập báo cáo; Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.0301 Đo bộ chia Anten 1 bài đo   1.600.000 660.555

Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng khi bộ chia 2;

1. Với loại bộ chia 2 và chia 4 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 1,2.

2. Với loại bộ chia 5 và chia 6 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 1,6.

3. Với loại bộ chia 7 và chia 8 thì đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 2,0.

4. Với loại bộ chia nhiều hơn 8, cứ thêm 1 đầu chia thì đơn giá nhân công và máy thi công bằng bộ chia 8 được nhân hệ số số là 1,2.

EK.00.0400 ĐO MỨC HÀI MÁY PHÁT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Tiến hành thực hiện phép đo các thông số. Tổng hợp số liệu, lập báo cáo. Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.0401 Đo mức hài máy phát 1 bài đo   1.148.400 262.689

EK.00.0500 ĐO BỘ GHÉP KÊNH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Thực hiện Calible các dây dẫn cao tần, các giắc nối dùng trong phép đo. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Cho thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Tiến hành thực hiện các phép đo các thông số (Hệ số sóng đứng, trở kháng các đầu vào, ra, đặc tính truyền đạt, độ cách ly giữa các đầu vào), in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với chỉ tiêu kỹ thuật nhà sản xuất đăng ký. Tổng hợp số liệu, lập báo cáo. Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.0501 Đo bộ ghép kênh 1 bộ   2.012.800 880.740

Ghi chú: Đơn giá trên được áp dụng khi bộ ghép 2 kênh;

1. Với bộ ghép 3 kênh trở đi, cứ thêm 1 kênh thì đơn giá nhân công và máy thi công được nhân hệ số số là 1,3.

2. Đối với loại bộ chia, bộ cộng tín hiệu truyền hình cáp thì đơn giá nhân công và máy thi công được nhân hệ số số là 1,3.

EK.00.0600 ĐO KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của hệ thống đất. Nghiên cứu mặt bằng, cách bố trí các hố đất, kiểm tra và làm sạch đầu cốt hoặc dây dẫn đất tại điểm đo. Chuẩn bị thiết bị đo. Tiến hành đóng cọc tiếp đất của máy đo, đấu nối với thiết bị đo, đấu nối với thiết bị đo. Cho hệ thống, kiểm tra sơ bộ các chế độ vận hành của hệ thống. Tiến hành thực hiện các phép đo, in, ghi chép các thông số kỹ thuật đo được. Đối chiếu kết quả đo với các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sán xuất đăng ký; Tổng hợp số liệu, lập báo cáo.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.0601 Đo kiểm tra hệ thống tiếp đất 1 bài đo   800.000 41.156

EK.00.0700 ĐO CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật của máy phát. Nghiên cứu hệ thống anten (giản đồ búp hướng, hệ số khuếch đại, phân bố...). Xác định các hướng, khoảng cách cần đo qua phần mềm vẽ phủ sóng. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường (Lắp, ghép các thiết bị tạo tín hiệu chuẩn Video, audio với máy phát, máy đo, máy phát hoạt động). Xác định công suất hiện trạng của máy phát cần đo. Tiến hành thực hiện đi đến các địa điểm cần đo. Tiến hành đo in hoặc ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; Tổng hợp số liệu, lập báo cáo.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EK.00.0700

EK.00.0701

EK.00.0702

Đo cường độ điện trường

Dụng cụ đo:

Máy xách tay

Xe chuyên dụng

1 vị trí đo

1 vị trí đo

 

1.845.200

1.354.800

307.641

3.137.619

EK.00.0800 ĐO ANTEN THU HÌNH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Cho thiết bị hoạt động, đạt độ ổn định cần thiết. Thực hiện Calible các dây dẫn cao tần, các giắc nối dùng trong phép đo. Ghép hệ thống thiết bị đo và sản phẩm cần đo. Tiến hành thực hiện các phép đo các thông số (Hệ số sóng đứng, đo trở kháng). In và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.0801 Đo Anten thu hình 1 anten   1.600.000 440.370

Ghi chú:

1. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8.

2. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.

EK.00.0900 ĐO MÁY THU HÌNH MÀU.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Xác định vị trí điểm đo, lắp ghép các thiết bị đo và sản phẩm cần đo cho máy đo hoạt động. Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.0901 Đo máy thu hình màu 1 máy thu   2.748.400 808.902

Ghi chú:

1. Khi đo máy thu hình đen trắng thì đơn giá máy thi công nhân hệ số 0,7.

2. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8.

3. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.

EK.00.1000 ĐO MÁY THU THANH.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Lắp ghép các thiết bị đo và sản phẩm cần đo cho máy đo hoạt động. Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.1001 Đo máy thu thanh 1 bài đo   2.051.600 206.640

Ghi chú:

1. Đối với máy thu truyền thanh không dây (loại không có mã) thì đơn giá máy thi công nhân hệ số 1,2.

2. Đối với máy thu truyền thanh không dây (loại có mã) thì đơn giá máy thi công nhân hệ số 1,5.

3. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.

EK.00.1100 ĐO ĐẦU THU KỸ THUẬT SỐ.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Lắp ghép các thiết bị đo và sản phẩm cần đo cho máy đo hoạt động... Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; Tổng hợp số liệu, lập báo cáo. Nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.1101 Đo đầu thu số 1 máy   2.748.400 788.174

Ghi chú:

1. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8.

2. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.

EK.00.1200 ĐO MÁY GHI HÌNH, CÁC THIẾT BỊ DựNG, KỸ XẢO.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo. Chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường. Xác định vị trí điểm đo, lắp ghép các thiết bị đo và sản phẩm cần đo cho máy đo hoạt động. Tiến hành đo, in và ghi chép các thông số kỹ thuật đo được; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.1201 Đo máy ghi hình, các thiết bị dựng, kỹ xảo 1 bài đo   2.748.400 1.869.668

Ghi chú:

1. Trường hợp đo nhiều sản phẩm cùng lúc, thì từ sản phẩm thứ 3 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,8.

2. Từ sản phẩm thứ 5 trở đi đơn giá nhân công và máy thi công nhân hệ số số là 0,6.

EK.00.1300 ĐO CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA PHÒNG THU (STUDIO).

Phạm vi áp dụng:

Các hệ thống phòng thu (Studio)

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo; lên danh mục thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường cho hệ thống hoạt động, kiểm tra sơ bộ các chế độ vận hành của hệ thống; lắp ghép các thiết bị đo với sản phẩm cần đo; tiến hành thực hiện các phép đo gồm: Độ cách âm; tạp nền âm; độ tán xạ trường âm; thời gian vang... ghép nối với máy tính để link số liệu vào máy tính để lấy số liệu và tính toán. In hoặc ghi chép các thông số, các giản đồ; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm đo.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.1301 Đo chỉ tiêu kỹ thuật của phòng thu (Studio) 1 phòng thu   3.612.800 847.369

Ghi chú:

Các đơn giá trên áp dụng trong các điều kiện bình thường, trong trường hợp đo ở vùng núi cao, vùng biển, hải đảo, thì áp dụng theo hệ số sau:

1. Với địa hình đồi núi có độ dốc ≤ 250 hệ số áp dụng là 1,2.

2. Với địa hình đồi núi có độ dốc > 250 hệ số áp dụng là 1,5.

3. Với vùng biển, hải đảo hệ số áp dụng là 1,3.

EK.00.1400 ĐO LƯỜNG, KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN VIDEO SỐ.

