vanban.org

Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 14/06/2013 Hiệu lực 24/06/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 03/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành các Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 09/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 51/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 18/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

--------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung);

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 40/TTr-SXD ngày 04/5/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung), để bổ sung vào Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

Điều 2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xây dựng trên mặt bằng giá tháng 3/2013 tại khu vực thành phố Buôn Ma Thuột. Đối với các khu vực xây dựng khác ngoài thành phố Buôn Ma Thuột, thì chi phí vật liệu và nhân công được tính bù trừ chênh lệch vật liệu, các khoản phụ cấp được hưởng theo quy định trong dự toán công trình tại khu vực xây dựng đó.

Các công trình xây dựng có đơn giá bổ sung khác biệt với quy định trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) này, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp và tham mưu với UBND tỉnh quy định bổ sung.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra, quản lý thống nhất Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và định kỳ 6 tháng, hàng năm có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi); Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

BỘ ĐƠN GIÁ

Xây dựng công trình phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND

 ngày 14/6/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

------------

Phần 1 THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG BỘ ĐƠN GIÁ

Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng, như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1 tấn cốt thép.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Bộ đơn giá được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).

1. Nội dung Bộ đơn giá: Bộ đơn giá xây dựng, công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk bao gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu:

Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Chi phí vật liệu trong Bộ đơn giá này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

b) Chi phí nhân công:

Là chi phí nhân công trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng;

Chi phí nhân công đã bao gồm cả chi phí cho lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công;

Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được tính cho lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ ở công ty nhà nước và loại công tác nhóm I của bảng lương A.1.8 (Xây dựng cơ bản) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004; Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Mức lương tối thiểu 1.650.000 đồng/tháng);

Các khoản phụ cấp gồm: Một số khoản Phụ cấp lưu động tính bằng 40% lương cơ bản, lương phụ tính bằng 12% lương cơ bản và một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động tính bằng 4% lương cơ bản theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Xây dựng;

Chi phí nhân công trong Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được tính cho loại công tác nhóm 1 của bảng lương A.8.1. Đối với các loại công tác xây lắp sửa chữa của các công trình thuộc các nhóm của bảng lương A.8.1 thì chi phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh sau:

- Thuộc nhóm II: bằng 1,0574 so với tiền lương, trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dụng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

- Thuộc nhóm III: bằng 1,1593 so với tiền lương trong đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;

- Chi phí nhân công tại khu vực Thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số 1,091.

c) Chi phí máy thi công:

Là chi phí ca máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

2. Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (Bổ sung) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được xác định trên cơ sở:

Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (Bổ sung);

Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Bảng lương A.1.8 (Xây dựng cơ bản) ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước;

Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động (Lương tối thiểu 1.650.000 đồng/tháng).

II. KẾT CẤU BỘ ĐƠN GIÁ

Bộ đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo tập Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đã được công bố kèm theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk bổ sung vào 8 chương, cụ thể như sau:

STT Nhóm loại công tác xây dựng Mã hiệu đơn giá 44/2008/QĐ-UBND Mã hiệu đơn giá bổ sung
  CHƯƠNG II. CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT, ĐÁ
1 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp Bổ sung AB.51710
2 Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm Bổ sung AB.58711 -:- B.58724
3 Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công Bổ sung AB.59511 -:- B.59521
4 Bốc xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công Bổ sung AB.59611 -:- AB.59621
  CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu 6 búa <= 4,5T Bổ sung AC.16314 -:- AC.16324
6 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <= 4,5T Bổ sung AC.19314 -:- AC.19324
7 Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp phun khô Bổ sung AC.41111 -:- AC.41112
8 Làm cọc xi măng đất bằng phương pháp phun ướt Bổ sung AC.41211 -:- AC.41222
  CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG
9 Làm móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng Bổ sung AD.12310 -:- AD.12340
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, dày 2,2cm Bổ sung AD.23241
11 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) Bổ sung AD.23251 -:- AD.23264
12 Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng bê tông trạm trộn 80 tấn/h Bổ sung AD.26411
13 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng Bổ sung AD.27311 -:- AD.27353
  CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH, ĐÁ
14 Xây gạch Block bê tông rỗng Thay thế AE.81110 -:- AE.81420 AE.81110 -:- AE.81890
15 Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa xây bê tông nhẹ Bổ sung AE.85100 -:- AE.87700
16 Xây gạch bê tông khí chưng áp bằng vữa thông thường Bổ sung AE.88110 -:- AE.88370
  CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ
17 Bê tông dầm hộp cầu, dầm bàn cầu đổ bằng bơm Bổ sung AF.33410 -:- AF.33420
18 Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế đổ bằng máy bơm Bổ sung AF.36510 -:- AF.36530
19 Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm đổ bằng máy bơm Bổ sung AF.36540 -:- AF.36550
20 Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm đổ bằng máy bơm Bổ sung AF.36560
21 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải SP500 Bổ sung AF.38200
22 Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm bằng ôtô chuyển trộn Thay thế AF.52221 -:-  AF52225 AF.52411 -:- AF.52485
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ Bổ sung AF.65410 -:- AF.65530
24 Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ Bổ sung AF.66210
25 Lắp dựng cốt thép cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế Bổ sung AF.68710 -:- AF.68820
26 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm Bổ sung AF.68910 -:- AF.68920
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Bổ sung AF.69110 -:- AF.69130
28 Sản xuất thanh truyền lực Bổ sung AF.69210 -:- AF.69220
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Bổ sung AF.87310
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm Bổ sung AF.88120
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế Bổ sung AF.88230
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong hầm gian máy, gian biến thế Bổ sung AF.88240
33 Sản xuất, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm Bổ sung AF.88250
  CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC SẢN XUẮT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
34 Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T Bổ sung AG.12140
35 Bê tông thùng chìm các loại Bổ sung AG.12310 -:- AG.12320
36 Bê tông khối xếp, khối SEABEE các loại Bổ sung AG.12410 -:- AG.12420
37 Bê tông rùa, khối TETRAPOD các loại Bổ sung AG.12510 -:- AG.12520
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn Bổ sung AG.13441 -:- AG.13442
39 Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn Bổ sung AG.13513
40 Sản xuất, Iắp đặt cốt thép thùng chìm, khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD các loại Bổ sung AG.13610 -:- AG.13830
41 Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D Bổ sung AG.22110 -:- AG.22340
42 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Bổ sung AG.22410
43 Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T Bổ sung AG.32122
44 Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T Bổ sung AG.32910
45 Lắp dựng dầm cầu Super T Bổ sung AG.52511 -:- AG.52521
46 Lắp dựng dầm cầu I 33m Bổ sung AG.52531
47 Lắp khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD Bổ sung AG.61110 -:-A G.61430
48 Lắp đặt thùng chìm vào vị trí Bổ sung AG.62110 -:- AG.62130
49 Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí Bổ sung AG.62210
50 Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD Bổ sung AG.63110 -:- AG.63220
51 Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD Bổ sung AG.64110 -:- AG.64520
  CHƯƠNG X: CÔNG TÁC LÀM MÁI, LÀM TRẦN VÀ CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
52 Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp Bổ sung AK.21310 -:- AI.21430
53 Sơn dầm, trần, cột, tường bằng sơn Jotun Bổ sung AK.84911 -:- AK.84924
54 Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Bổ sung AK.91151
  CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC    
55 Rải giấy dầu lớp cách ly   AL.16210
56 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo Polyvinyl Chloride   AL.24221 -:- AL.24223
57 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau   AL.25223
58 Làm khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp   AL.26110 -:- AL.26120
59 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp   AL.52910

- Mỗi loại đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng đó.

- Các thành phần chi phí trong Bộ đơn giá này được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Chi phí vật liệu chính được tính bằng chi phí phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.

+ Chi phí vật liệu khác như vật liệu làm dàn giáo xây, vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

+ Chi phí lao động chính và phụ được tính bằng chi phí ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.

+ Chi phí phí máy thi công chính được tính bằng chi phí ca máy sử dụng.

+ Chi phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN:

1. Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Bảng tổng hợp dự toán chi xây dựng công trình:

Số TT Khoản mục chi phí Cách tính Ký hiệu
I Chi phí trực tiếp    
1 Chi phí vật liệu vl1 + vl2 VL
1.1 Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT)   vl1
1.2 Bù giá vật liệu XD đến hiện trường XL   vl2
2 Chi phí nhân công nc1 + nc2 NC
2.1 Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT) NC trong đơn giá nc1
2.2 Các khoản phụ cấp (khu vực) tính theo mức lương tối thiểu F1 / H x nc1 nc2
3 Chi phí máy thi công m1 m
3.1 Đơn giá XDCT 2013 (chưa có VAT) Theo ĐG XDCT m1
4 Trực tiếp phí khác tỷ lệ x (VL+NC+M) TT
  Cộng chi phí trực tiếp VL+NC+M+TT T
II Chi phí chung P x T C
  Giá thành dự toán xây dựng T + C Z
III Thu nhập chịu thuế tính trước (T+C) x tỷ lệ TL
  Giá trị dự toán xây dựng trước thuế (T + C + LT) G
IV Thuế giá trị gia tăng G x TXDGTGT GTGT
  Giá trị dự toán xây dựng sau thuế G + GTGT GXD
V Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công G x tỷ lệ quy định x (1 + TGTGT-XD) GXDNT
VI Chi phí quản lý dự án Theo quy định GQLDA
VII Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng Theo quy định GTV
VIII Chi phí khác Theo quy định GK
IX Chi phí dự phòng Theo quy định GDP

Trong đó:

- P: Định mức chi phí chung (%); TL: Thu nhập chịu thuế tính trước (%).

- H: Hệ số để tính phụ cấp khu vực theo lương:

+ Đối với nhóm I của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,132

+ Đối với nhóm II của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,312

+ Đối với nhóm III của công nhân xây dựng cơ bản thì H = 3,631

Công nhân xây dựng cơ bản nói trên được quy định tại Bảng lương A.1 Thang lương 7 bậc, được ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty nhà nước.

- F1: Phụ cấp khu vực theo Thông tư LT số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của liên tịch Bộ Nội vụ, Bộ LĐTB và XH, Bộ Tài chính, Ủy ban Dân tộc hướng dẫn mức phụ cấp khu vực của các địa phương, đơn vị.

- TXDGTGT; Mức thuế suất giá trị gia tăng: quy định cho công tác xây dựng.

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

- Bộ đơn giá được áp dụng để làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chương công tác của Bộ đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt = 4m; = 16m; = 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m (chiều cao quy định trong Bộ đơn giá cho khối lượng thi công của công trình là chiều cao công trình). Các loại công tác xây dựng trong đơn giá không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v.,. nhưng khi thi công ở độ cao > 16m thì sử dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.

- Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hóa mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình < 1,5m và phải thực hiện gia cố tạm bằng vì thép, đổ bê tông hoặc phun vây vữa xi măng có lưới thép với chiều dày > 10cm thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,5 và chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,3 so với đơn giá đào phá đá hầm ngang tương ứng.

- Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào = 50m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào = 100m thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với đơn giá đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng.

- Đối với các công tác hoàn thiện thực hiện ở hầm đặt trong núi đá để làm gian máy và gian biến thế thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,30 so với đơn giá công tác tương tự ngoài hầm.

- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, cấp đất, đá trong đơn giá được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong Bộ đơn giá này thực hiện theo Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 24/11/2008 của UBND tỉnh Đắk Lắk.

Phần 2 ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG (BỔ SUNG)

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Chương II CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT

AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN NỔ MÌN

AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25 m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.51710 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 100m3   1.604.228 11.355.582

AB.58000 ĐÀO HẦM NGANG

AB.58700 PHÁ ĐÁ HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN D42MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.58710 Tiết diện đào <= 5m3 bằng máy khoan Ø42mm        
AB.58711 Đá cấp I 100m3 nguyên khai 98.059.684 39.528.661 55.396.493
AB.58712 Đá cấp II 100m3 nguyên khai 90.386.718 34.184.013 47.075.506
AB.58713 Đá cấp III 100m3 nguyên khai 83.066.502 29.393.435 39.649.596
AB.58714 Đá cấp IV 100m3 nguyên khai 76.996.831 25.828.205 34.123.163
AB.58720 Tiết diện đào <= 10m3 bằng máy khoan Ø42mm        
AB.58721 Đá cấp I 100m3 nguyên khai 68.124.765 28.460.039 40.254.999
AB.58722 Đá cấp II 100m3 nguyên khai 59.636.774 24.364.180 33.888.415
AB.58723 Đá cấp III 100m3 nguyên khai 55.415.236 20.304.549 27.622.281
AB.58724 Đá cấp IV 100m3 nguyên khai 52.373.084 17.870.901 23.843.207

AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.59511 Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m 100 m3   18.195.471  
AB.59521 Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến 100 m3   4.412.228  

AB.59600 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AB.59611 Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m 100m3   11.785.816  
AB.59621 Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100 m bằng xe cải tiến 100m3   3.414.508  

Chương III CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA <= 4,5 T

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AC.16300 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45cm x 45cm        
AC.16314 Đất cấp I 100m 247.030.396 1.273.981 11.043.152
AC.16324 Đất cấp II 100m 247.030.396 1.671.479 14.485.370
AC.16400 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45cm x 45cm        
AC.16414 Đất cấp I 100m 247.030.396 1.148.769 10.963.541
AC.16424 Đất cấp II 100m 247.030.396 1.512.480 14.417.132

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC <=4,5T

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AC.19000 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa <= 4,5T; kích thước cọc 45cm x 45cm        
AC.19314 Chiều dài cọc L<= 24m 100m 247.030.396 1.039.457 18.744.904
AC.19414 Chiều dài cọc L> 24m 100m 247.030.396 1.001.695 16.178.047

AC.41100 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø = 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AC.41100 Đường kính Ø=600mm        
AC.41111 Hàm lượng xi măng 200kg/m3 1m 95.868 38.359 219.275
AC.41112 Hàm lượng xi măng 240kg/m3 1m 115.042 38.359 219.275

AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø=600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AC.41200 Đường kính Ø=600mm        
AC.41211 Hàm lượng xi măng 200kg/m3 1m 95.868 42.621 277.541
AC.41212 Hàm lượng xi măng 240kg/m3 1m 115.042 42.621 277.541

AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH Ø=800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AC.41200 Đường kính Ø=800mm        
AC.41221 Hàm lượng xi măng 220 kg/m3 1m 191.205 42.621 166.211
AC.41222 Hàm lượng xi măng 240 kg/m3 1m 208.587 42.621 166.211
AC.41223 Hàm lượng xi măng 260 kg/m3 1m 225.986 42.621 166.211

Chương IV CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.12300 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%        
AD.12310 Trạm trộn 20-25m3/h 100m3 42.682.416 6.186.409 3.388.748
AD.12320 Trạm trộn 30m3/h 100m3 42.682.416 6.186.409 3.798.131
AD.12330 Trạm trộn 50m3/h 100m3 42.682.416 6.186.409 3.521.305

AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO CẤP C, DÀY 2,2CM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.23241 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, cấp C, dày 2,2cm 100m2   174.827 218.860

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng thủ công, tưới nước và Iu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.23250 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt        
AD.23251 Chiều dày mặt đường, đã lèn ép 1,5cm 100m2 9.030.011 221.628 21.941
AD.23252 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm 100m2 11.918.011 234.414 23.454
AD.23253 Chiều dày mặt đường đã  lèn ép 3cm 100m2 17.694.011 259.987 23.454
AD.23254 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm 100m2 22.375.611 272.773 23.454

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chỉnh sửa, lu lèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước và Iu lèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.23260 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt        
AD.23261 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm 100m2 9.030.011 106.552 79.502
AD.23262 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm 100m2 11.918.011 115.076 92.528
AD.23263 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm 100m2 17.694.011 123.600 104.040
AD.23264 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm 100m2 22.375.611 132.124 119.389

AD.26000 SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA POLYME CẤP C BẰNG TRẠM TRỘN 80 TẤN/H

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đun dầu diezen, làm nóng dầu bảo ôn đến 160-180°C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế. Sản xuất bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.26411 Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h 100 tấn 192.899.362 931.642 6.278.213

AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AD.27310 Cự ly vận chuyển 1,0km, phương tiện vận chuyển:        
AD.27311 Ôtô tự đổ 7 tấn 100m3     5.001.696
AD.27312 Ôtô tự đổ 10 tấn 100m3     4.056.460
AD.27313 Ôtô tự đổ 12 tấn 100m3     3.784.970
AD.27320 Cự ly vận chuyển 2,0km, phương tiện vận chuyển: 100m3      
AD.27321 Ôtô tự đổ 7 tấn 100m3     6.291.992
AD.27322 Ôtô tự đổ 10 tấn 100m3     5.313.001
AD.27323 Ôtô tự đổ 12 tấn 100m3     4.970.181
AD.27330 Cự ly vận chuyển 3,0km, phương tiện vận chuyển: 100m3      
AD.27331 Ôtô tự đổ 7 tấn 100m3     7.355.266
AD.27332 Ôtô tự đổ 10 tấn 100m3     6.315.301
AD.27333 Ôtô tự đổ 12 tấn 100m3     5.894.865
AD.27340 Cự ly vận chuyển 4,0km, phương tiện vận chuyển: 100m3      
AD.27341 Ôtô tự đổ 7 tấn 100m3     8.441.529
AD.27342 Ôtô tự đổ 10 tấn 100m3     7.315.970
AD.27343 Ôtô tự đổ 12 tấn 100m3     6.819.550
AD.27350 Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo, phương tiện vận chuyển: 100m3      
AD.27351 Ôtô tự đổ 7 tấn 100m3     1.176.785
AD.27352 Ôtô tự đổ 10 tấn 100m3     744.798
AD.27353 Ôtô tự đổ 12 tấn 100m3     722.869

Chương V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

AE.8100 XÂY GẠCH BLOCK BÊ TÔNG RỖNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81100 Xây tường thẳng, gạch (20x20x40)cm, dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81111 Mác 50 m3 474.926 263.793  
AE.81112 Mác 75 m3 482.968 263.793  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81121 Mác 50 m3 474.926 271.973 11.229
AE.81122 Mác 75 m3 482.968 271.973 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81131 Mác 50 m3 474.926 298.557 71.092
AE.81132 Mác 75 m3 482.968 298.557 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81141 Mác 50 m3 474.926 310.826 93.011
AE.81142 Mác 75 m3 482.968 310.826 93.011

AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81200 Xây tường thẳng, gạch (15x20x40)cm, dày 15cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81211 Mác 50 m3 422.792 282.198  
AE.81212 Mác 75 m3 431.156 282.198  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81221 Mác 50 m3 422.792 290.377 11.229
AE.81222 Mác 75 m3 431.156 290.377 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81231 Mác 50 m3 422.792 319.006 71.092
AE.81232 Mác 75 m3 431.156 319.006 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81241 Mác 50 m3 422.792 333.320 93.011
AE.81242 Mác 75 m3 431.156 333.320 93.011

AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81300 Xây tường thẳng, gạch (10x20x40)cm, dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81311 Mác 50 m3 534.179 312.871  
AE.81312 Mác 75 m3 543.186 312.871  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81321 Mác 50 m3 534.179 323.096 11.229
AE.81322 Mác 75 m3 543.186 323.096 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81331 Mác 50 m3 534.179 353.769 71.092
AE.81332 Mác 75 m3 543.186 353.769 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81341 Mác 50 m3 534.179 370.129 93.011
AE.81342 Mác 75 m3 543.186 370.129 93.011

AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81400 Xây tường thẳng, gạch (19x19x39)cm, dày 19cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81411 Mác 50 m3 504.104 269.928  
AE.81412 Mác 75 m3 512.467 269.928  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81421 Mác 50 m3 504.104 278.108 11.229
AE.81422 Mác 75 m3 512.467 278.108 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81431 Mác 50 m3 504.104 304.692 71.092
AE.81432 Mác 75 m3 512.467 304.692 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81441 Mác 50 m3 504.104 319.006 93.011
AE.81442 Mác 75 m3 512.467 319.006 93.011

AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81500 Xây tường thẳng, gạch (15x20x39)cm, dày 15m        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81511 Mác 50 m3 449.533 302.647  
AE.81512 Mác 75 m3 458.540 302.647  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81521 Mác 50 m3 449.533 310.826 11.229
AE.81522 Mác 75 m3 458.540 310.826 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81531 Mác 50 m3 449.533 341.500 71.092
AE.81532 Mác 75 m3 458.540 341.500 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81541 Mác 50 m3 449.533 357.859 93.011
AE.81542 Mác 75 m3 458.540 357.859 93.011

AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81600 Xây tường thẳng, gạch (10x 19x39)cm, dày 10 cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81611 Mác 50 m3 925.268 312.871  
AE.81612 Mác 75 m3 934.704 312.871  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81621 Mác 50 m3 925.268 323.096 11.229
AE.81622 Mác 75 m3 934.704 323.096 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81631 Mác 50 m3 925.268 353.769 71.092
AE.81632 Mác 75 m3 934.704 353.769 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81641 Mác 50 m3 925.268 370.129 93.011
AE.81642 Mác 75 m3 934.704 370.129 93.011

AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81700 Xây tường thẳng, gạch (11,5x19x24) cm, dày 11,5        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81711 Mác 50 m3 513.692 321.051  
AE.81712 Mác 75 m3 522.377 321.051  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81721 Mác 50 m3 513.692 331.275 11.229
AE.81722 Mác 75 m3 522.377 331.275 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81731 Mác 50 m3 513.692 361.949 71.092
AE.81732 Mác 75 m3 522.377 361.949 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81741 Mác 50 m3 513.692 378.308 93.011
AE.81742 Mác 75 m3 522.377 378.308 93.011

AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81800 Xây tường thẳng, gạch (11,5x9x24) cm, dày 11,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81811 Mác 50 m3 502.153 370.129  
AE.81812 Mác 75 m3 515.341 370.129  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81821 Mác 50 m3 502.153 380.353 11.229
AE.81822 Mác 75 m3 515.341 380.353 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81831 Mác 50 m3 502.153 419.207 71.092
AE.81832 Mác 75 m3 515.341 419.207 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81841 Mác 50 m3 502.153 437.611 93.011
AE.81842 Mác 75 m3 515.341 437.611 93.011

AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.81900 Xây tường thẳng, gạch (15 x 20 x 30)cm, dày 15cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.81911 Mác 50 m3 532.629 300.602  
AE.81912 Mác 75 m3 544.101 300.602  
  Chiều cao <= 16m        
AE.81921 Mác 50 m3 532.629 308.781 11.229
AE.81922 Mác 75 m3 544.101 308.781 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.81931 Mác 50 m3 532.629 339.455 71.092
AE.81932 Mác 75 m3 544.101 339.455 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.81941 Mác 50 m3 532.629 353.769 93.011
AE.81942 Mác 75 m3 544.101 353.769 93.011

AE.85000-:-AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vài 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.85100

Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 10 x 60)cm

Chiều dày 7,5cm

       
  Chiều cao <= 4m        
AE.85111 Mác 50 m3 1.851.730 252.411  
AE.85112 Mác 75 m3 1.871.808 252.411  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85121 Mác 50 m3 1.851.730 274.274 11.229
AE.85122 Mác 75 m3 1.871.808 274.274 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85131 Mác 50 m3 1.851.730 302.098 71.092
AE.85132 Mác 75 m3 1.871.808 302.098 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85141 Mác 50 m3 1.851.730 316.011 93.011
AE.85142 Mác 75 m3 1.871.808 316.011 93.011
  Chiều dày 10 cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85151 Mác 50 m3 1.873.114 216.636  
AE.85152 Mác 75 m3 1.898.881 216.636  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85161 Mác 50 m3 1.873.114 222.599 11.229
AE.85162 Mác 75 m3 1.898.881 222.599 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85171 Mác 50 m3 1.873.114 244.461 71.092
AE.85172 Mác 75 m3 1.898.881 244.461 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85181 Mác 50 m3 1.873.114 256.386 93.011
AE.85182 Mác 75 m3 1.898.881 256.386 93.011

AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.85200 Xây tường thẳng gạch (10 x 10 x 60)cm, dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85211 Mác 50 m3 1.846.165 242.474  
AE.85212 Mác 75 m3 1.866.243 242.474  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85221 Mác 50 m3 1.846.165 264.336 11.229
AE.85222 Mác 75 m3 1.866.243 264.336 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85231 Mác 50 m3 1.846.165 290.174 71.092
AE.85232 Mác 75 m3 1.866.243 290.174 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85241 Mác 50 m3 1.846.165 304.086 93.011
AE.85242 Mác 75 m3 1.866.243 304.086 93.011

AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.85300

Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 10 x 60)cm,

Chiều dày 12,5cm

       
  Chiều cao <= 4m        
AE.85311 Mác 50 m3 1.853.515 200.736  
AE.85312 Mác 75 m3 1.873.593 200.736  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85321 Mác 50 m3 1.853.515 218.624 11.229
AE.85322 Mác 75 m3 1.873.593 218.624 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85331 Mác 50 m3 1.853.515 240.486 71.092
AE.85332 Mác 75 m3 1.873.593 240.486 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85341 Mác 50 m3 1.853.515 250.424 93.011
AE.85342 Mác 75 m3 1.873.593 250.424 93.011
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85351 Mác 50 m3 1.853.523 232.536  
AE.85352 Mác 75 m3 1.870.255 232.536  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85361 Mác 50 m3 1.853.523 240.486 11.229
AE.85362 Mác 75 m3 1.870.255 240.486 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85371 Mác 50 m3 1.853.523 262.349 71.092
AE.85372 Mác 75 m3 1.870.255 262.349 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85381 Mác 50 m3 1.853.523 274.274 93.011
AE.85382 Mác 75 m3 1.870.255 274.274 93.011

AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.85400 Xây tường thẳng gạch (15 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 15cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85411 Mác 50 m3 1.851.730 190.799  
AE.85412 Mác 75 m3 1.871.808 190.799  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85421 Mác 50 m3 1.851.730 196.762 11.229
AE.85422 Mác 75 m3 1.871.808 196.762 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85431 Mác 50 m3 1.851.730 214.649 71.092
AE.85432 Mác 75 m3 1.871.808 214.649 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85441 Mác 50 m3 1.851.730 224.586 93.011
AE.85442 Mác 75 m3 1.871.808 224.586 93.011
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85451 Mác 50 m3 1.838.325 222.599  
AE.85452 Mác 75 m3 1.852.714 222.599  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85461 Mác 50 m3 1.838.325 242.474 11.229
AE.85462 Mác 75 m3 1.852.714 242.474 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85471 Mác 50 m3 1.838.325 266.324 71.092
AE.85472 Mác 75 m3 1.852.714 266.324 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85481 Mác 50 m3 1.838.325 278.249 93.011
AE.85482 Mác 75 m3 1.852.714 278.249 93.011

AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.85500 Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 17,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85511 Mác 50 m3 1.851.205 178.874  
AE.85512 Mác 75 m3 1.871.283 178.874  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85521 Mác 50 m3 1.851.205 184.837 11.229
AE.85522 Mác 75 m3 1.871.283 184.837 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85531 Mác 50 m3 1.851.205 202.724 71.092
AE.85532 Mác 75 m3 1.871.283 202.724 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85541 Mác 50 m3 1.851.205 210.674 93.011
AE.85542 Mác 75 m3 1.871.283 210.674 93.011
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85551 Mác 50 m3 1.829.719 214.649  
AE.85552 Mác 75 m3 1.842.435 214.649  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85561 Mác 50 m3 1.829.719 234.524 11.229
AE.85562 Mác 75 m3 1.842.435 234.524 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85571 Mác 50 m3 1.829.719 258.374 71.092
AE.85572 Mác 75 m3 1.842.435 258.374 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85581 Mác 50 m3 1.829.719 268.311 93.011
AE.85582 Mác 75 m3 1.842.435 268.311 93.011