Phạm vi áp dụng:

Các hệ thống truyền dẫn tín hiệu số như: hệ thống truyền dẫn Video số qua cáp quang, hệ thống truyền dẫn Video số qua hệ thống vô tuyến.

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo; lên danh mục thiết bị đo; chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường cho hệ thống hoạt động, kiểm tra sơ bộ các chế độ vận hành của hệ thống; lắp ghép các thiết bị đo với sản phẩm cần đo;

- Tiến hành thực hiện các phép đo, in, ghi chép các thông số kỹ thuật đo được;

- Đối chiếu kết quả đo với các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sản xuất đăng ký; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm đo.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EK.00.1400


 

EK.00.1401
 

EK.00.1402
 

EK.00.1403

Đo lường kiểm định hệ thống truyền dẫn Video số

Khoảng cách truyền dẫn <1Km

Khoảng cách truyền dẫn <20Km

Khoảng cách truyền dẫn > 20Km


1 bài đo


1 bài đo


1 bài đo

 


1.354.800


1.825.800


2.258.000

425.679

556.839

687.999

EK.00.1500 ĐO LƯỜNG, KIỂM ĐỊNH CÁC LOẠI CÁP TRUYỀN DẪNTÍN HIỆU

Phạm vi áp dụng:

Các loại cáp đồng truyền dẫn tín hiệu.

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo; lên danh mục thiết bị đo; chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường; lắp ghép hệ thống các thiết bị đo với sản phẩm cần đo;

- Tiến hành thực hiện các phép đo, in, ghi chép các thông số kỹ thuật đo được;

- Đối chiếu kết quả đo với các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sản xuất đăng ký; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm đo.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.1501 Đo lường, kiểm định các loại cáp truyền dẫn tín hiệu 1 mẫu   1.845.200 465.786

EK.00.1600 ĐO XE TRUYỀN HÌNH LƯU ĐỘNG.

Phạm vi áp dụng:

các loại xe sản xuất chương trình truyền hình lưu động t.

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tính năng kỹ thuật, chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm đo; lên danh mục thiết bị đo; chuẩn bị thiết bị đo, điều kiện môi trường cần thiết cho công tác đo lường cho hệ thống hoạt động, kiểm tra sơ bộ các chế độ vận hành của hệ thống; lắp ghép hệ thống các thiết bị đo với sản phẩm cần đo;

- Tiến hành thực hiện các phép đo, in, ghi chép các thông số kỹ thuật đo được;

- Đối chiếu kết quả đo với các chỉ tiêu kỹ thuật do nhà sản xuất đăng ký; tổng hợp số liệu, lập báo cáo; nhận xét đánh giá chất lượng sản phẩm đo.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EK.00.1600 Đo xe truyền hình lưu động        
EK.00.1601 Số Cmera < 3 1 bài đo   2.748.400 3.295.963
EK.00.1602 Số Cmera < 7 1 bài đo   3.298.080 3.963.486
EK.00.1603 Số Cmera > 7 1 bài đo   3.847.760 5.095.910

Ghi chú:

Đối với những xe không có hệ thống truyền dẫn, áp dụng hệ số giảm 0,7

EL.00.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN HÌNH CÁP.

EL.01.0000 LẮP ĐẶT ĐỒNG TRỤC.

EL.01.0100 RA, KÉO, HÃM CÁP ĐỒNG TRỤC TREO (LOẠI CÁP CÓ DÂY TREO).

Thành phần công việc:

Khảo sát hiện trường, lập phương án thi công; đo thử cáp tại kho; vận chuyển cáp (cả cuộn) đến vị trí và phân rải vật liệu trong phạm vi 30m; ra, kéo, căng cáp trên cột; treo bảng báo độ cao treo cáp; cảnh giới thi công; đo thử sao khi thi công, kiểm tra, hoàn thiện công trình.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.01.0100

EL.01.0101

EL.01.0102

EL.01.0103

Ra, kéo, hãm cáp đồng trục treo (loại cáp có dây treo)


Loại cáp RG 6

Loại cáp RG 11

Loại cáp QG 540

1 Km

1 Km

1 Km

4.772.311

4.807.902

4.988.478

2.309.820

3.001.080

3.911.520

275

825

148.072

Ghi chú:

Đơn giá trên được áp dụng cho các loại cáp có dây treo. Trường hợp cáp không có dây treo thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 0,9.

EL.01.0200 RA, KÉO CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG CỐNG BỂ CÓ SẴN.

Thành phần công việc:

Khảo sát hiện trường, lập phương án thi công; đo thử cáp tại kho; vận chuyển cáp (cả cuộn) đến vị trí và phân rải vật liệu trong phạm vi 30m; ra, kéo, căng cáp trên cột; treo bảng báo độ cao treo cáp; cảnh giới thi công; đo thử sao khi thi công, kiểm tra, hoàn thiện công trình.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.01.0200 Ra, kéo cáp đồng trục trong cống bể có sẵn        
EL.01.0201 Loại cáp RG 6, RG 11 1 Km 5.219.822 3.793.500 825
EL.01.0202 Loại cáp QG 540 1 Km 5.272.072 6.339.360 148.072

Ghi chú:

Những vị trí trong cống bể có nước được tính thêm chi phí máy bơm nước 1,5 kW cho 1Km cáp như sau:

Chi phí tính thêm cho 1 Km cáp = Giá ca máy bơm nước 1,5 kW (Công bố kèm theo Quyết định này) x 0,1 ca.

EL.01.0300 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP.

Thành phần công việc:

Khảo sát hiện trường, lập phương án thi công; đo thử cáp tại kho; vận chuyển cáp (cả cuộn) đến vị trí và phân rải vật liệu trong phạm vi 30m; ra, kéo, căng cáp trên cột; treo bảng báo độ cao treo cáp; cảnh giới thi công; đo thử sao khi thi công, kiểm tra, hoàn thiện công trình.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.01.0300

EL.01.0301

EL.01.0302

EL.01.0303

Lắp đặt cáp đồng trục trong máng cáp, trên cầu cáp


Loại cáp RG 6

Loại cáp RG 11

Loại cáp QG 540

10 m

10 m

10 m

46.750

46.100

46.100

50.580

67.440

101.160

275

825

148.072

Ghi chú:

1. Nếu lắp cáp trong ống nổi thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.

2. Nếu lắp cáp trong ống chìm thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,5.

EL.01.0400 LẮP ĐẶT CÁP THUÊ BAO.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.01.0400

EL.01.0401

EL.01.0402

Lắp đặt cáp thuê bao

Số lượng: 01 Tivi

Số lượng: 02 Tivi

1 thuê bao

1 thuê bao

184.400

480.200

84.300

118.020

3.362

4.795

Nếu lắp số lượng Tivi > 2 thì đơn giá trên được nhân hệ số 1,2.