AE.85600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.85600 Xây tường thẳng, gạch (20 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85611 Mác 50 m3 1.865.170 176.887  
AE.85612 Mác 75 m3 1.885.248 176.887  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85621 Mác 50 m3 1.865.170 192.787 11.229
AE.85622 Mác 75 m3 1.885.248 192.787 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85631 Mác 50 m3 1.865.170 212.661 71.092
AE.85632 Mác 75 m3 1.885.248 212.661 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85641 Mác 50 m3 1.865.170 220.611 93.011
AE.85642 Mác 75 m3 1.885.248 220.611 93.011
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85651 Mác 50 m3 1.841.146 206.699  
AE.85652 Mác 75 m3 1.852.858 206.699  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85661 Mác 50 m3 1.841.146 224.586 11.229
AE.85662 Mác 75 m3 1.852.858 224.586 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85671 Mác 50 m3 1.841.146 248.436 71.092
AE.85672 Mác 75 m3 1.852.858 248.436 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85681 Mác 50 m3 1.841.146 258.374 93.011
AE.85682 Mác 75 m3 1.852.858 258.374 93.011

AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.85700 Xây tường thẳng, gạch (25 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 25cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85711 Mác 50 m3 1.860.130 170.924  
AE.85712 Mác 75 m3 1.880.208 170.924  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85721 Mác 50 m3 1.860.130 176.887 11.229
AE.85722 Mác 75 m3 1.880.208 176.887 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85731 Mác 50 m3 1.860.130 192.787 71.092
AE.85732 Mác 75 m3 1.880.208 192.787 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85741 Mác 50 m3 1.860.130 200.736 93.011
AE.85742 Mác 75 m3 1.880.208 200.736 93.011
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.85751 Mác 50 m3 1.833.275 198.749  
AE.85752 Mác 75 m3 1.843.314 198.749  
  Chiều cao <= 16m        
AE.85761 Mác 50 m3 1.833.275 216.636 11.229
AE.85762 Mác 75 m3 1.843.314 216.636 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.85771 Mác 50 m3 1.833.275 238.499 71.092
AE.85772 Mác 75 m3 1.843.314 238.499 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.85781 Mác 50 m3 1.833.275 248.436 93.011
AE.85782 Mác 75 m3 1.843.314 248.436 93.011

AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.86100 Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 7,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86111 Mác 50 m3 1.832.956 208.686  
AE.86112 Mác 75 m3 1.844.668 208.686  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86121 Mác 50 m3 1.832.956 226.574 11.229
AE.86122 Mác 75 m3 1.844.668 226.574 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86131 Mác 50 m3 1.832.956 250.424 71.092
AE.86132 Mác 75 m3 1.844.668 250.424 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86141 Mác 50 m3 1.832.956 260.361 93.011
AE.86142 Mác 75 m3 1.844.668 260.361 93.011
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86151 Mác 50 m3 1.865.134 178.874  
AE.86152 Mác 75 m3 1.890.901 178.874  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86161 Mác 50 m3 1.865.134 184.837 11.229
AE.86162 Mác 75 m3 1.890.901 184.837 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86171 Mác 50 m3 1.865.134 202.724 71.092
AE.86172 Mác 75 m3 1.890.901 202.724 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86181 Mác 50 m3 1.865.134 210.674 93.011
AE.86182 Mác 75 m3 1.890.901 210.674 93.011

AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.86200 Xây tường thẳng, gạch (10 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86211 Mác 50 m3 1.841.146 200.736  
AE.86212 Mác 75 m3 1.852.858 200.736  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86221 Mác 50 m3 1.841.146 218.624 11.229
AE.86222 Mác 75 m3 1.852.858 218.624 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86231 Mác 50 m3 1.841.146 240.486 71.092
AE.86232 Mác 75 m3 1.852.858 240.486 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86241 Mác 50 m3 1.841.146 250.424 93.011
AE.86242 Mác 75 m3 1.852.858 250.424 93.011
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86251 Mác 50 m3 1.865.170 172.912  
AE.86252 Mác 75 m3 1.885.248 172.912  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86261 Mác 50 m3 1.865.170 178.874 11.229
AE.86262 Mác 75 m3 1.885.248 178.874 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86271 Mác 50 m3 1.865.170 194.774 71.092
AE.86272 Mác 75 m3 1.885.248 194.774 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86281 Mác 50 m3 1.865.170 204.711 93.011
AE.86282 Mác 75 m3 1.885.248 204.711 93.011

AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.86300 Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 12,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86311 Mác 50 m3 1.820.041 192.787  
AE.86312 Mác 75 m3 1.831.753 192.787  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86321 Mác 50 m3 1.820.041 198.749 11.229
AE.86322 Mác 75 m3 1.831.753 198.749 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86331 Mác 50 m3 1.820.041 218.624 71.092
AE.86332 Mác 75 m3 1.831.753 218.624 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86341 Mác 50 m3 1.820.041 226.574 93.011
AE.86342 Mác 75 m3 1.831.753 226.574 93.011
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86351 Mác 50 m3 1.833.468 164.962  
AE.86352 Mác 75 m3 1.850.200 164.962  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86361 Mác 50 m3 1.833.468 168.937 11.229
AE.86362 Mác 75 m3 1.850.200 168.937 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86371 Mác 50 m3 1.833.468 186.824 71.092
AE.86372 Mác 75 m3 1.850.200 186.824 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86381 Mác 50 m3 1.833.468 194.774 93.011
AE.86382 Mác 75 m3 1.850.200 194.774 93.011

AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.86400 Xây tường thẳng, gạch (15 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 15cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86411 Mác 50 m3 1.848.916 184.837  
AE.86412 Mác 75 m3 1.860.628 184.837  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86421 Mác 50 m3 1.848.916 190.799 11.229
AE.86422 Mác 75 m3 1.860.628 190.799 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86431 Mác 50 m3 1.848.916 208.686 71.092
AE.86432 Mác 75 m3 1.860.628 208.686 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86441 Mác 50 m3 1.848.916 218.624 93.011
AE.86442 Mác 75 m3 1.860.628 218.624 93.011
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86451 Mác 50 m3 1.838.325 158.999  
AE.86452 Mác 75 m3 1.852.714 158.999  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86461 Mác 50 m3 1.838.325 162.974 11.229
AE.86462 Mác 75 m3 1.852.714 162.974 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86471 Mác 50 m3 1.838.325 178.874 71.092
AE.86472 Mác 75 m3 1.852.714 178.874 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86481 Mác 50 m3 1.838.325 186.824 93.011
AE.86482 Mác 75 m3 1.852.714 186.824 93.011

AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.86500 Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 17,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86511 Mác 50 m3 1.845.241 176.887  
AE.86512 Mác 75 m3 1.856.953 176.887  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86521 Mác 50 m3 1.845.241 182.849 11.229
AE.86522 Mác 75 m3 1.856.953 182.849 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86531 Mác 50 m3 1.845.241 200.736 71.092
AE.86532 Mác 75 m3 1.856.953 200.736 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86541 Mác 50 m3 1.845.241 208.686 93.011
AE.86542 Mác 75 m3 1.856.953 208.686 93.011
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86551 Mác 50 m3 1.815.964 153.037  
AE.86552 Mác 75 m3 1.828.680 153.037  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86561 Mác 50 m3 1.815.964 157.012 11.229
AE.86562 Mác 75 m3 1.828.680 157.012 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86571 Mác 50 m3 1.815.964 172.912 71.092
AE.86572 Mác 75 m3 1.828.680 172.912 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86581 Mác 50 m3 1.815.964 180.862 93.011
AE.86582 Mác 75 m3 1.828.680 180.862 93.011

AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.86600 Xây tường thẳng, gạch (20 x 20 x 60)cm, dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86611 Mác 50 m3 1.836.841 168.937  
AE.86612 Mác 75 m3 1.848.553 168.937  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86621 Mác 50 m3 1.836.841 174.899 11.229
AE.86622 Mác 75 m3 1.848.553 174.899 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86631 Mác 50 m3 1.836.841 190.799 71.092
AE.86632 Mác 75 m3 1.848.553 190.799 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86641 Mác 50 m3 1.836.841 198.749 93.011
AE.86642 Mác 75 m3 1.848.553 198.749 93.011

AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.86700 Xây tường thẳng, gạch (25 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 25cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86711 Mác 50 m3 1.850.071 141.112  
AE.86712 Mác 75 m3 1.861.783 141.112  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86721 Mác 50 m3 1.850.071 145.087 11.229
AE.86722 Mác 75 m3 1.861.783 145.087 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86731 Mác 50 m3 1.850.071 158.999 71.092
AE.86732 Mác 75 m3 1.861.783 158.999 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86741 Mác 50 m3 1.850.071 166.949 93.011
AE.86742 Mác 75 m3 1.861.783 166.949 93.011
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.86751 Mác 50 m3 1.836.740 162.974  
AE.86752 Mác 75 m3 1.846.779 162.974  
  Chiều cao <= 16m        
AE.86761 Mác 50 m3 1.836.740 166.949 11.229
AE.86762 Mác 75 m3 1.846.779 166.949 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.86771 Mác 50 m3 1.836.740 184.837 71.092
AE.86772 Mác 75 m3 1.846.779 184.837 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.86781 Mác 50 m3 1.836.740 184.837 71.092
AE.86782 Mác 75 m3 1.846.779 184.837 71.092

AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.87100 Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 7,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87111 Mác 50 m3 1.816.940 186.824  
AE.87112 Mác 75 m3 1.825.641 186.824  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87121 Mác 50 m3 1.816.940 202.724 11.229
AE.87122 Mác 75 m3 1.825.641 202.724 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87131 Mác 50 m3 1.816.940 224.586 71.092
AE.87132 Mác 75 m3 1.825.641 224.586 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87141 Mác 50 m3 1.816.940 234.524 93.011
AE.87142 Mác 75 m3 1.825.641 234.524 93.011
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87151 Mác 50 m3 1.857.154 160.987  
AE.87152 Mác 75 m3 1.882.921 160.987  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87161 Mác 50 m3 1.857.154 164.962 11.229
AE.87162 Mác 75 m3 1.882.921 164.962 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87171 Mác 50 m3 1.857.154 182.849 71.092
AE.87172 Mác 75 m3 1.882.921 182.849 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87181 Mác 50 m3 1.857.154 190.799 93.011
AE.87182 Mác 75 m3 1.882.921 190.799 93.011

AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.87200 Xây tường, thẳng, gạch (10 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87211 Mác 50 m3 1.824.920 178.874  
AE.87212 Mác 75 m3 1.833.621 178.874  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87221 Mác 50 m3 1.824.920 194.774 11.229
AE.87222 Mác 75 m3 1.833.621 194.774 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87231 Mác 50 m3 1.824.920 214.649 71.092
AE.87232 Mác 75 m3 1.833.621 214.649 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87241 Mác 50 m3 1.824.920 224.586 93.011
AE.87242 Mác 75 m3 1.833.621 224.586 93.011
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87251 Mác 50 m3 1.851.730 153.037  
AE.87252 Mác 75 m3 1.871.808 153.037  
  Chiều cao <= 16m        
AB.87261 Mác 50 m3 1.851.730 157.012 11.229
AE.87262 Mác 75 m3 1.871.808 157.012 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87271 Mác 50 m3 1.851.730 172.912 71.092
AE.87272 Mác 75 m3 1.871.808 172.912 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87281 Mác 50 m3 1.851.730 180.862 93.011
AE.87282 Mác 75 m3 1.871.808 180.862 93.011

AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.87300 Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 12,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87311 Mác 50 m3 1.827.586 170.924  
AE.87312 Mác 75 m3 1.836.621 170.924  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87321 Mác 50 m3 1.827.586 176.887 11.229
AE.87322 Mác 75 m3 1.836.621 176.887 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87331 Mác 50 m3 1.827.586 192.787 71.092
AE.87332 Mác 75 m3 1.836.621 192.787 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87341 Mác 50 m3 1.827.586 200.736 93.011
AE.87342 Mác 75 m3 1.836.621 200.736 93.011
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87351 Mác 50 m3 1.866.618 147.074  
AE.87352 Mác 75 m3 1.883.509 147.074  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87361 Mác 50 m3 1.866.618 151.049 11.229
AE.87362 Mác 75 m3 1.883.509 151.049 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87371 Mác 50 m3 1.866.618 166.949 71.092
AE.87372 Mác 75 m3 1.883.509 166.949 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87381 Mác 50 m3 1.866.618 172.912 93.011
AE.87382 Mác 75 m3 1.883.509 172.912 93.011

AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.87400 Xây tường thẳng, gạch (15 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 15cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87411 Mác 50 m3 1.840.880 164.962  
AE.87412 Mác 75 m3 1.849.581 164.962  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87421 Mác 50 m3 1.840.880 168.937 11.229
AE.87422 Mác 75 m3 1.849.581 168.937 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87431 Mác 50 m3 1.840.880 186.824 71.092
AE.87432 Mác 75 m3 1.849.581 186.824 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87441 Mác 50 m3 1.840.880 194.774 93.011
AE.87442 Mác 75 m3 1.849.581 194.774 93.011
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87451 Mác 50 m3 1.838.325 141.112  
AE.87452 Mác 75 m3 1.852.714 141.112  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87461 Mác 50 m3 1.838.325 145.087 11.229
AE.87462 Mác 75 m3 1.852.714 145.087 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87471 Mác 50 m3 1.838.325 158.999 71.092
AE.87472 Mác 75 m3 1.852.714 158.999 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87481 Mác 50 m3 1.838.325 166.949 93.011
AE.87482 Mác 75 m3 1.852.714 166.949 93.011

AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.87500 Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 17,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87511 Mác 50 m3 1.856.840 158.999  
AE.87512 Mác 75 m3 1.865.541 158.999  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87521 Mác 50 m3 1.856.840 162.974 11.229
AE.87522 Mác 75 m3 1.865.541 162.974 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87531 Mác 50 m3 1.856.840 178.874 71.092
AE.87532 Mác 75 m3 1.865.541 178.874 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87541 Mác 50 m3 1.856.840 186.824 93.011
AE.87542 Mác 75 m3 1.865.541 186.824 93.011
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87551 Mác 50 m3 1.832.974 137.137  
AE.87552 Mác 75 m3 1.845.690 137.137  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87561 Mác 50 m3 1.832.974 141.112 11.229
AE.87562 Mác 75 m3 1.845.690 141.112 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87571 Mác 50 m3 1.832.974 155.024 71.092
AE.87572 Mác 75 m3 1.845.690 155.024 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87581 Mác 50 m3 1.832.974 160.987 93.011
AE.87582 Mác 75 m3 1.845.690 160.987 93.011

AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.87600 Xây tường thẳng, gạch (20 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87611 Mác 50 m3 1.856.840 153.037  
AE.87612 Mác 75 m3 1.865.541 153.037  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87621 Mác 50 m3 1.856.840 157.012 11.229
AE.87622 Mác 75 m3 1.865.541 157.012 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87631 Mác 50 m3 1.856.840 172.912 71.092
AE.87632 Mác 75 m3 1.865.541 172.912 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87641 Mác 50 m3 1.856.840 180.862 93.011
AE.87642 Mác 75 m3 1.865.541 180.862 93.011
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <=4m        
AE.87651 Mác 50 m3 1.816.996 131.174  
AE.87652 Mác 75 m3 1.828.708 131.174  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87661 Mác 50 m3 1.816.996 135.149 11.229
AE.87662 Mác 75 m3 1.828.708 135.149 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87671 Mác 50 m3 1.816.996 149.062 71.092
AE.87672 Mác 75 m3 1.828.708 149.062 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87681 Mác 50 m3 1.816.996 155.024 93.011
AE.87682 Mác 75 m3 1.828.708 155.024 93.011

AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.87700 Xây tường thẳng, gạch (25 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 25cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87711 Mác 50 m3 1.824.920 147.074  
AE.87712 Mác 75 m3 1.833.621 147.074  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87721 Mác 50 m3 1.824.920 151.049 11.229
AE.87722 Mác 75 m3 1.833.621 151.049 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87731 Mác 50 m3 1.824.920 166.949 71.092
AE.87732 Mác 75 m3 1.833.621 166.949 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87741 Mác 50 m3 1.824.920 172.912 93.011
AE.87742 Mác 75 m3 1.833.621 172.912 93.011
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.87751 Mác 50 m3 1.835.585 127.199  
AE.87752 Mác 75 m3 1.845.624 127.199  
  Chiều cao <= 16m        
AE.87761 Mác 50 m3 1.835.585 131.174 11.229
AE.87762 Mác 75 m3 1.845.624 131.174 11.229
  Chiều cao <= 50m        
AE.87771 Mác 50 m3 1.835.585 143.099 71.092
AE.87772 Mác 75 m3 1.845.624 143.099 71.092
  Chiều cao > 50m        
AE.87781 Mác 50 m3 1.835.585 151.049 93.011
AE.87782 Mác 75 m3 1.845.624 151.049 93.011

AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) XÂY BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.881100 Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 7,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881111 Mác 50 m3 2.009.680 262.349 6.063
AE.881112 Mác 75 m3 2.066.772 262.349 6.063
  Chiều cao <= 16m        
AE.881121 Mác 50 m3 2.009.680 286.199 17.323
AE.881122 Mác 75 m3 2.066.772 286.199 17.323
  Chiều cao <= 50m        
AE.881131 Mác 50 m3 2.009.680 314.023 77.185
AE.881132 Mác 75 m3 2.066.772 314.023 77.185
  Chiều cao > 50m        
AE.881141 Mác 50 m3 2.009.680 327.936 99.104
AE.881142 Mác 75 m3 2.066.772 327.936 99.104
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881151 Mác 50 m3 2.063.679 226.574 7.929
AE.881152 Mác 75 m3 2.136.649 226.574 7.929
  Chiều cao <= 16m        
AE.881161 Mác 50 m3 2.063.679 246.449 19.198
AE.881162 Mác 75 m3 2.136.649 246.449 19.198
  Chiều cao <= 50m        
AE.881171 Mác 50 m3 2.063.679 272.286 79.060
AE.881172 Mác 75 m3 2.136.649 272.286 79.060
  Chiều cao > 50m        
AE.881181 Mác 50 m3 2.063.679 284.211 100.979
AE.881182 Mác 75 m3 2.136.649 284.211 100.979

AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88120 Xây tường thẳng, gạch (10 x 10 x 60)cm, Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881211 Mác 50 m3 2.004.551 252.411 6.063
AE.881212 Mác 75 m3 2.061.305 252.411 6.063
  Chiều cao <= 16m        
AE.881221 Mác 50 m3 2.004.551 274.274 17.323
AE.881222 Mác 75 m3 2.061.305 274.274 17.323
  Chiều cao <= 50m        
AE.881231 Mác 50 m3 2.004.551 302.098 77.185
AE.881232 Mác 75 m3 2.061.305 302.098 77.185
  Chiều cao > 50m        
AE.881241 Mác 50 m3 2.004.551 316.011 99.104
AE.881242 Mác 75 m3 2.061.305 316.011 99.104

AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88130 Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 12,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881311 Mác 50 m3 2.016.464 208.686 6.063
AE.881312 Mác 75 m3 2.073.556 208.686 6.063
  Chiều cao <= 16m        
AE.881321 Mác 50 m3 2.016.464 214.649 17.323
AE.881322 Mác 75 m3 2.073.556 214.649 17.323
  Chiều cao <= 50m        
AE.881331 Mác 50 m3 2.016.464 236.511 77.185
AE.881332 Mác 75 m3 2.073.556 236.511 77.185
  Chiều cao > 50m        
AE.881341 Mác 50 m3 2.016.464 246.449 99.104
AE.881342 Mác 75 m3 2.073.556 246.449 99.104
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881351 Mác 50 m3 1.981.487 242.474 5.131
AE.881352 Mác 75 m3 2.029.120 242.474 5.131
  Chiều cao <= 16m        
AE.881361 Mác 50 m3 1.981.487 264.336 16.386
AE.881362 Mác 75 m3 2.029.120 264.336 16.386
  Chiều cao <= 50m        
AE.881371 Mác 50 m3 1.981.487 290.174 76.248
AE.881372 Mác 75 m3 2.029.120 290.174 76.248
  Chiều cao > 50m        
AE.881381 Mác 50 m3 1.981.487 304.086 98.167
AE.881382 Mác 75 m3 2.029.120 304.086 98.167

AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88140 Xây tường thẳng, gạch (15 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 15cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881411 Mác 50 m3 2.017.736 200.736 6.063
AE.881412 Mác 75 m3 2.074.828 200.736 6.063
  Chiều cao <= 16m        
AE.881421 Mác 50 m3 2.017.736 206.699 17.323
AE.881422 Mác 75 m3 2.074.828 206.699 17.323
  Chiều cao <= 50m        
AE.881431 Mác 50 m3 2.017.736 226.574 77.185
AE.881432 Mác 75 m3 2.074.828 226.574 77.185
  Chiều cao > 50m        
AE.881441 Mác 50 m3 2.017.736 236.511 99.104
AE.881442 Mác 75 m3 2.074.828 236.511 99.104
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881451 Mác 50 m3 1.950.298 232.536 4.664
AE.881452 Mác 75 m3 1.990.837 232.536 4.664
  Chiều cao <= 16m        
AE.881461 Mác 50 m3 1.950.298 254.399 15.917
AE.881462 Mác 75 m3 1.990.837 254.399 15.917
  Chiều cao <= 50m        
AE.881471 Mác 50 m3 1.950.298 278.249 75.779
AE.881472 Mác 75 m3 1.990.837 278.249 75.779
  Chiều cao > 50m        
AE.881481 Mác 50 m3 1.950.298 290.174 97.698
AE.881482 Mác 75 m3 1.990.837 290.174 97.698

AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88150 Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 17,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881511 Mác 50 m3 2.012.118 190.799 6.063
AE.881512 Mác 75 m3 2.069.210 190.799 6.063
  Chiều cao <= 16m        
AE.881521 Mác 50 m3 2.012.118 196.762 17.323
AE.881522 Mác 75 m3 2.069.210 196.762 17.323
  Chiều cao <= 50m        
AE.881531 Mác 50 m3 2.012.118 214.649 77.185
AE.881532 Mác 75 m3 2.069.210 214.649 77.185
  Chiều cao > 50m        
AE.881541 Mác 50 m3 2.012.118 224.586 99.104
AE.881542 Mác 75 m3 2.069.210 224.586 99.104
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881551 Mác 50 m3 1.941.744 222.599 3.965
AE.881552 Mác 75 m3 1.978.228 222.599 3.965
  Chiều cao <= 16m        
AE.881561 Mác 50 m3 1.941.744 242.474 15.214
AE.881562 Mác 75 m3 1.978.228 242.474 15.214
  Chiều cao <= 50m        
AE.881571 Mác 50 m3 1.941.744 266.324 75.076
AE.881572 Mác 75 m3 1.978.228 266.324 75.076
  Chiều cao > 50m        
AE.881581 Mác 50 m3 1.941.744 278.249 96.995
AE.881582 Mác 75 m3 1.978.228 278.249 96.995

AE.88160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88160 Xây tường thẳng, gạch (20 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881611 Mác 50 m3 2.022.995 184.837 6.063
AE.881612 Mác 75 m3 2.079.749 184.837 6.063
  Chiều cao <= 16m        
AE.881621 Mác 50 m3 2.022.995 218.624 17.323
AE.881622 Mác 75 m3 2.079.749 218.624 17.323
  Chiều cao <= 50m        
AE.881631 Mác 50 m3 2.022.995 242.474 77.185
AE.881632 Mác 75 m3 2.079.749 242.474 77.185
  Chiều cao > 50m        
AE.881641 Mác 50 m3 2.022.995 252.411 99.104
AE.881642 Mác 75 m3 2.079.749 252.411 99.104
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881651 Mác 50 m3 1.942.176 214.649 3.498
AE.881652 Mác 75 m3 1.975.283 214.649 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.881661 Mác 50 m3 1.942.176 234.524 14.745
AE.881662 Mác 75 m3 1.975.283 234.524 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.881671 Mác 50 m3 1.942.176 258.374 74.607
AE.881672 Mác 75 m3 1.975.283 258.374 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.881681 Mác 50 m3 1.942.176 268.311 96.526
AE.881682 Mác 75 m3 1.975.283 268.311 96.526

AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88170 Xây tường thẳng, gạch (25 x 10 x 60)cm        
  Chiều dày 25cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881711 Mác 50 m3 2.010.316 176.887 6.063
AE.881712 Mác 75 m3 2.067.408 176.887 6.063
  Chiều cao <= 16m        
AE.881721 Mác 50 m3 2.010.316 182.849 17.323
AE.881722 Mác 75 m3 2.067.408 182.849 17.323
  Chiều cao <= 50m        
AE.881731 Mác 50 m3 2.010.316 200.736 77.185
AE.881732 Mác 75 m3 2.067.408 200.736 77.185
  Chiều cao > 50m        
AE.881741 Mác 50 m3 2.010.316 208.686 99.104
AE.881742 Mác 75 m3 2.067.408 208.686 99.104
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.881751 Mác 50 m3 1.912.933 206.699 3.498
AE.881752 Mác 75 m3 1.940.972 206.699 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.881761 Mác 50 m3 1.912.933 224.586 14.745
AE.881762 Mác 75 m3 1.940.972 224.586 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.881771 Mác 50 m3 1.912.933 248.436 74.607
AE.881772 Mác 75 m3 1.940.972 248.436 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.881781 Mác 50 m3 1.912.933 258.374 96.526
AE.881782 Mác 75 m3 1.940.972 258.374 96.526

AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88210 Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 7,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882111 Mác 50 m3 1.923.308 212.661 3.498
AE.882112 Mác 75 m3 1.956.415 212.661 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.882121 Mác 50 m3 1.923.308 232.536 14.745
AE.882122 Mác 75 m3 1.956.415 232.536 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.882131 Mác 50 m3 1.923.308 254.399 74.607
AE.882132 Mác 75 m3 1.956.415 254.399 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.882141 Mác 50 m3 1.923.308 266.324 96.526
AE.882142 Mác 75 m3 1.956.415 266.324 96.526
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882151 Mác 50 m3 2.063.679 182.849 7.929
AE.882152 Mác 75 m3 2.136.649 182.849 7.929
  Chiều cao <= 16m        
AE.882161 Mác 50 m3 2.063.679 188.812 19.198
AE.882162 Mác 75 m3 2.136.649 188.812 19.198
  Chiều cao <= 50m        
AE.882171 Mác 50 m3 2.063.679 206.699 79.060
AE.882172 Mác 75 m3 2.136.649 206.699 79.060
  Chiều cao > 50m        
AE.882181 Mác 50 m3 2.063.679 216.636 100.979
AE.882182 Mác 75 m3 2.136.649 216.636 100.979

AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88220 Xây tường thẳng, gạch (10 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882211 Mác 50 m3 1.942.176 204.711 3.498
AE.882212 Mác 75 m3 1.975.283 204.711 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.882221 Mác 50 m3 1.942.176 222.599 14.745
AE.882222 Mác 75 m3 1.975.283 222.599 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.882231 Mác 50 m3 1.942.176 246.449 74.607
AE.882232 Mác 75 m3 1.975.283 246.449 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.882241 Mác 50 m3 1.942.176 256.386 96.526
AE.882242 Mác 75 m3 1.975.283 256.386 96.526
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882251 Mác 50 m3 2.022.995 176.887 6.063
AE.882252 Mác 75 m3 2.079.749 176.887 6.063
  Chiều cao <= 16m        
AE.882261 Mác 50 m3 2.022.995 182.849 17.323
AE.882262 Mác 75 m3 2.079.749 182.849 17.323
  Chiều cao <= 50m        
AE.882271 Mác 50 m3 2.022.995 200.736 77.185
AE.882272 Mác 75 m3 2.079.749 200.736 77.185
  Chiều cao > 50m        
AE.882281 Mác 50 m3 2.022.995 208.686 99.104
AE.882282 Mác 75 m3 2.079.749 208.686 99.104

AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88230 Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 12,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882311 Mác 50 m3 1.926.488 196.762 3.498
AE.882312 Mác 75 m3 1.959.595 196.762 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.882321 Mác 50 m3 1.926.488 202.724 14.745
AE.882322 Mác 75 m3 1.959.595 202.724 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.882331 Mác 50 m3 1.926.488 222.599 74.607
AE.882332 Mác 75 m3 1.959.595 222.599 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.882341 Mác 50 m3 1.926.488 232.536 96.526
AE.882342 Mác 75 m3 1.959.595 232.536 96.526
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882351 Mác 50 m3 1.988.589 168.937 5.131
AE.882352 Mác 75 m3 2.036.222 168.937 5.131
  Chiều cao <= 16m        
AE.882361 Mác 50 m3 1.988.589 174.899 16.386
AE.882362 Mác 75 m3 2.036.222 174.899 16.386
  Chiều cao <= 50m        
AE.882371 Mác 50 m3 1.988.589 190.799 76.248
AE.882372 Mác 75 m3 2.036.222 190.799 76.248
  Chiều cao > 50m        
AE.882381 Mác 50 m3 1.988.589 198.749 98.167
AE.882382 Mác 75 m3 2.036.222 198.749 98.167

AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88240 Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 15cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882411 Mác 50 m3 1.939.420 188.812 3.498
AE.882412 Mác 75 m3 1.972.527 188.812 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.882421 Mác 50 m3 1.939.420 194.774 14.745
AE.882422 Mác 75 m3 1.972.527 194.774 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.882431 Mác 50 m3 1.939.420 212.661 74.607
AE.882432 Mác 75 m3 1.972.527 212.661 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.882441 Mác 50 m3 1.939.420 222.599 96.526
AE.882442 Mác 75 m3 1.972.527 222.599 96.526
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882451 Mác 50 m3 1.971.793 162.974 4.431
AE.882452 Mác 75 m3 2.013.008 162.974 4.431
  Chiều cao <= 16m        
AE.882461 Mác 50 m3 1.971.793 166.949 15.682
AE.882462 Mác 75 m3 2.013.008 166.949 15.682
  Chiều cao <= 50m        
AE.882471 Mác 50 m3 1.971.793 184.837 75.545
AE.882472 Mác 75 m3 2.013.008 184.837 75.545
  Chiều cao > 50m        
AE.882481 Mác 50 m3 1.971.793 192.787 97.464
AE.882482 Mác 75 m3 2.013.008 192.787 97.464

AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88250 Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 17,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882511 Mác 50 m3 1.919.492 180.862 3.498
AE.882512 Mác 75 m3 1.952.599 180.862 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.882521 Mác 50 m3 1.919.492 186.824 14.745
AE.882522 Mác 75 m3 1.952.599 186.824 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.882531 Mác 50 m3 1.919.492 204.711 74.607
AE.882532 Mác 75 m3 1.952.599 204.711 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.882541 Mác 50 m3 1.919.492 212.661 96.526
AE.882542 Mác 75 m3 1.952.599 212.661 96.526
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882551 Mác 50 m3 1.946.408 155.024 3.965
AE.882552 Mác 75 m3 1.982.892 155.024 3.965
  Chiều cao <= 16m        
AE.882561 Mác 50 m3 1.946.408 158.999 15.214
AE.882562 Mác 75 m3 1.982.892 158.999 15.214
  Chiều cao <= 50m        
AE.882571 Mác 50 m3 1.946.408 174.899 75.076
AE.882572 Mác 75 m3 1.982.892 174.899 75.076
  Chiều cao > 50m        
AE.882581 Mác 50 m3 1.946.408 182.849 96.995
AE.882582 Mác 75 m3 1.982.892 182.849 96.995

AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88260 Xây tường thẳng, gạch (20 x 20 x 60)cm, chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882611 Mác 50 m3 1.938.042 172.912 3.498
AE.882612 Mác 75 m3 1.971.149 172.912 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.882621 Mác 50 m3 1.938.042 178.874 14.745
AE.882622 Mác 75 m3 1.971.149 178.874 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.882631 Mác 50 m3 1.938.042 194.774 74.607
AE.882632 Mác 75 m3 1.971.149 194.774 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.882641 Mác 50 m3 1.938.042 204.711 96.526
AE.882642 Mác 75 m3 1.971.149 204.711 96.526

AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88270 Xây tường thẳng, gạch (25 x 20 x 60)cm        
  Chiều dày 25cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882711 Mác 50 m3 1.929.774 143.099 3.498
AE.882712 Mác 75 m3 1.962.881 143.099 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.882721 Mác 50 m3 1.929.774 147.074 14.745
AE.882722 Mác 75 m3 1.962.881 147.074 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.882731 Mác 50 m3 1.929.774 160.987 74.607
AE.882732 Mác 75 m3 1.962.881 160.987 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.882741 Mác 50 m3 1.929.774 168.937 96.526
AE.882742 Mác 75 m3 1.962.881 168.937 96.526
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.882751 Mác 50 m3 1.889.401 166.949 3.498
AE.882752 Mác 75 m3 1.917.440 166.949 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.882761 Mác 50 m3 1.889.401 172.912 14.745
AE.882762 Mác 75 m3 1.917.440 172.912 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.882771 Mác 50 m3 1.889.401 188.812 74.607
AE.882772 Mác 75 m3 1.917.440 188.812 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.882781 Mác 50 m3 1.889.401 196.762 96.526
AE.882782 Mác 75 m3 1.917.440 196.762 96.526

AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88310 Xây tường thẳng, gạch (7,5 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 7,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883111 Mác 50 m3 1.912.411 186.824 3.498
AE.883112 Mác 75 m3 1.937.072 186.824 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883121 Mác 50 m3 1.912.411 202.724 14.745
AE.883122 Mác 75 m3 1.937.072 202.724 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883131 Mác 50 m3 1.912.411 224.586 74.607
AE.883132 Mác 75 m3 1.937.072 224.586 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883141 Mác 50 m3 1.912.411 234.524 96.526
AE.883142 Mác 75 m3 1.937.072 234.524 96.526
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883151 Mác 50 m3 2.055.623 160.987 7.929
AE.883152 Mác 75 m3 2.128.593 160.987 7.929
  Chiều cao <= 16m        
AE.883161 Mác 50 m3 2.055.623 164.962 19.198
AE.883162 Mác 75 m3 2.128.593 164.962 19.198
  Chiều cao <= 50m        
AE.883171 Mác 50 m3 2.055.623 182.849 79.060
AE.883172 Mác 75 m3 2.128.593 182.849 79.060
  Chiều cao > 50m        
AE.883181 Mác 50 m3 2.055.623 190.799 100.979
AE.883182 Mác 75 m3 2.128.593 190.799 100.979

AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88320 Xây tường thẳng, gạch (10 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 10cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883211 Mác 50 m3 1.907.047 178.874 3.498
AE.883212 Mác 75 m3 1.932.046 178.874 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883221 Mác 50 m3 1.907.047 194.774 14.745
AE.883222 Mác 75 m3 1.932.046 194.774 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883231 Mác 50 m3 1.907.047 214.649 74.607
AE.883232 Mác 75 m3 1.932.046 214.649 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883241 Mác 50 m3 1.907.047 224.586 96.526
AE.883242 Mác 75 m3 1.932.046 224.586 96.526
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883251 Mác 50 m3 2.001.624 153.037 6.297
AE.883252 Mác 75 m3 2.058.716 153.037 6.297
  Chiều cao <= 16m        
AE.883261 Mác 50 m3 2.001.624 157.012 17.557
AE.883262 Mác 75 m3 2.058.716 157.012 17.557
  Chiều cao <= 50m        
AE.883271 Mác 50 m3 2.001.624 172.912 77.420
AE.883272 Mác 75 m3 2.058.716 172.912 77.420
  Chiều cao > 50m        
AE.883281 Mác 50 m3 2.001.624 180.862 99.339
AE.883282 Mác 75 m3 2.058.716 180.862 99.339

AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88330 Xây tường thẳng, gạch (12,5 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 12,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883311 Mác 50 m3 1.890.935 170.924 3.498
AE.883312 Mác 75 m3 1.915.934 170.924 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883321 Mác 50 m3 1.890.935 176.887 14.745
AE.883322 Mác 75 m3 1.915.934 176.887 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883331 Mác 50 m3 1.890.935 192.787 74.607
AE.883332 Mác 75 m3 1.915.934 192.787 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883341 Mác 50 m3 1.890.935 200.736 96.526
AE.883342 Mác 75 m3 1.915.934 200.736 96.526
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883351 Mác 50 m3 1.990.709 147.074 5.131
AE.883352 Mác 75 m3 2.038.342 147.074 5.131
  Chiều cao <= 16m        
AE.883361 Mác 50 m3 1.990.709 151.049 16.386
AE.883362 Mác 75 m3 2.038.342 151.049 16.386
  Chiều cao <= 50m        
AE.883371 Mác 50 m3 1.990.709 166.949 76.248
AE.883372 Mác 75 m3 2.038.342 166.949 76.248
  Chiều cao > 50m        
AE.883381 Mác 50 m3 1.990.709 172.912 98.167
AE.883382 Mác 75 m3 2.038.342 172.912 98.167

AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88340 Xây tường thẳng, gạch (15 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 15cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883411 Mác 50 m3 1.890.935 164.962 3.498
AE.883412 Mác 75 m3 1.915.934 164.962 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883421 Mác 50 m3 1.890.935 168.937 14.745
AE.883422 Mác 75 m3 1.915.934 168.937 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883431 Mác 50 m3 1.890.935 186.824 74.607
AE.883432 Mác 75 m3 1.915.934 186.824 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883441 Mác 50 m3 1.890.935 194.774 96.526
AE.883442 Mác 75 m3 1.915.934 194.774 96.526
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883451 Mác 50 m3 1.966.410 141.112 4.431
AE.883452 Mác 75 m3 2.006.949 141.112 4.431
  Chiều cao <= 16m        
AE.883461 Mác 50 m3 1.966.410 145.087 15.682
AE.883462 Mác 75 m3 2.006.949 145.087 15.682
  Chiều cao <= 50m        
AE.883471 Mác 50 m3 1.966.410 158.999 75.545
AE.883472 Mác 75 m3 2.006.949 158.999 75.545
  Chiều cao > 50m        
AE.883481 Mác 50 m3 1.966.410 166.949 97.464
AE.883482 Mác 75 m3 2.006.949 166.949 97.464

AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88350 Xây tường thẳng, gạch (17,5 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 17,5cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883511 Mác 50 m3 1.890.935 158.999 3.498
AE.883512 Mác 75 m3 1.915.934 158.999 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883521 Mác 50 m3 1.890.935 162.974 14.745
AE.883522 Mác 75 m3 1.915.934 162.974 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883531 Mác 50 m3 1.890.935 178.874 74.607
AE.883532 Mác 75 m3 1.915.934 178.874 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883541 Mác 50 m3 1.890.935 186.824 96.526
AE.883542 Mác 75 m3 1.915.934 186.824 96.526
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883551 Mác 50 m3 1.926.056 137.137 3.965
AE.883552 Mác 75 m3 1.962.540 137.137 3.965
  Chiều cao <= 16m        
AE.883561 Mác 50 m3 1.926.056 141.112 15.214
AE.883562 Mác 75 m3 1.962.540 141.112 15.214
  Chiều cao <= 50m        
AE.883571 Mác 50 m3 1.926.056 155.024 75.076
AE.883572 Mác 75 m3 1.962.540 155.024 75.076
  Chiều cao > 50m        
AE.883581 Mác 50 m3 1.926.056 160.987 96.995
AE.883582 Mác 75 m3 1.962.540 160.987 96.995

AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88360 Xây tường thẳng, gạch (20 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 20cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883611 Mác 50 m3 1.874.823 153.037 3.498
AE.883612 Mác 75 m3 1.899.822 153.037 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883621 Mác 50 m3 1.874.823 157.012 14.745
AE.883622 Mác 75 m3 1.899.822 157.012 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883631 Mác 50 m3 1.874.823 172.912 74.607
AE.883632 Mác 75 m3 1.899.822 172.912 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883641 Mác 50 m3 1.874.823 180.862 96.526
AE.883642 Mác 75 m3 1.899.822 180.862 96.526
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883651 Mác 50 m3 1.939.420 131.174 3.498
AE.883652 Mác 75 m3 1.972.527 131.174 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883661 Mác 50 m3 1.939.420 135.149 14.745
AE.883662 Mác 75 m3 1.972.527 135.149 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883671 Mác 50 m3 1.939.420 149.062 74.607
AE.883672 Mác 75 m3 1.972.527 149.062 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883681 Mác 50 m3 1.939.420 155.024 96.526
AE.883682 Mác 75 m3 1.972.527 155.024 96.526

AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AE.88370 Xây tường thẳng, gạch (25 x 30 x 60)cm        
  Chiều dày 25cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883711 Mác 50 m3 1.890.935 147.074 3.498
AE.883712 Mác 75 m3 1.915.934 147.074 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883721 Mác 50 m3 1.890.935 151.049 14.745
AE.883722 Mác 75 m3 1.915.934 151.049 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883731 Mác 50 m3 1.890.935 166.949 74.607
AE.883732 Mác 75 m3 1.915.934 166.949 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883741 Mác 50 m3 1.890.935 172.912 96.526
AE.883742 Mác 75 m3 1.915.934 172.912 96.526
  Chiều dày 30cm        
  Chiều cao <= 4m        
AE.883751 Mác 50 m3 1.915.159 127.199 3.498
AE.883752 Mác 75 m3 1.943.198 127.199 3.498
  Chiều cao <= 16m        
AE.883761 Mác 50 m3 1.915.159 131.174 14.745
AE.883762 Mác 75 m3 1.943.198 131.174 14.745
  Chiều cao <= 50m        
AE.883771 Mác 50 m3 1.915.159 143.099 74.607
AE.883772 Mác 75 m3 1.943.198 143.099 74.607
  Chiều cao > 50m        
AE.883781 Mác 50 m3 1.915.159 151.049 96.526
AE.883782 Mác 75 m3 1.943.198 151.049 96.526