EL.02.0000 LẮP ĐẶT HỘP ĐỰNG THIẾT BỊ.

EL.02.0100 LẮP ĐẶT HỘP CÁP VÀO CỘT.

Thành phần công việc:

Đặt biển báo, cảnh giới an toàn giao thông; lắp hộp cáp, hệ thống tiếp đất theo yêu cầu kỹ thuật, sơn đánh số hộp. Vệ sinh thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.02.0100

EL.02.0101

EL.02.0102


EL.02.0103

Lắp đặt hộp cáp vào cột

Lắp hộp cáp có đóng cọc tiếp đất

Lắp hộp cáp sử dụng tiếp đất có sẵn

Lắp hộp cáp không sử dụng tiếp đất

1 hộp


1 hộp

1 hộp

472.714


347.606

324.830

433.920


271.200

162.720

1.380


1.380

EL.02.0200 LẮP ĐẶT HỘP CÁP NGẦM TRONG TƯỜNG GẠCH VÀ DƯỚI SÀN NHÀ.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ thiết kế, lập phương án tổ chức thi công; lấy dấu vị trí đặt hộp, đục khoan, bắt vít, chèn trát theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.02.0200 Lắp đặt hộp cáp ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà        
EL.02.0201 Kích thước hộp cáp ≤ 210x160x100 1 hộp 318.465 126.560 59.161
EL.02.0202 Kích thước hộp cáp >210x160x100 1 hộp 322.665 189.840 88.742

EL.03.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG ĐỒNG TRỤC.

EL.03.0100 LẮP ĐẶT CHỐT 75 W.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo, cắt đầu kim của chốt; đầu nối chốt theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.03.0100

EL.03.0101

EL.03.0102

Lắp đặt chốt 75 W

Loại đầu chốt giắc F

Loại đầu chốt giắc KS

10 chốt

10 chốt

29.400

457.800

90.400

135.600

 

EL.03.0200 ĐẤU NỐI CHỐT VÀO ĐẦU GIẮC.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt đầu cáp, tách bóc vỏ cáp; đo kiểm tra sợi cáp; đấu nối cáp vào đầu nối theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.03.0200 Đấu nối cáp vào đầu giắc 1 giắc 23.205 18.080 436
EL.03.0201 Loại đầu nối F        
EL.03.0202 Loại đầu nối KS, cáp RG11 1 giắc 23.268 45.200 1.307
EL.03.0203 Loại đầu nối QR540 1 giắc 67.641 90.400 3.050

Ghi chú:

Trường hợp sử dụng ống co nhiệt lắp đặt đầu giắc thì tính thêm chi phí máy sấy ống dẫn sóng cho 1 đầu giắc như sau:

Chi phí tính thêm cho 1 đầu giắc = Giá ca máy máy sấy ống dẫn sóng (Công bố kèm theo Quyết định này) x 0,05 ca.

EL.03.0300 LẮP ĐẶT CÁC BỘ CHIA/TAP VÀO HỘP.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, kiểm tra, thu dọn. Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.03.0300 Lắp đặt bộ Chia/Tap vào hộp        
EL.03.0301 Loại Indoor        
EL.03.0301a Chia/Tap 2 way bộ 235.830 112.940 678
EL.03.0301b Chia/Tap 3 way bộ 253.680 170.314 678
EL.03.0302 Loại Outdoor        
EL.03.0302a Chia/Tap 2 way bộ 235.830 112.940 678
EL.03.0302b Chia/Tap 3 way bộ 253.680 170.314 678

Ghi chú:

1. Đơn giá trên áp dụng cho thiết bị chia/tap ≤ 4 đường, khi lắp đặt thiết bị chia > 4 đường đơn giá được nhân với hệ số 1,5.

2. Trường hợp lắp đặt thiết bị trên cột thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,2.

EL.03.0400 LẮP ĐẶT BỘ KHUẾCH ĐẠI VÀO HỘP VÀ HIỆU CHỈNH.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn chỉnh, kiểm tra, thu dọn. Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.03.0400

EL.03.0401


EL.03.0402

Lắp đặt bộ khuếch đại vào hộp và hiệu chỉnh

Loại thiết bị có đầu giắc F

Loại thiết bị có đầu giắc KS

1 bộ


1 bộ

 

724.150


1.034.500

15.584


15.584

Ghi chú:

Trường hợp lắp đặt thiết bị trên cột thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,2.

EL.03.0500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NGUỒN 60VAC/15A VÀO HỘP.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật, đấu nối cáp nguồn AC, cáp tín hiệu và dây đất vào thiết bị. Hoàn chỉnh, kiểm tra, thu dọn. Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.03.0500 Lắp đặt thiết bị nguồn 60VAC/15A vào hộp        
EL.03.0501 Loại biến áp nguồn 1 tủ 84.436 419.296 825
EL.03.0502 Loại nguồn ổn áp 1 tủ 400 628.944 825
EL.03.0503 Loại nguồn có UPS 1 tủ 400 862.980 825

Trường hợp lắp đặt thiết bị trên cột thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,2.

EL.04.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ TÍN HIỆU TẠI TRUNG TÂM.

EL.04.0100 LẮP ĐẶT TỦ KHUNG GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt. Lắp đặt giá máy theo thiết kế; kiểm tra công việc đã hoàn thành. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.04.0101 Lắp đặt tủ khung giá đỡ thiết bị 1 cái 32.000 292.800 11.832

EL.04.0200 LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TÍN HIỆU.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt, đấu nối thiết bị, phụ kiện theo yêu cầu kỹ thuật; đo kiểm tra ghép nối, phối hợp; cài đặt, hiệu chỉnh các thông số theo chức năng thiết bị. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.04.0200

EL.04.0201


EL.04.0202

Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tín hiệu

Loại thiết bị cộng/chia tín hiệu

Loại thiết bị khuyếch đại tín hiệu đường dây

1 thiết bị


1 thiết bị

21.300


6.650

361.520


492.580

8.149


8.149

EL.04.0300 LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (ĐIỀU CHẾ, GIẢI ĐIỀU CHẾ. CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A).