Chương VI CÔNG TÁC BÊ TÔNG TẠI CHỖ

AF.10000 VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN VÀ ĐỔ BẰNG THỦ CÔNG

VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT QUA DÂY TRUYỀN TRẠM TRỘN TẠI HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM TỪ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT TẬP TRUNG VÀ ĐỔ BẰNG MÁY

AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG TỰ HÀNH

AF.33410 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, bơm vữa bê tông vào ống đổ, nâng hạ ống đổ bằng cần cẩu. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.33410 Bê tông dầm hộp cầu        
AF.33412 Mác 150, đá 1x2 m3 755.039 2.482.662 294.161
AF.33413 Mác 200, đá 1x2 m3 830.620 2.482.662 294.161
AF.33414 Mác 250, đá 1x2 m3 903.140 2.482.662 294.161
AF.33415 Mác 300, đá 1 x2 m3 977.559 2.482.662 294.161
AF.33416 Mác 350, đá 1x2 m3 1.056.729 2.482.662 294.161
AF.33417 Mác 400, đá 1x2 m3 1.084.069 2.482.662 294.161

AF.33420 BÊ TÔNG DẦM BẢN CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, bơm vữa bê tông vào ống đổ, nâng hạ ống đổ bằng cần cẩu. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.33420 Bê tông dầm bản cầu        
AF.33422 Mác 150, đá 1 x2 m3 718.441 1.773.025 294.161
AF.33423 Mác 200, đá 1 x2 m3 794.022 1.773.025 294.161
AF.33424 Mác 250, đá 1x2 m3 866.542 1.773.025 294.161
AF.33425 Mác 300, đá 1x2 m3 940.962 1.773.025 294.161
AF.33426 Mác 350, đá 1x2 m3 1.020.132 1.773.025 294.161
AF.33427 Mác 400, đá 1x2 m3 1.047.472 1.773.025 294.161

AF.36000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG TRONG HẦM

AF.36500 BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.36500 Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế        
AF.36510 Bê tông cột        
AF.36512 Mác 150, đá 1x2 m3 715.038 1.035.685 251.269
AF.36513 Mác 200, đá 1x2 m3 790.261 1.035.685 251.269
AF.36514 Mác 250, đá 1x2 m3 862.438 1.035.685 251.269
AF.36515 Mác 300, đá 1x2 m3 936.505 1.035.685 251.269
AF.36516 Mác 350, đá 1x2 m3 1.015.300 1.035.685 251.269
AF.36517 Mác 400, đá 1x2 m3 1.042.510 1.035.685 251.269
AF.36520 Bê tông dầm        
AF.36522 Mác 150, đá 1x2 m3 774.286 741.602 282.024
AF.36523 Mác 200, đá 1x2 m3 849.509 741.602 282.024
AF.36524 Mác 250, đá 1x2 m3 921.685 741.602 282.024
AF.36525 Mác 300, đá 1x2 m3 995.752 741.602 282.024
AF.36526 Mác 350, đá 1x2 m3 1.074.547 741.602 282.024
AF.36527 Mác 400, đá 1 x2 m3 1.101.758 741.602 282.024
AF.36530 Bê tông sàn        
AF.36532 Mác 150, đá 1x2 m3 743.524 1.018.637 297.458
AF.36533 Mác 200, đá 1x2 m3 818.747 1.018.637 297.458
AF.36534 Mác 250, đá 1x2 m3 890.924 1.018.637 297.458
AF.36535 Mác 300, đá 1x2 m3 964.991 1.018.637 297.458
AF.36536 Mác 350, đá 1x2 m3 1.043.786 1.018.637 297.458
AF.36537 Mác 400, đá 1x2 m3 1.070.996 1.018.637 297.458

AF.36500 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.36500 Bê tông bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm        
AF.36540 Bệ đỡ máy phát        
AF.36542 Mác 150, đá 1x2 m3 776.416 818.319 268.303
AF.36543 Mác 200, đá 1x2 m3 851.639 818.319 268.303
AF.36544 Mác 250, đá 1x2 m3 923.815 818.319 268.303
AF.36545 Mác 300, đá 1x2 m3 997.882 818.319 268.303
AF.36546 Mác 350, đá 1x2 m3 1.076.677 818.319 268.303
AF.36547 Mác 400, đá 1x2 m3 1.103.888 818.319 268.303
AF.36550 Buồng xoắn, ống hút        
AF.36552 Mác 150, đá 1 x2 m3 776.416 1.297.803 384.266
AF.36553 Mác 200, đá 1 x2 m3 851.639 1.297.803 384.266
AF.36554 Mác 250, đá 1x2 m3 923.815 1.297.803 384.266
AF.36555 Mác 300, đá 1x2 m3 997.882 1.297.803 384.266
AF.36556 Mác 350, đá 1x2 m3 1.076.677 1.297.803 384.266
AF.36557 Mác 400, đá 1x2 m3 1.103.888 1.297.803 384.266

AF.36500 BÊ TÔNG CHÈN BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.36560 Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm        
AF.36562 Mác 150, đá 1x2 m3 1.138.739 3.620.637 229.100
AF.36563 Mác 200, đá 1 x2 m3 1.213.962 3.620.637 229.100
AF.36564 Mác 250, đá 1x2 m3 1.286.138 3.620.637 229.100
AF.36565 Mác 300, đá 1x2 m3 1.360.206 3.620.637 229.100
AF.36566 Mác 350, đá 1x2 m3 1.439.001 3.620.637 229.100
AF.36567 Mác 400, đá 1 x2 m3 1.466.211 3.620.637 229.100

AF.38200 BÊ TÔNG XI MĂNG MẶT ĐƯỜNG ĐỔ BẰNG MÁY RẢI SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, hoàn thiện bề mặt nền, san gạt lớp cát, tưới ẩm bề mặt nền; lên ga căn dây cáp, lấy cao độ, độ dốc; làm khe co dãn, lắp đặt thanh truyền lực, hoàn thiện bê tông tại vị trí máy không thực hiện được; tạo nhám bề mặt, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.38210 Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP 500        
AF.38212 Mác 150, đá 1x2 m3 708.079 266.324 165.476
AF.38213 Mác 200, đá 1x2 m3 782.570 266.324 165.476
AF.38214 Mác 250, đá 1x2 m3 854.044 266.324 165.476
AF.38215 Mác 300, đá 1x2 m3 927.390 266.324 165.476
AF.38216 Mác 350, đá 1x2 m3 1.005.418 266.324 165.476
AF.38217 Mác 400, đá 1x2 m3 1.032.364 266.324 165.476

AF.52400 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.52410

Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm; Ô tô chuyển trộn 6m cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn L<= 0,5km

Cự ly vận chuyển trong hầm

       
AF.52411 L<= 0,5km 100m3     10.176.245
AF.52412 L<= 1,0km 100m3     12.260.260
AF.52413 L<= 1,5km 100m3     13.869.120
AF.52414 L<= 2,0km 100m3     15.357.107
AF.52415 L<= 2,5km 100m3     16.845.093
AF.52420

Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm; Ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn L<=1,0km

Cự ly vận chuyển trong hầm

       
AF.52421 L<= 0,5km 100m3     11.218.253
AF.52422 L<= 1,0km 100m3     13.302.268
AF.52423 L<= 1,5km 100m3     14.911.127
AF.52424 L<= 2,0km 100m3     16.399.114
AF.52430

Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm; Ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn L<=1,5km

Cự ly vận chuyển trong hầm

       
AF.52431 L<= 0,5km 100m3     12.260.260
AF.52432 L<= 1,0km 100m3     14.344.275
AF.52433 L<= 1,5km 100m3     15.953.135
AF.52434 L<= 2,0km 100m3     17.441.122
AF.52435 L<= 2,5km 100m3     18.929.108
AF.52440

Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm; Ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn L<=2,0km

Cự ly vận chuyển trong hầm

       
AF.52441 L<= 0,5km 100m3     12.956.321
AF.52442 L<= 1,0km 100m3     15.040.336
AF.52443 L<= 1,5km 100m3     16.647.112
AF.52444 L<= 2,0km 100m3     18.135.099
AF.52445 L<= 2,5 km 100m3     19.625.169
AF.52450

Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm; Ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn L<=2,5km

Cự ly vận chuyển trong hầm

       
AF.52451 L<= 0,5km 100m3     13.650.298
AF.52452 L<= 1,0km 100m3     15.734.313
AF.52453 L<= 1,5km 100m3     17.341.089
AF.52454 L<= 2,0km 100m3     18.831.160
AF.52455 L<= 2,5km 100m3     20.319.146
AF.52460

Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm; ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn L<=3,0km

Cự ly vận chuyển trong hầm

       
AF.52461 L<= 0,5km 100m3     14.344.275
AF.52462 L<= 1,0km 100m3     16.428.290
AF.52463 L<= 1,5km 100m3     18.037.150
AF.52464 L<= 2,0km 100m3     19.525.137
AF.52465 L<= 2,5km 100m3     21.013.123
AF.52470

Vận chuyển vữa bê tông; để đổ bê tông trong hầm; ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn L<=3,5km

Cự ly vận chuyển trong hầm

       
AF.52471 L<= 0,5km 100m3     14.865.279
AF.52472 L<= 1,0km 100m3     16.949.294
AF.52473 L<= 1,5km 100m3     18.558.154
AF.52474 L<= 2,0km 100m3     20.046.140
AF.52475 L<= 2,5km 100m3     21.534.127
AF.52480

Vận chuyển vữa bê tông để đổ bê tông trong hầm; Ô tô chuyển trộn 6m3 cự ly từ cửa hầm đến trạm trộn L<=4,0km

Cự ly vận chuyển trong hầm

       
AF.52481 L<= 0,5km 100m3     15.386.283
AF.52482 L<= 1,0km 100m3     17.470.298
AF.52483 L<= 1,5km 100m3     19.079.157
AF.52484 L<= 2,0km 100m3     20.567.144
AF.52485 L<= 2,5km 100m3     22.055.131

AF.60000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỐT THÉP

AF.65400 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.65400 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép        
AF.65410 Ø <= 10mm 1 tấn 15.699.972 4.294.046 501.222
AF.65420 Ø <= 18mm 1 tấn 16.278.098 2.996.242 895.479
AF.65430 Ø > 18mm 1 tấn 16.290.009 2.493.317 866.596

AF.65500 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.65500 Cột thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép        
AF.65510 Ø <= 10mm 1 tấn 15.699.972 5.142.200 632.380
AF.65520 Ø <= 18mm 1 tấn 16.278.098 3.595.064 1.081.275
AF.65530 Ø > 18mm 1 tấn 16.290.009 2.991.980 934.912

AF.66200 CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC KÉO SAU DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, Làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, do cắt và kéo cáp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.66210 Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ 1 tấn 21.592.471 5.796.882 8.187.049

AF.68700 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.68700 Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép        
AF.68770 Ø <= 18mm 1 tấn 454.222 4.666.978 907.633
AF.68770 Ø > 18mm 1 tấn 422.112 4.905.654 897.784

AF.68800 LẮP DỰNG CỐT THÉP DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.68800 Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép        
AF.68810 Ø <= 18mm 1 tấn 479.219 6.216.244 979.861
AF.68820 Ø > 18mm 1 tấn 447.258 6.542.293 973.295

AF.68900 LẮP DỰNG CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒN XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.68900 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép        
AF.68910 Ø <= 18mm 1 tấn 479.219 7.750.592 979.861
AF.68920 Ø > 18mm 1 tấn 447.258 8.019.104 973.295

AF.69100 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.69100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép        
AF.69110 Ø <= 10mm 1 tấn 15.699.972 2.315.426 91.446
AF.69120 Ø > 18mm 1 tấn 16.226.576 1.808.616 446.525
AF.69130 Ø > 18mm 1 tấn 16.244.858 1.391.243 445.352

AF.69200 SẢN XUẤT THANH TRUYỀN LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt thép, làm mũ, sơn và bôi trơn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.69200 Sản xuất thanh truyền lực        
AF.69210 Thanh truyền lực khe co, khe giãn 1 tấn 16.371.600 1.150.175 76.814
AF.69220 Thanh truyền lực khe dọc 1 tấn 15.903.840 690.105 96.018

AF.80000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

AF.87310 VÁN KHUÔN KIM LOẠI DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức chưa tính công tác sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đã giáo)

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.87310 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ 1m2 76.417 250.738 76.206

AF.88100 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ GIÁ LẮP CỐT THÉP BÊ TÔNG TRONG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất hệ giá lắp thép hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.88120 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm 1 tấn 19.292.616 18.326.944 2.201.235

AF.88200 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP SÀN, DẦM, TƯỜNG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.88230 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế 1m2 676.726 1.003.720 281.467

AF.88200 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CONG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.88240 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế  1 tấn 17.812.304 1.065.520 2.873.372

Ghi chú: Đơn giá chưa tính thu hồi vật liệu chính

AF.88200 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG TÔN TRÁNG KẼM CHỐNG THẤM TRONG HẦM

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AF.88250 Sản xuất, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm 1 tấn 73.098.638 7.671.744 3.249.329

Chương VII CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

AG.12100 BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DẦM CẦU SUPER T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt ván khuôn đầu dầm và ván khuôn trong, đổ bê tông trực tiếp vào khuôn từ xe chuyển trộn, xịt phụ gia Rugasol C vào cánh dầm, tạo nhám bề mặt cánh dầm, bảo dưỡng bê tông, tháo dỡ ván khuôn đầu dầm và ván khuôn trong, chuyển dầm từ khuôn đúc ra khu vực chứa dầm, hoàn thiện dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật và lưu giữ dầm. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 200m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.12140 Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T        
AG.12142 Mác 150, đá 1x2 m3 853.641 432.601 312.219
AG.12143 Mác 200, đá 1x2 m3 928.132 432.601 312.219
AG.12144 Mác 250, đá 1x2 m3 999.606 432.601 312.219
AG.12145 Mác 300, đá 1x2 m3 1.072.952 432.601 312.219
AG.12146 Mác 350, đá 1x2 m3 1.150.980 432.601 312.219
AG.12147 Mác 400, đá 1x2 m3 1.177.926 432.601 312.219

AG.12300 BÊ TÔNG THÙNG CHÌM CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.12300 Bê tông thùng chìm các loại, chiều cao thùng        
AG.12310 Bê tông thùng chìm các loại, chiều cao thùng h<= 4m        
AG.12312 Mác 150, đá 1x2 m3 934.013 545.546 66.517
AG.12313 Mác 200, đá 1x2 m3 1.008.137 545.546 66.517
AG.12314 Mác 250, đá 1x2 m3 1.079.258 545.546 66.517
AG.12315 Mác 300, đá 1x2 m3 1.152.243 545.546 66.517
AG.12316 Mác 350, đá 1x2 m3 1.229.887 545.546 66.517
AG.12317 Mác 400, đá 1x2 m3 1.256.700 545.546 66.517
AG.12320 Bê tông thùng chìm các loại, chiều cao thùng h> 4m        
AG.12322 Mác 150, đá 1x2 m3 981.281 686.195 66.517
AG.12323 Mác 200, đá 1x2 m3 1.055.405 686.195 66.517
AG.12324 Mác 250, đá 1x2 m3 1.126.526 686.195 66.517
AG.12325 Mác 300, đá 1x2 m3 1.199.511 686.195 66.517
AG.12326 Mác 350, đá 1x2 m3 1.277.155 686.195 66.517
AG.12327 Mác 400, đá 1x2 m3 1.303.968 686.195 66.517

AG.12400 BÊ TÔNG KHỐI XẾP, KHỐI SEABEE CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.12400 Bê tông khối xếp, khối SEABEE các loại        
AG.12410 Bê tông khối xếp        
AG.12412 Mác 150, đá 1x2 m3 701.103 541.284 46.165
AG.12413 Mác 200, đá 1x2 m3 774.860 541.284 46.165
AG.12414 Mác 250, đá 1x2 m3 845.630 541.284 46.165
AG.12415 Mác 300, đá 1x2 m3 918.253 541.284 46.165
AG.12416 Mác 350, đá 1x2 m3 995.513 541.284 46.165
AG.12417 Mác 400, đá 1x2 m3 1.022.193 541.284 46.165
AG.12420 Bê tông khối SEABEE        
AG.12422 Mác 150, đá 1 x2 m3 701.103 867.333 46.165
AG.12423 Mác 200, đá 1 x2 m3 774.860 867.333 46.165
AG.12424 Mác 250, đá 1x2 m3 845.630 867.333 46.165
AG.12425 Mác 300, đá 1x2 m3 918.253 867.333 46.165
AG.12426 Mác 350, đá 1x2 m3 995.513 867.333 46.165
AG.12427 Mác 400, đá 1x2 m3 1.022.193 867.333 46.165

AG.12500 BÊ TÔNG RÙA, KHỐI TETRAPOD CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.12500 Bê tông rùa, khối TETRAPOD các loại        
AG.12510 Bê tông rùa        
AG.12512 Mác 150, đá 1x2 m3 711.567 596.691 46.165
AG.12513 Mác 200, đá 1x2 m3 786.425 596.691 46.165
AG.12514 Mác 250, đá 1x2 m3 858.251 596.691 46.165
AG.12515 Mác 300, đá 1x2 m3 931.959 596.691 46.165
AG.12516 Mác 350, đá 1x2 m3 1.010.371 596.691 46.165
AG.12517 Mác 400, đá 1 x2 m3 1.037.450 596.691 46.165
AG.12520 Bê tông khối TETRAPOD        
AG.12522 Mác 150, đá 1x2 m3 724.439 1.216.824 46.165
AG.12523 Mác 200, đá 1x2 m3 798.196 1.216.824 46.165
AG.12524 Mác 250, đá 1x2 m3 868.966 1.216.824 46.165
AG.12525 Mác 300, đá 1x2 m3 941.590 1.216.824 46.165
AG.12526 Mác 350, đá 1x2 m3 1.018.849 1.216.824 46.165
AG.12527 Mác 400, đá 1x2 m3 1.045.529 1.216.824 46.165

AG.13400 CỐT THÉP DẦM CẦU SUPER ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn định hình các cụm chi tiết cốt thép, vận chuyển các cụm định hình ra giá buộc, buộc liên kết các thanh thép dọc vào cụm định hình tạo thành lồng cốt thép dầm, cầu, chuyển lồng cốt thép vào bệ đúc dầm, căn chỉnh, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 200m. (Công tác lắp đặt bản sát đệm gối cầu được tính riêng).

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.13400 Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép        
AG.13441 Ø <= 18mm 1 tấn 16.168.461 1.687.784 380.045
AG.13442 Ø > 18mm 1 tấn 16.194.056 939.789 421.748

AG.13500 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC KÉO TRƯỚC DẦM CẦU SUPER T ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu, chuyển cáp từ kho ra bãi đúc, đặt cáp lên bệ đỡ, tờ, luồn cáp vào khuôn và căng, kéo, đo cắt cáp, lắp theo cáp, căng kéo cáp, cắt các tao cáp khi bê tông đạt cường độ 35MPa, tháo neo, cắt lại từng sợi cáp sát mặt đầu dầm, trét epoxy phủ lên mặt cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 200m. (Tỷ lệ hao hụt thép trong định mức là 15% ứng với dầm dài 38,2m. Trường hợp dầm ngắn hơn 38,2m thì cứ nhỏ hơn 1m, tỷ lệ hao hụt thép được cộng thêm 2,5%).

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.13513 Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu super T đúc sẵn 1 tấn 25.521.116 5.520.840 2.416.860

AG.13600 CỐT THÉP THÙNG CHÌM CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.13600 Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép        
AG.13610 Ø <= 10mm 1 tấn 15.699.972 3.013.291 91.446
AG.13620 Ø <= 18mm 1 tấn 16.231.562 2.582.820 433.650
AG.13630 Ø > 18mm 1 tấn 16.231.562 2.226.937 397.072

AG.13700 CỐT THÉP KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.13700 Cốt thép khối hộp, khối SEABEE các loại, đường kính cốt thép        
AG.13710 Ø <= 10mm 1 tấn 15.699.972 3.298.850 91.446
AG.13720 Ø <= 18mm 1 tấn 16.231.562 2.303.654 462.618
AG.13730 Ø > 18mm 1 tấn 16.231.562 1.939.246 426.040

AG.13800 CỐT THÉP RÙA, KHỐI TETRAPOD CÁC LOẠI

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.13800 Cốt thép rùa, khối TETRAPOD các loại, đường kính cốt thép        
AG.13810 Ø <= 10mm 1 tấn 15.602.868 3.360.650 91.446
AG.13820 Ø <= 18mm 1 tấn 16.226.576 2.599.869 443.306
AG.13830 Ø > 18mm 1 tấn 16.244.858 2.171.530 445.352

AG.22000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI, CẦU THANG V- 3D

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, cắt tấm V-3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm V-3D, trộn vữa bê tông, phun vữa (2 mặt) bê tông tường, trần, đổ bê tông (2 mặt) sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AG.22100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.22100 Lắp dựng tấm V-3D làm tường        
AG.22110 Chiều dày lõi xốp 30mm; chiều dày 1 lớp vữa 25mm 1m2 231.870 157.697 18.228
AG.22120 Chiều dày lõi xốp 40mm; chiều dày 1 lớp vữa 30mm 1m2 241.203 166.221 22.333
AG.22130 Chiều dày lõi xốp 60mm; chiều dày 1 lớp vữa 40mm 1m2 259.868 179.007 30.157
AG.22140 Chiều dày lõi xốp 80mm; chiều dày 1 lớp vữa 50mm 1m2 278.534 185.400 37.696

AG.22200 LẮP DỰNG TẤM SÀN

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.22200 Lắp dựng tấm V-3D làm sàn        
AG.22210 Chiều dày lõi xốp 30mm; chiều dày 1 lớp vữa 25mm 1m2 247.364 230.152 11.036
AG.22220 Chiều dày lõi xốp 40mm; chiều dày 1 lớp vữa 30mm 1m2 256.103 238.676 12.983
AG.22230 Chiều dày lõi xốp 60mm; chiều dày 1 lớp vữa 40mm 1m2 274.376 257.856 15.801
AG.22240 Chiều dày lõi xốp 80mm; chiều dày 1 lớp vữa 50mm 1m2 292.649 270.642 19.302

AG.22300 LẮP DỰNG TẤM MÁI, CẦU THANG

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.22300 Lắp dựng tấm V-3D làm mái, cầu thang        
AG.22310 Chiều dày lõi xốp 30mm; Chiều dày 1 lớp vữa 25mm 1m2 247.364 264.249 11.050
AG.22320 Chiều dày lõi xốp 40mm; Chiều dày 1 lớp vữa 30mm 1m2 256.103 298.346 16.788
AG.22330 Chiều dày lõi xốp 60mm; Chiều dày 1 lớp vữa 40mm 1m2 274.376 326.049 17.369
AG.22340 Chiều dày lõi xốp 80mm; Chiều dày 1 lớp vữa 50mm 1m2 292.649 334.573 21.160

AG.22400 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP V3D TĂNG CƯỜNG GÓC TƯỜNG, SÀN, Ô CỬA, Ô TRỐNG, CẠNH TẤM CẦU THANG

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.22410 Lắp dựng lưới thép V- 3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang 1m 34.643 14.917  

AG.32100 LẮP ĐẶT VÁN KHUÔN NGOÀI BẰNG THÉP VÀO TRONG BỆ ĐÚC DẦM CẦU SUPER T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt các tổng đoạn ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, hàn nối các tổng đoạn, làm nhẵn bề mặt đường hàn, chỉnh sửa đồng bộ các tổng đoạn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 200m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.32122 Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T 1m2 5.779 101.215 32.045

Ghi chú: Đơn giá công tác tháo dỡ tính bằng 40% định mức công tác lắp đặt

AG.32900 SỬA CHỮA VÁN KHUÔN TRONG DẦM CẦU SUPER T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo, đánh dấu chỗ cần sửa chữa, thay thế, sửa khuyết tật, lấy dấu, cắt tẩy mài, khoan lỗ, hàn... gia công chi tiết cần sửa chữa, thay thế theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước. Gá lắp chi tiết cần sửa chữa, thay thế, căn chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.32910 Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T 1 dầm 1.652.579 947.744 710.950

AG.52511 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER T BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẤU CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, rải thép tấm lót đường công vụ, đảo công vụ (kích thước 1,5 x 6 x 0,02m) bằng cẩu. Cẩu dầm từ vị trí lưu giữ lên xe vận chuyển (bằng cẩu long môn), từ xe vận chuyển vào vị trí lắp đặt (bằng 02 cần cẩu 80T) và lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc dỡ, di dời thép tấm lót đường công vụ. (áp dụng cho nhịp có chiều cao <= 9m).

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.52511 Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu 1dầm 493.829 2.102.520 10.543.222

Ghi chú: Công tác làm nền đường công vụ, đào công vụ được tính riêng.

AG.52521 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER T BẰNG THIẾT BỊ NÂNG HẠ DẰM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu dầm từ vị trí lưu giữ lên xe vận chuyển (bằng cẩu long môn), từ xe vận chuyển vào vị trí Iắp đặt (bằng thiết bị nâng hạ dầm) và lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.52521 Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm 1 dầm 57.037 1.971.400 2.914.771

Ghi chú: Đơn giá công tác tháo dỡ tính bằng 60% định mức lắp dựng.

AG.52531 LẮP DỰNG DẦM CẦU I 33M BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẤU CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa xe vận chuyển vào vị trí, cẩu dầm từ vị trí lưu giữ lên xe vận chuyển (bằng 2 cần cẩu 80T), kê kích, giằng néo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển đến nhịp cầu. Rải thép tấm lót đường công vụ, đảo công vụ (kích thước 1,5x6x0,02m) bằng cẩu. Cẩu dầm từ xe vận chuyển vào vị trí lắp đặt (bằng 2 cần cẩu 80T) và lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc dỡ, di dời thép tấm lót đường công vụ. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 300m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.52531 Lắp dựng dầm cầu I 33m bằng phương pháp đấu cẩu 1 dầm 471.382 3.137.677 14.326.791

AG.61000 LẮP KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE, KHỐI TETRAPOD VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công, dùng cẩu 25 tấn đặt trên xà lan nổi 200 tấn để lắp đặt khối TETRAPOD, dùng cần cẩu 10 tấn để lắp đặt các khối nhỏ được đặt trên cạn, trạm lặn phục vụ lắp đặt khối TETRAPOD vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật, hao phí vận chuyển khối hộp, rùa... từ nơi tập kết để vị trí lắp đặt được tính riêng.

Ghi chú: Định mức cẩu lắp khối hộp, khối SEABEE, khối TETRAPOD vào vị trí trong bảng dưới đây tính cho điều kiện thi công bình thường có sóng <= cấp 3. Trường hợp cẩu lắp ở điều kiện sóng > cấp 3 đến cấp 4 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,2. Điều kiện sóng > cấp 4 đến cấp 6 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh nhân với hệ số 1,5, sóng lớn hơn cấp 6 không thi công được.