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt, đấu nối thiết bị, phụ kiện theo yêu cầu kỹ thuật; cài đặt, hiệu chỉnh các thông số theo chức năng thiết bị. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.04.0300 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị (điêu chế, giải điêu chế. Chuyển đổi A/D, D/A)        
EL.04.0301 Loại thiết bị điêu chế/giải điêu chế 1 thiết bị 2.102 596.240 1.375
EL.04.0302 Loại thiết bị chuyển đổi A/D, D/A 1 thiết bị 2.325 483.340 1.375

EL.04.0400 LẮP ĐẶT CÁC BẢNG (PANEL) CHUYỂN MẠCH A/V.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; đo nguội, kiểm tra sơ bộ chất lượng thiết bị; lắp ráp các bảng; đấu nối dây tín hiệu cho bảng chuyển mạch, hàn nối cáp Audio, Video; lắp ráp các giắc cắm, kết nối tín hiệu với các thiết bị liên quan, vận hành thử. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.04.0400 Lắp đặt các bảng (Panel) chuyển mạch A/V        
EL.04.0401 Bảng tín hiệu Audio 1 thiết bi 1.420 490.400 825
EL.04.0402 Bảng tín hiệu Video 1 thiết bị 1.643 613.000 825

EL.04.0500 LẮP ĐẶT HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ KHUẾCH ĐẠI VÀ CHUYỂN MẠCH A/V.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; hàn nối cáp Audio, Video; lắp ráp các giắc cắm, kết nối tín hiệu với các thiết bị liên quan, vận hành thử. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
El.04.0500 Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị khuếch đại và chuyển mạch A/V        
EL.04.0501 Khuếch đại tín hiệu A/V 1 thiết bị 3.119 781.460  
EL.04.0502 Chuyển mạch tín hiệu A/V 1 thiết bị 3.119 903.440  

Ghi chú:

Đơn giá được tính cho trường hợp đường tín hiệu A/V ≤ 4, thì đường tín hiệu A/V tăng thêm 4 thì đơn giá được nhân với hệ số 1,2.

EL.05.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU QUANG.

EL.05.0100 LẮP ĐẶT KHUNG MÁY, NGUỒN CUNG CẤP CHO MÁY.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt khung giá máy theo thiết kế, lắp đặt bộ nguồn; kiểm tra công việc đã hoàn thành. Thu dọn vệ sinh, xác lập sơ đồ lắp đặt thực tế.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.05.0100



EL.05.0101

EL.05.0102

Lắp đặt khung máy, nguồn cung cấp cho máy

Khung máy đựng thiết bị

Nguồn cung cấp khung máy



1 thiết bị

1 thiết bị



1.940

1.940



195.200

156.160

 

EL.05.0200 LẶT ĐẶT MÁY THU/PHÁT QUANG, KHUẾCH ĐẠI QUANG, NODE QUANG.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt máy thu/phát vào khung giá máy theo thiết kế, hiệu chỉnh tín hiệu theo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra kết nối với các thiết bị. Thu dọn vệ sinh. Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.05.0200

EL.05.0201

EL.05.0202

EL.05.0203

Lặt đặt máy thu/phát quang, khuếch đại quang, Node quang


Máy thu/phát quang

Khuếch đại quang

Node quang

1 thiết bị

1 thiết bị

1 thiết bị

3.960

3.960

3.960

856.250

733.650

1.002.980

16.512

6.381

11.264

EL.05.0300 LẶT ĐẶT CHIA QUANG, BỘ GHÉP/TÁCH BƯỚC SÓNG, SUY HAO.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt thiết bị theo thiết kế; đo kiểm tra các thông số kỹ thuật, kiểm tra kết nối với các thiết bị. Thu dọn vệ sinh. Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

EL.05.0300



EL.05.0301

EL.05.0302

EL.05.0303

Lặt đặt chia quang, bộ ghép/tách bước sóng, suy hao

Chia tín hiệu quang

Ghép/tách bước sóng

Suy hao quang



1 thiết bị

1 thiết bị

1 thiết bị



3.960

3.960

3.960



495.040

280.580

149.960



17.676

6.381

6.381

Ghi chú:

Khi công tác lắp đặt trên cột điện thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,3.

EL.06.0000 LẶT ĐẶT THIẾT BỊ INTERNET TRÊN CÁP MẠNG.

EL.06.0100 LẶT ĐẶT THIẾT BỊ CMTS-2 UPSTREAM/8 DOWN STREAM.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; nhận, mở hòm kiểm tra, vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí lắp đặt; lắp đặt thiết bị theo thiết kế; đo kiểm tra đường tín hiệu dowstream, cài đặt các thông số thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn vệ sinh. Xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.06.0101 Lặt đặt thiết bị CMTS-2 Upstream/8 Down stream 1 thiết bị 3.260 4.588.400 231.067

Ghi chú:

Đơn giá được tính cho trường hợp CMTS có 02 Downstream và 08 Upstream, khi đường Downstream tăng thêm 1 thì đơn giá được nhân với hệ số 1,5.

EL.06.0200 HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG TRUYỀN NGƯỢC.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, Lắp bộ phát. Đo, cân chỉnh khuếch đại. Đo tín hiệu tại Headend. Xác lập số liệu.

 Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.06.0201 Hiệu chỉnh đường truyền ngược 1 thiết bị   1.185.200 367.592

Ghi chú:

Đơn giá được tính cho trường hợp CMTS có 02 Downstream và 08 Upstream, khi đường Downstream tăng thêm 1 thì đơn giá được nhân với hệ số 1,5.

EL.06.0300 KIỂM TRA, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU TRÊN ĐƯỜNG TRUYỀN VÀ TOÀN TRÌNH HỆ THỐNG THU PHÁT TẠI TRUNG TÂM PHÒNG MÁY.

Thành phần công việc:

Nghiên cứu tài liệu, hồ sơ thiết kế kỹ thuật, cố định lại thiết bị lần cuối, kiểm tra toàn bộ hoạt động của hệ thống; đo thử từng kênh tín hiệu (tín hiệu cao tần, tín hiệu hình, tín hiệu tiếng...); phối hợp ghép nối, hiệu chỉnh các thiết bị thành hệ thống thu truyền tín hiệu CATV. Hoàn chỉnh, dán hướng dẫn sử dụng bảng kênh. Thu dọn vệ sinh, xác lập số liệu.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
EL.06.0300 Kiểm tra, hiệu chỉnh tín hiệu trên đường truyền và toàn trình hệ thống thu phát tại trung tâm phòng máy        
EL.06.0301 Số chương trình/trạm ≤ 15 kênh 1 trạm 17.504 13.516.384 662.866
EL.06.0302 Số chương trình/trạm ≤ 21 kênh 1 trạm 23.792 18.921.376 892.988
EL.06.0303 Số chương trình/trạm ≤ 32 kênh 1 trạm 29.858 26.489.336 1.325.732

Ghi chú:

Đơn giá trên áp dụng cho trạm thu phát có số chương trình < 32 kênh. Trường hợp kiểm tra hệ thống có số kênh > 32 thì đơn giá được nhân với hệ số 1,5.

BẢNG QUY ĐỊNH ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ

TT Vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị Giá chưa có VAT (đồng)
I VẬT LIỆU    
1 Băng cách điện cuộn 4.000
2 Băng cách điện 0,02 x 2m cuộn 4.200
3 Băng cách điện 50x2m cuộn 4.700
4 Băng keo chống ẩm cuộn 2.000
5 Băng nhựa m 12.700
6 Bộ gá bắt đèn bộ 15.000
7 Bộ ke bộ 50.000
8 Bộ kẹp tiếp đất bộ 15.800
9 Bột than cốc m3 50.000
10 Bu lông cái 3.677
11 Bu lông M16 bộ 5.518
12 Bu lông M8 bộ 2.564
13 Bu lông M8-M10 bộ 6.000
14 Bu lông M10 x 100 inox kg 227.300
15 Bu lông M12-M20 bộ 6.400
16 Bu lông M8-10 x 100 kg 227.300
17 Bu lông 0 12 bộ 2.564
18 Cao su làm gioăng m2 400.000
19 Cao su sống kg 39.100
20 Cáp âm tần 5C x 0,35 mm2 m 12.958
21 Cáp âm tần 10C x 0,35 mm2 m 25.916
22 Cáp âm tần 15C x 0,35 mm2 m 38.874
23 Cáp âm tần 20C x 0,35 mm2 m 51.832
24 Cáp Audio m 118.000
25 Cáp đồng 0<=12mm m 42.500
26 Cáp đồng 0<=16mm m 84.800
27 Cáp đồng 0<=20mm m 106.100
28 Cáp đồng 0>20mm m 111.400
29 Cáp đồng trục Rg6 km 4.545.000
30 Cáp đồng trục Rg6 m 4.545
31 Cáp mêm m 4.700
32 Cáp thép 010mm kg 16.957
33 Cáp thoại m 4.700
34 Cáp video m 4.700
35 Cát vàng m3 122.084
36 Cầu dao 2 cực một chiêu 10A bộ 83.636
37 Chất hoá học kg 30.000
38 Chia/Tap 2 way cái 224.600
39 Chia/Tap 3 way cái 241.600
38 Chia 1 GHz 2 way splitter bộ 203.600
38 Chốt 75 Q F-Port Terminator cái 2.800
39 Chốt 75 Q KS Port terminator cái 43.600
40 Cọc đất V 50 x 50 x 5, L=1m bộ 63.900
41 Cồn 900 kg 11.400
42 Cồn 900 lít 9.990
43 Đá dăm 1x2 m3 198.773
44 Dải đồng 2000x20x2mm tấm 11.800
45 Đất đèn kg 9.937
46 Đầu cốt cái 8.000
47 Đấu cốt cáp các loại (M14-M15) cái 6.500
48 Đầu cốt cáp dãn đất (M100-M300) cái 12.500
48 Đầu nối cáp F hộp 22.100
49 Đầu nối cáp Connector RG11 hộp 22.100
49 Đầu nối cáp Pintype QR540 hộp 64.300
50 Dây buộc cáp 100 x 2 ( loại dây đồng bọc nhựa 01) m 385
51 Dây đồng 0 4mm m 11.100
52 Dây đồng 0 4mm mạ kẽm kg 109.000
53 Dây liên kết <= 25 x 4 mm (Æ<=12mm) m 36.900
54 Dây liên kết <= 40 x 4 mm (Æ<=16mm) m 61.600
55 Dây liên kết <= 55 x 5 mm (Æ<=20mm) m 81.180
56 Dây liên kết > 55 x 5 mm (Æ>20mm) m 84.700
57 Đèn tín hiệu (Chống nổ chụp hồng ngọc) bộ 350.000
58 Điện cực tiếp đất (25x25x4 mm, L=2,5m) điện cực 830
59 Điện cực tiếp đất (40x40x4 mm, L=2,5m) điện cực 2.100
60 Điện cực tiếp đất (75x75x7 mm, L=2,5m) điện cực 13.100
61 Điện cực tiếp đất (100x100x10 mm, L=2,5m) điện cực 33.300
62 Đinh vít cái 2.000
63 Đinh vít nở bộ 2.000
64 Đinh vít nở M12 bộ 2.000
65 Đinh vít nở nhựa M6 cái 2.000
66 Đinh vít nở sắt M8 cái 3.000
67 Găng cao su đôi 13.600
68 Giá đỡ đèn tín hiệu bộ 50.000
69 Giá đỡ thiết bị bộ 448.000
70 Giấy giáp số 0 tờ 8.000
71 Giấy giáp số 2 tờ 8.000
72 Giấy lau mịn TISSU hộp 8.200
73 Giấy nhám tờ 2.300
74 Giẻ lau kg 8.000
75 Gioăng chống nước (cho cả hệ thống) bộ 12.727
76 Gỗ ván khuôn m3 3.888.000
77 Gỗ ván nhóm IV m3 4.320.000
78 Hộp cáp hộp 295.300
79 Jắc các loại cái 4.300
80 Jắc F cái 2.500
81 Keo cao su non cuộn 1.500
82 Keo cao su sống kg 15.000
83 Keo chông ẩm Densomast kg 20.000
84 Keo chống nước (cho cả hệ) tuýp 4.545
85 Keo dán tuýp 4.545
86 Kẹp bộ 15.000
87 Kẹp cáp cái 15.000
88 Kẹp nhựa cố định cáp cái 15.000
89 Kẹp nhựa cố định ống nhựa cái 15.000
90 Kẹp tiếp đất cái 15.800
91 Khung L30x30x3mm có lưới B40 m2 122.300
92 Lạt nhựa 300 mm cái 130
93 Lạt nhựa 5x200 mm cái 150
94 Lạt nhựa 5x200 mm kg 38.500
95 Máng cáp m 27.300
96 Mỡ kg 47.500
97 Mối hàn Cadweld mối 50.000
98 Muối ăn kg 4.000
99 Nước lit 6,055
100 Ống bảo vệ cáp bằng kim loại Æ<80mm (Ống thép Æ80mm, dày 2mm) m 65.100
101 Ống ghen m 9.100
102 Ống lưới PVC Æ16 m 6.200
103 Ống nhựa Æ <90 m 28.800
104 Ống PVC Æ21 m 6.200
105 Ống thép mạ kẽm Æ 80 x 45 kg 24.500
106 Ống thép Æ 40 x 4,0 kg 24.500
107 Ôxy chai 69.100
108 Que hàn kg 13.600
109 Sàn cách điện bằng gỗ m2 129.600
110 Sơn kg 26.500
111 Sơn chống rỉ kg 43.800
112 Sơn màu các loại kg 55.500
113 Tấm kê sàn cách điện bằng gỗ nhóm II (KT: 50x50x5cm) tấm 87.000
114 Tấm thép có một mặt mạ đồng (200x50x5) mm tấm 14.200
115 Tấm tiếp đất (KT: 50 x 50 x 0,5cm, bao gồm cả bulông để kết cuối cáp) tấm 172.400
116 Tăng đơ bộ 68.200
117 Tem đánh dấu cái 2.000
118 Thảm cách điện m2 963.600
119 Thanh nối đơn (thanh đồng 2000x100x5) thanh 147.500
120 Thép 45 x 45 x 5 kg 16.957
121 Thép dẹt 84 x 4 kg 16.957
122 Thép góc L32x32x4 kg 16.957
123 Thép hình 10x200 kg 16.957
124 Thép hình 45x45x4 kg 16.957
125 Thép L 100 x 100 x 10 kg 16.957
126 Thép L 75 x 75 x 5 kg 16.957
127 Thép L45x45x4 kg 16.957
128 Thép 01mm kg 16.977
129 Thép 02mm kg 16.977
130 Thép 03mm kg 16.977
131 Thép 04mm kg 16.977
132 Thép 06mm kg 16.977
133 Thiếc hàn kg 10.609
134 Thuốc hàn kg 13.000
135 Tôn mái lợp (Khổ 1,2, dày 0,44mm) m2 68.420
136 Tôn tráng kẽm (dày 1mm) kg 16.850
137 Vòng ốp ống L=1m (021 mm) cái 6.200
138 Vữa bê tông M200, đá 1x2 (C3123) m3 715.800
139 Xà gồ thép L 50 x 50 x 5 kg 16.957
140 Xăng A92 lít 19.282
141 Dầu Diezel lít 19.236
142 Điện kWh 1.139
143 Xi măng PCB40 kg 1.699
II NHÂN CÔNG    
1 Công nhân 3,0/7 công 156.500
2 Công nhân 3,5/7 công 168.600
3 Công nhân 4,0/7 công 180.800
4 Công nhân 4,5/7 công 195.200
5 Công nhân 5,0/7 công 209.600
6 Công nhân 6,0/7 công 243.900
7 Kỹ sư 3,0/8 công 206.400
8 Kỹ sư 4,0/8 công 225.800
9 Kỹ sư 5,0/8 công 245.200
III MÁY THI CÔNG    
1 Ampe kìm ca 4.085
2 Anten chuyên dụng ca 4.730
3 Bộ đàm 5W ca 4.215
4 Bộ điều chế TV ca 4.085
5 Bộ đo phân tích tín hiệu Audio ca 25.125
6 Bộ đo phân tích tín hiệu Video ca 101.311
7 Bộ đo và máy phân tích âm thanh ca 25.125
8 Bộ giải điều chế TV ca 4.730
9 Bộ phối ghép cao tần đa năng ca 27.743
10 Bộ tạo tín hiệu AV ca 4.085
11 Bộ tạo tín hiệu chuẩn Audio ca 61.451
12 Bộ tạo tín hiệu chuẩn Video ca 61.451
13 Bộ thiết bị đo điện trở đất ca 27.437
14 Cần trục 5 tấn ca 1.466.974
15 Cẩu 16 tấn (Cần trục ôtô) ca 2.577.576
16 Điên thoại di động nội bộ ca 4.800
17 Đồng hồ đo công suất ca 58.266
18 Đồng hồ vạn năng ca 2.750
19 Khoan điện <= 1 Kw ca 118.322
20 Khoan điện 4,5kW ca 163.200
21 Máy bơm nước 1,5 KW ca 111.216
22 Máy đếm tần số 20Ghz ca 13.909
23 Máy định vị ca 157.500
24 Máy đo công suất Sanwa DW-6060 ca 51.876
25 Máy đo công suất quang ca 63.813
26 Máy đo công suất RF ca 51.876
27 Máy đo cường độ điện trường xách tay ca 36.366
28 Máy đo cường độ trường ca 36.366
29 Máy đo điện trở cách điện ca 6.784
30 Máy đo điện trở suất của đất ca 27.437
31 Máy đo điện trở tiếp đất ca 13.804
32 Máy đo mức tín hiệu ca 48.828
33 Máy đo mức tín hiệu RF ca 48.828
34 Máy đo pha tín hiệu ca 58.865
35 Máy đo phân tích mạng ca 132.881
36 Máy đo phân tích tín hiệu audio ca 101.311
37 Máy đo phân tích tín hiệu video ca 101.311
38 Máy đo tín hiệu RF ca 48.828
39 Máy đo trường ca 36.366
40 Máy hàn 23 kW ca 199.772
41 Máy hàn 5 kW ca 130.923
42 Máy hàn cáp sợi quang ca 112.944
43 Máy hiện sóng ca 61.974
44 Máy in ca 10.733
45 Máy khoan địa chất ca 59.406
46 Máy kinh vĩ (Máy đo độ cao) ca 18.492
47 Máy làm đầu cáp chuyên dụng ca 6.225
48 Máy phân tích chất lượng hình ảnh ca 101.311
49 Máy phân tích mạng ca 132.881
50 Máy phân tích mạng Cable Modem ca 132.881
51 Máy phân tích phổ ca 101.311
52 Máy phát số chuẩn ca 21.464
53 Máy phát Test AM - FM ca 4.085
54 Máy phát Test cao tần ca 4.085
55 Máy phát tín hiệu hình ảnh chuẩn - Digital ca 29.849
56 Máy tính ca 13.222
57 Máy tính chuyên dụng ca 27.736
58 Máy tời 3 tấn ca 153.010
59 Mêgaôm mét ca 1.688
60 Tải giả ca 920
61 Thiết bị Calible ca 48.828
62 Xe chuyên dụng đo cường độ điện trường ca 979.692
63 Máy sấy ống dẫn sóng 1,5 KW ca 23.853

MỤC LỤC

BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

PHẦN LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Phần I THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ

II. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ

III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN

IV. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Phần II ĐƠN GIÁ LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH

VÀ TRUYỀN HÌNH CÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

EI.00.0000 LẮP ĐẶT CỘT, THÁP ANTEN TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.

EI.01.0000 LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO VÀ CẦU CÁP

EI.01.1000 LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY NÉO

EI.01.2000 GIA CÔNG ĐẦU MỐI NỐI CÁP DÂY NÉO CHÍNH CỘT ANTEN

EI.01.3000 LẮP DỰNG THÁP ANTEN THÉP

EI.01.4000 LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU TRÊN CỘT, THÁP ANTEN

EI.01.5000 LẮP ĐẶT CẦU CÁP

EI.01.5100 LẮP ĐẶT CẦU CÁP TRONG NHÀ CÓ ĐỘ CAO LẮP ĐẶT h=3 (m)

EI.01.5200 LẮP ĐẶT CẦU CÁP NGANG NGOÀI TRỜI

EI.01.6000 CÔNG TÁC SƠN

EI.01.6100 SƠN BÁO HIỆU THEO CHIỀU CAO CỘT

EI.02.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

EI.02.1000 ĐO KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT

EI.02.2000 CHÔN ĐIỆN CỰC TIếP ĐấT BằNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN THủ CÔNG.

EI.02.2100 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG.

EI.02.2200 CHÔN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI MÁY KHOAN ĐỊA CHẤT. ĐỘ SÂU KHOAN 1 (m) ĐẾN 10 (m)

EI.02.2300 CHÔN CÁC ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT

EI.02.2310 ĐÓNG TRỰC TIẾP ĐIỆN CỰC CHIỀU DÀI L=2,5 (m) XUỐNG ĐẤT.

EI.02.2320 CHÔN ĐIỆN CỰC CHIỀU DÀI L=2,5 (m) BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO

EI.02.2400 KÉO, RẢI DÂY LIÊN KẾT CÁC ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT

EI.02.2500 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT.

EI.02.2510 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐIỆN

EI.02.2520 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HƠI

EI.02.2530 NỐI ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG BỘ KẸP TIẾP ĐẤT.

EI.02.2540 HÀN ĐIỆN CỰC TIẾP ĐẤT VỚI DÂY LIÊN KẾT BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HOÁ NHIỆT

EI.02.2600 XỬ LÝ, CẢI TẠO ĐẤT

EI.02.2610 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG MUỐI ĂN

EI.02.2620 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG ĐẤT MƯỢN

EI.02.2630 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG BỘT THAN CỐC

EI.02.2640 CẢI TẠO ĐẤT BẰNG HỢP CHẤT HOÁ HỌC

EI.02.3000 LẮP ĐẶT CÁP TIẾP ĐỊA

EI.02.3100 KÉO, RẢI CÁP TIẾP ĐỊA

EI.02.4000 HÀN CÁP TIẾP ĐỊA CỦA HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT

EI.02.5000 ĐO KIỂM TRA, NGHIỆM THU HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT; XÁC LẬP SỐ LIỆU, SƠ ĐỒ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT THEO THỰC TẾ THI CÔNG

EI.02.6000 LẮP ĐẶT CÁC MẠNG LIÊN KẾT DÂY NỐI TIẾP ĐỊA TRONG NHÀ TRẠM MÁY PHÁT HÌNH

EI.02.6100 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CHUNG.

EI.02.6110 LẮP ĐẶT DÂY LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐIỆN.

EI.02.6120 LẮP ĐẶT DÂY LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN HƠI

EI.02.6130 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT MẮT LƯỚI.

EI.02.6200 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CÁCH LY MẮT LƯỚI

EI.02.6300 LẮP ĐẶT MẠNG LIÊN KẾT CÁCH LY HÌNH SAO

EI.02.6310 LẮP ĐẶT TẤM THẢM CÁCH ĐIỆN.

EI.02.6320 LẮP ĐẶT THANH NỐI ĐƠN BẰNG ĐỒNG: 2000x100x5 (mm)

EI.02.6330 LẮP ĐẶT TẤM TIẾP ĐỊA.

EI.02.7000 LẮP ĐẶT BỘ CẮT SÉT VÀ LỌC SÉT

EI.02.7110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẮT VÀ LỌC SÉT 1 PHA

EI.02.7120 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẮT VÀ LỌC SÉT 3 PHA

EI.02.7130 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẲNG THẾ

EI.02.8000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT HIỆN ĐẠI

EI.02.8110 LẮP ĐẶT CỘT ĐỠ FRP LÊN ĐỈNH THÁP ANTEL.

EI.02.8120 KÉO VÀ ĐỊNH VỊ CÁP THOÁT SÉT LÊN ĐỈNH CỘT, THÁP ANTEL

EI.02.8130 GIA CÔNG ĐẦU CÁP DẪN SÉT.

EI.02.8140 LẮP ĐẦU THU SÉT VỚI ĐẦU CÁP TRÊN ĐỈNH CỘT ANTEL

EI.02.8150 LẮP BỘ ĐẾM SÉT.

EI.02.8160 LẮP ĐẶT BỂ TỔ ĐẤT.

EI.02.8170 LẮP ĐẶT VAN CÂN BẰNG ĐIỆN THẾ ĐẤT TEC-100.

EI.02.8200 LẮP ĐẶT TẤM ĐỒNG TIẾP ĐẤT TRONG PHÒNG MÁY

EI.02.8210 LẮP ĐẶT ỐNG NHƯA BẢO VỆ^ CÁP CẮT SÉT

EJ.00.000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG

EJ.01.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ANTEN

EJ.01.1000 GIA CÔNG BỘ GÁ CHẤN TỬ ANTEN.

EJ.01.2000 LẮP BỘ GÁ CHẤN TỬ ANTEN TRÊN CỘT

EJ.01.3000 GIA CÔNG BỘ GÁ, BỘ CHIA

EJ.01.4000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ GÁ, BỘ CHIA.

EJ.01.5000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ CHIA TRÊN THÁP.

EJ.01.6000 LẮP ĐẶT DÀN AOTEN TRÊN CỘT THÁP

EJ.02.0000 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC

EJ.02.1000 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC PHỤ

EJ.02.2000 LẮP ĐẶT FIĐƠ CHÍNH.

EJ.02.3000 LẮP ĐẶT FIĐƠ CỨNG

EJ.03.0000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG GIÓ

EJ.03.1000 LẮP ĐẶT MÁY NÉN KHÍ.

EJ.03.2000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ.

EJ.03.2100 GIA CÔNG ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

EJ.03.2200 LẮP ĐẶT ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

EJ.03.2300 GIA CÔNG ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN

EJ.03.2400 LẮP ĐẶT ỐNG THẲNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN

EJ.03.2500 GIA CÔNG CÚT 90o BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, TÔN DÀY 1mm

EJ.03.2600 LẮP ĐẶT CÚT 90o BÂNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, TÔN DÀY 1mm

EJ.03.2700 GIA CÔNG CÚT 90o BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN

EJ.03.2800 LẮP ĐẶT CÚT 90o BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN

EJ.03.2900 GIA CÔNG CÔN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

EJ.03.3000 GIA CÔNG CÔN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

EJ.03.3100 GIA CÔNG BÍCH

EJ.03.3200 LẮP ĐẶT BÍCH

EJ.03.3300 LẮP ĐẶT QUẠT HÚT ĐẨY CỦA MÁY PHÁT HÌNH

EJ.04.0000 LẮP ĐẶT CÁC BỘ PHẬN MÁY PHÁT HÌNH

EJ.04.1000 LẮP VÀ HIỆU CHỈNHBỘ CỘNG KÊNH

EJ.04.2000 LẮP ĐẶT KHỐI NGUỒN AC-DC.

EJ.04.3000 LẮP ĐẶT VÀ KIỂM TRA CÁC KHỐI CÔNG SUẤT HÌNH, CÔNG SUẤT TIẾNG.

EJ.04.4000 LẮP ĐẶT EXCITER

EJ.04.5000 LẮP ĐẶT BỘ CỘNG, BỘ CHIA CÔNG SUẤT HÌNH TIẾNG

EJ.04.6000 LẮP VÀ KIỂM TRA BỘ CỘNG CÔNG SUẤT HÌNH TIẾNG

EJ.04.7000 CHẠY THỬ MÁY PHÁT.

EJ.04.8000 ĐO KIỂM TRA, KIỂM TRA THÔNG SỐ MÁY PHÁT

EJ.04.9000 LẮP ĐẶT VÀ KIỂM TRA BỘ LỌC HÀI

EJ.05.0000 LẮP ĐẶT BỘ 3 CỬA, 4 CỬA

EJ.05.1000 LẮP ĐẶT TẢI GIẢ.

EJ.05.2000 LẮP ĐẶT CƠ KHÍ, VỎ MÁY PHÁT

EJ.06.0000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT

EJ.06.1000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TREO

EJ.06.2000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TRONG MÁNG NỔI, TRÊN CẦU CÁP.

EJ.06.3000 LẮP ĐẶT CÁP NGUỒN, DÂY ĐẤT TRONG ỐNG CHÌM

EJ.06.4000 LẮP ĐẶT CÁP THÔNG TIN, CÁP ĐỒNG TRỤC

EJ.06.4100 LẮP ĐẶT CÁP THOẠI TRONG MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP.

EJ.06.4200 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG MÁNG CÁP VÀ TRÊN CẦU CÁP.

EJ.06.4300 LẮP ĐẶT CÁP ÂM TẦN TRÊN MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP

EJ.07.0000 LẮP ĐẶT CÁC LOAI MÁNG CÁP

EJ.07.1000 LẮP ĐẶT MÁNG NHƯA VÀ MÁNG CÁP KIM LOẠI.

EJ.07.1100 LẮP ĐẶT MÁNG NHƯA VÀ MÁNG CÁP KIM LOẠI ĐẶT NỔI

EJ.07.1200 LẮP ĐẶT MÁNG NHƯA VÀ KIM LOẠI TREO TRÊN TRẦN

EJ.08.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHỤ TRỢ

EJ.08.1000 LẮP ĐẶT CHÂN CHẢO THU VỆ TINH

EJ.08.2000 LẮP ĐẶT CHẢO THU.

EJ.08.2100 ĐÀO ĐẤT VÀ ĐỔ BÊ TÔNG CHÂN CHẢO THU VỆ TINH

EJ.08.2200 LẮP ĐẶT CHẢO THU VỆ TINH.

EJ.08.2300 LẮP ĐẶT ĐẦU THU VÀ ĐẦU ĐIỀU KHIỂN, DÂY TÍN HIỆU

EJ.08.2400 HIỆU CHỈNH THU TÍN HIỆU.

EJ.08.2500 LẮP ĐẶT ỔN ÁP XOAY CHIỀU VÀ BIẾN ÁP CÁCH LY

EJ.08.3000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ PHỤ TRỢ KHÁC: TBC; CHUYỂN MẠCH A/V; MÁY PHÁT CHUẨN; KĐ VÀ HẠN CHẾ TIẾNG; DEMOD KIỂM TRA; CHỈ THỊ DẠNG SÓNG; MOTOR KIỂM TRA

EJ.09.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG

EJ.09.1000 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT HÌNH LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG

EJ.09.1100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÀN GIẢI NHIỆT CHO MÁY PHÁT 5KW.

EJ.09.2000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG DẪN CHẤT LỎNG.

EJ.09.3000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ BƠM VÀ THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT GIẢI NHIỆT

EK.00.0000 ĐO LƯỜNG KIỂM ĐỊNH

EK.00.0100 ĐO LƯỜNG KIỂM ĐỊNH MÁY PHÁT HÌNH

EK.00.0200 ĐO ANTEN MÁY PHÁT HÌNH

EK.00.0300 ĐO BỘ CHIA ANTEN.

EK.00.0400 ĐO MỨC HÀI MÁY PHÁT

EK.00.0500 ĐO BỘ GHÉP KÊNH

EK.00.0600 ĐO KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT

EK.00.0700 ĐO CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG

EK.00.0800 ĐO ANTEN THU HÌNH

EK.00.0900 ĐO MÁY THU HÌNH MÀU

EK.00.1000 ĐO MÁY THU THANH.

EK.00.1100 ĐO ĐẦU THU KỸ THUẬT SỐ.

EK.00.1200 ĐO MÁY GHI HÌNH, CÁC THIẾT BỊ DỰNG, KỸ XẢO

EK.00.1300 ĐO CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA PHÒNG THU (STUDIO)

EK.00.1400 ĐO LƯỜNG, KIỂM ĐỊNH HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN VIDEO SỐ

EK.00.1500 ĐO LƯỜNG, KIỂM ĐỊNH CÁC LOẠI CÁP TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU.

EK.00.1600 ĐO XE TRUYỀN HÌNH LƯU ĐỘNG.

EL.00.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN HÌNH CÁP

EL.01.0000 LẮP ĐẶT ĐỒNG TRỤC.

EL.01.0100 RA, KÉO, HÃM CÁP ĐỒNG TRỤC TREO (LOẠI CÁP CÓ DÂY TREO).

EL.01.0200 RA, KÉO CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG CỐNG BỂ CÓ SẴN

EL.01.0300 LẮP ĐẶT CÁP ĐỒNG TRỤC TRONG MÁNG CÁP, TRÊN CẦU CÁP

EL.01.0400 LẮP ĐẶT CÁP THUÊ BAO.

EL.02.0000 LẮP ĐẶT HỘP ĐựNG THIẾT BỊ

EL.02.0100 LẮP ĐẶT HỘP CÁP VÀO CỘT.

EL.02.0200 LẮP ĐẶT HỘP CÁP NGẦM TRONG TƯỜNG GẠCH VÀ DƯỚI SÀN NHÀ.

EL.03.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG ĐỒNG TRỤC

EL.03.0100 LẮP ĐẶT CHỐT 75 W

EL.03.0200 ĐẤU NỐI CHỐT VÀO ĐẦU GIẮC

EL.03.0300 LẮP ĐẶT CÁC BỘ CHIA/TAP VÀO HỘP.

EL.03.0400 LẮP ĐẶT BỘ KHUẾCH ĐẠI VÀO HỘP VÀ HIỆU CHỈNH

EL.03.0500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NGUỒN 60VAC/15A VÀO HỘP.

EL.04.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ XỬ LÝ TÍN HIỆU TẠI TRUNG TÂM

EL.04.0100 LẮP ĐẶT TỦ KHUNG GIÁ ĐỠ THIẾT BỊ

EL.04.0200 LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TÍN HIỆU.

EL.04.0300 LắP ĐẶT, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (ĐIỀU CHẾ, GIẢI ĐIỀU CHẾ. CHUYỂN ĐỔI A/D, D/A)

EL.04.0400 LẮP ĐẶT CÁC BẢNG (PANEL) CHUYỂN MẠCH A/V

EL.04.0500 LẮP ĐẶT HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ KHUẾCH ĐẠI VÀ CHUYỂN MẠCH A/V.

EL.05.0000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU QUANG.

EL.05.0100 LẮP ĐẶT KHUNG MÁY, 'NGUỒN CUNG CẤP CHO MÁY

EL.05.0200 LẶT ĐẶT MÁY THU/PHÁT QUANG, KHUẾCH ĐẠI QUANG, NODE QUANG.

EL.05.0300 LẶT ĐẶT CHIA QUANG, BỘ GHÉP/TÁCH BƯỚC SÓNG, SUY HAO.

EL.06.0000 LẶT ĐẶT THIẾT BỊ INTERNET TRÊN CÁP MẠNG

EL.06.0100 LẶT ĐẶT THIẾT BỊ CMTS-2 UPSTREAM/8 DOWN STREAM

EL.06.0200 HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG TRUYỀN NGƯỢC

EL.06.0300 KIỂM TRA, HIỆU CHỈNH TÍN HIỆU TRÊN ĐƯỜNG TRUYỀN VÀ TOÀN TRÌNH HỆ THỐNG THU PHÁT TẠI TRUNG TÂM PHÒNG MÁY

Mục lục Bấm để đi tới điều