AG.61100 LẮP KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE, ĐƯỢC ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.61100 Lắp khối hộp, khối SEABEE, được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.61110 <= 2 tấn 1 cấu kiện   42.621 54.935
AG.61120 <= 10 tấn 1 cấu kiện   89.717 148.322
AG.61130 > 10 tấn 1 cấu kiện   112.945 313.626

AG.61200 LẮP KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE, ĐƯỢC ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NỐI VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.61200 Lắp khối hộp, khối SEABEE, được đặt trên phương tiện nối vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.61210 <= 2 tấn 1 cấu kiện   51.145 56.373
AG.61220 <= 10 tấn 1 cấu kiện 13.992 108.683 344.337
AG.61230 >10 tấn 1 cấu kiện 17.909 136.387 414.108

AG.61300 LẮP KHỐI TETRAPOD, ĐƯỢC ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.61300 Lắp khối TETRAPOD, được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.61310 <= 10 tấn 1 cấu kiện   217.366 167.992
AG.61320 <= 15 tấn 1 cấu kiện   245.070 362.273
AG.61330 > 15 tấn 1 cấu kiện   302.608 436.255

AG.61400 LẮP KHỐI TETRAPOD, ĐƯỢC ĐẶT TRÊN PHƯƠNG TIỆN NỐI VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.61400 Lắp khối TETRAPOD, được đặt trên phương tiện nối vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.61410 <= 10 tấn 1 cấu kiện   286.482 191.407
AG.61420 <= 15 tấn 1 cấu kiện   340.814 442.749
AG.61430 > 15 tấn 1 cấu kiện   419.844 574.606

AG.62100 LẮP ĐẶT THÙNG CHÌM VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo 350CV, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời 5-10 tấn, cần cẩu 25 tấn đặt trên xà lan 400 tấn hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.62100 Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng        
AG.62110 <= 200 tấn 1 thùng 2.107.645 6.174.175 25.185.176
AG.62120 <= 300 tấn 1 thùng 2.197.645 8.643.845 34.651.394
AG.62130 > 300 tấn 1 thùng 2.197.645 9.878.680 36.615.405

AG.62200 VẬN CHUYỂN VÀ LẮP RÙA VÀO VỊ TRÍ

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.62210 Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí 1 rùa 232.330 1.065.520 6.809.895

AG.63000 TÁCH CẤU KIỆN BÊ TÔNG KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE, KHỐI TETRAPOD TẠI BÃI ĐÚC BẰNG CẦN CẨU

AG.63100 TÁCH CẤU KIỆN BÊ TÔNG KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.63100 Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEH bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.63110 <= 10 tấn 1 cấu kiện   21.310 56.913
AG.63120 <= 15 tấn 1 cấu kiện   31.966 108.521

AG.63200 TÁCH CẤU KIỆN BÊ TÔNG KHỐI TETRAPOD BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.63200 Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.63210 <= 10 tấn 1 cấu kiện   63.931 113.827
AG.63220 <= 15 tấn 1 cấu kiện   74.586 180.868

AG.64000 CHUYỂN KHỐI HỘP, KHỐI SEABEE, KHỐI TETRAPOD

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bãi tập kết khối bê tông các loại, cẩu các khối lên ôtô, cố định, vận chuyển đến nơi tập kết, dùng cẩu hạ xuống nơi qui định (công đoạn này chỉ áp dụng khi bãi đúc không đủ chứa khối xếp).

AG.64100 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI HỘP KHỐI SEABEE

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.64100 Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE; Cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.64110 <= 10 tấn 1 cấu kiện   42.621 207.665
AG.64120 <= 15 tấn 1 cấu kiện   95.897 270.920

AG.64200 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI HỘP KHỐI SEABEE

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.64200 Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE; Cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.64210 <= 10 tấn 1 cấu kiện   63.931 228.431
AG.64220 <= 15 tấn 1 cấu kiện   142.780 325.104

AG.64300 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI TETRAPOD

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.64300 Bốc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD; Cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.64310 <= 10 tấn 1 cấu kiện   91.635 332.264
AG.64320 <= 15 tấn 1 cấu kiện   106.552 433.472

AG.64400 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI TETRAPOD

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.64400 Bốc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD; Cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.64410 <= 10 tấn 1 cấu kiện   110.814 269.964
AG.64420 <= 15 tấn 1 cấu kiện   127.862 352.196

AG.64500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1000M CÁC LOẠI CẤU KIỆN

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AG.64500 Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện        
AG.64510 <= 10 tấn 1 cấu kiện     13.076
AG.64520 <= 15 tấn 1 cấu kiện     21.612

Chương X CÔNG TÁC LÀM MÁI LÀM TRẦN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC

AK.21300 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa trát bê tông nhẹ, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AK.21300 Trát tường ngoài, chiều dày trát        
AK.21310 0,5cm 1m2 11.050 31.966  
AK.21320 0,7cm 1m2 14.734 38.359  
AK.21330 1,0cm 1m2 20.259 46.883  

AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AK.21400 Trát tường trong, chiều dày trát        
AK.21410 0,5cm 1m2 10.968 23.441  
AK.21420 0,7cm 1m2 14.625 29.835  
AK.21430 1,0cm 1m2 20.109 31.966  

AK.84910 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN JOTUN

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AK.84910 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả        
  Dầm, trần, cột, tường trong nhà        
AK.84911 1 nước lót, 1 nước phủ 1m2 24.338 8.347  
AK.84912 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 37.760 11.925  
  Tường ngoài nhà        
AK.84913 1 nước lót, 1 nước phủ 1m2 30.829 9.142  
AK.84914 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 50.694 13.117  

AK.84920 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN JOTUN

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AK.84920 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bã        
  Dầm, trần, cột, tuờng trong nhà        
AK.84921 1 nước lót, 1 nước phủ 1m2 27.138 9.142  
AK.84922 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 41.728 13.117  
  Tường ngoài nhà        
AK.84923 1 nước lót, 1 nước phủ 1m2 34.594 10.136  
AK.84924 1 nước lót, 2 nước phủ 1m2 56.445 14.509  

AK.91100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG, CHIỀU DÀY LỚP SƠN 3,2MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AK.91151 Sơn kẻ đường bê tông nhựa độ nhám cao bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2 mm 1m2 281.748 62.109 237.883

Chương XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC

AL.16200 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy đầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AL.16210 Rải giấy dầu lớp cách ly 100m2 561.120 234.524  

AL.24200 TRÁM KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG KEO POLYVINYL CHLORIDE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị, mặt bằng thi công; làm sạch bề mặt; trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AL.24200 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông, loại khe        
AL.24221 Khe co 1m 788 19.875 3.596
AL.24222 Khe giãn 1m 2.678 39.750 7.192
AL.24223 Khe dọc 1m 473 7.950 7.192

AL.25200 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP MẶT CẦU KHỚP NỐI KIỂU RĂNG LƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt lớp bê tông Asphalt. Phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu. Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm bê tông dải phân cách. Đục tẩy rỉ và nắm chỉnh cốt thép chờ. Vệ sinh bề mặt bê tông mặt cầu trước khi đổ bê tông không co ngót. Sản xuất chế tạo, lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ, tháo dỡ hệ dưỡng. Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót. Mái mặt lớp bê tông không co ngót và lớp vữa không co ngót. Thu dọn, và vệ sinh sau khi thi công. Kiểm tra độ nới lỏng của bu lông, xiết lại bu lông khe co dãn (sau 01 tháng).

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AL.25223 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau 1m 12.242.829 2.945.097 1.222.154

AL.26100 LÀM KHE CO GIÃN, KHE ĐẶT THÉP CHỐNG NỨT TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường).

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AL.26100 Lắp khe co giãn, khe đặt thép chống nứt        
AL.26110 Khe co giãn 10m 3.955 3.975 22.262
AL.26120 Khe đặt thép 10m 3.955 5.962 22.262

AL.52900 CĂNG LƯỚI THÉP GIA CỐ TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP

Thành phần công việc:

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AL.52910 Căng lưới thép gia cố tường gạch ACC 1m2 137.214 149.062 21.423

BẢNG GIÁ VẬT TƯ, VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG VÀ CA MÁY THI CÔNG DÙNG TÍNH ĐƠN GIÁ XDCT - PHẦN XÂY DỰNG (BỔ SUNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Số TT Tên vật tư, vật liệu, nhân công và máy thi công Đơn vị Giá chưa có VAT (đồng)
I Vật liệu    
1 Bê tông nhựa cấp C tấn 1.929.000,00
2 Bột đá kg 509,00
3 Bu lông cái 5.500,00
4 Bu lông 20x60 cái 5.500,00
5 Cát vàng m3 183.900,00
6 Cần khoan L= 1,2m cái 63.654,00
7 Cáp Ø20mm m 41.200,00
8 Cấp phối đá dăm 0,075-50mm m³ 202.000,00
9 Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) tấn 3.040.000,00
10 Chổi cáp cái 5.000,00
11 Cọc BTCT (45x45cm), M300, đá 1x2 m 2.409.700,00
12 Đá 0,5x1 m3 231.800,00
13 Đá 1x2 m3 231.800,00
14 Đá 2x3,15 m3 219.500,00
15 Đá 2x5 m³ 219.500,00
16 Đá cắt viên 8.073,00
17 Đá cắt Ø180mm viên 8.073,00
18 Đá dăm 0,075-3 mm m3 219.500,00
19 Đá dăm 3-9,5mm m3 219.500,00
20 Đá dăm 9,5-19mm m3 181.500,00
21 Đá hộc xếp rọ m3 181.500,00
22 Đá mài viên 10.000,00
23 Đất đèn kg 15.000,00
24 Dầu bảo ôn lít 34.545,45
25 Dầu bôi kg 16.400,00
26 Dầu Diezen 0,25S lít 19.936,00
27 Dầu mazút lít 20.027,00
28 Dầu Separol lít 48.000,00
29 Dây nổ (chịu nước 12g/m) m 9.490,00
30 Dây nylon Ø80mm m 30.000,00
31 Dây thép kg 13.600,00
32 Dây tín hiệu cuộn 300m cuộn 2.273.000,00
33 Diện kW 1.278,00
34 Đinh kg 15.000,00
35 Đinh các loại kg 15.000,00
36 Đinh đỉa cái 1.000,00
37 Đinh đỉa các loại kg 20.000,00
38 Gạch AAC (10*10*60) viên 10.100,00
39 Gạch AAC (10*20*60) viên 20.300,00
40 Gạch AAC (10*30*60) viên 30.400,00
41 Gạch AAC (12,5*10*60) viên 12.700,00
42 Gạch AAC (12,5*20*60) viên 25.300,00
43 Gạch AAC (12,5*30*60) viên 38.000,00
44 Gạch AAC (15*10*60) viên 15.200,00
45 Gạch AAC (15*20*60) viên 30.400,00
46 Gạch AAC (15*30*60) viên 45.600,00
47 Gạch AAC (17,5*10*60) viên 17.700,00
48 Gạch AAC (17,5*20*60) viên 35.500,00
49 Gạch AAC (17,5*30*60) viên 53.200,00
50 Gạch AAC (20*10*60) viên 20.300,00
51 Gạch AAC (20*20*60) viên 40.500,00
52 Gạch AAC (20*30*60) viên 60.800,00
53 Gạch AAC (25*10*60) viên 25.300,00
54 Gạch AAC (25*20*60) viên 50.700,00
55 Gạch AAC (25*30*60) viên 76.000,00
56 Gạch AAC (7,5*10*60) viên 7.600,00
57 Gạch AAC (7,5*20*60) viên 15.200,00
58 Gạch AAC (7,5*30*60) viên 22.800,00
59 Gạch Block bê tông 10*20*40 viên 4.091,00
60 Gạch Block bê tông 11,5*19*24 viên 2.682,00
61 Gạch Block bê tông 11,5*9*24 viên 1.270,00
62 Gạch Block bê tông 15*19*39 viên 4.818,00
63 Gạch Block bê tông 15*20*30 viên 4.602,00
64 Gạch Block bê tông 15*20*40 viên 4.818,00
65 Gạch Block bê tông 19*19*39 viên 6.818,00
66 Gạch Block bê tông 20*22*40 viên 7.273,00
67 Gas đốt kg 30.900,00
68 Giấy dầu m2 5.000,00
69 Gỗ kê m3 3.600.000,00
70 Gỗ nhóm 3 m3 5.640.000,00
71 Gỗ ván m3 4.320.000,00
72 Gỗ ván cầu công tác m3 3.888.000,00
73 Hạt thủy tinh kg 44.100,00
74 Keo Polyvinyl chloride kg 150.000,00
75 Khe co dãn thép kiểu răng lược (SCF50, độ dịch chuyền 50mm) m 11.115.000,00
76 Kíp vi sai phi điện (loại 2m) cái 11.320,00
77 Lưỡi cắt cái 1.318.200,00
78 Lưỡi cắt bê tông Ø356mm (Diamond Star D350) cái 1.318.200,00
79 Lưới thép làm đầu đốc m2 15.763,00
80 Lưới thép V-3D tăng cường (20x100cm) m 32.720,00
81 Lưới thép Ø1cm, a20cm m2 113.400,00
82 Maní kg 25.083,00
83 Mỡ các loại kg 53.600,00
84 Mũi khoan Ø42mm cái 63.700,00
85 Neo cáp 15,2mm cái 571.400,00
86 Nhũ tương Novabond lít 166.000,00
87 Nhựa Polyme cấp C kg 28.296,00
88 Nước lít 6,055
89 Ôxy chai nén khí 6m3 chai 104.000,00
90 Ống nhựa Ø75 m 34.500,00
91 Ống PVC Ø200mm m 235.300,00
92 Phụ gia Anlisole E lít 31.400,00
93 Phụ gia Rugasol C lít 20.500,00
94 Que hàn Ø4 kg 27.700,00
95 Rọ thép (KT: 2x1x0,5m) cái 168.700,00
96 Sơn các loại kg 75.000,00
97 Sơn dẻo nhiệt kg 24.000,00
98 Sơn lót Jotasealer 03 kg 85.100,00
99 Sơn lót Jotashield Prime 07 kg 97.800,00
100 Sơn phủ Jotashield ngoài nhà kg 178.800,00
101 Sơn phủ Strax Matt trong nhà kg 96.300,00
102 Tà vẹt gỗ 14x22x18cm thanh 19.958,40
103 Tấm V-3D m2 163.600,00
104 Tăng đơ cái 68.200,00
105 Thép cường độ cao kg 20.600,00
106 Thép đặc Ø100 kg 15.332,00
107 Thép đúc kg 16.722,00
108 Thép hình kg 16.722,00
109 Thép hình các loại kg 16.722,00
110 Thép hộp m 16.722,00
111 Thép ống Ø42-49 m 65.673,00
112 Thép tấm kg 16.722,00
113 Thép tấm 20mm kg 16.722,00
114 Thép tấm các loại kg 16.722,00
115 Thép tròn kg 15.092,00
116 Thép tròn Ø <= 10mm kg 15.332,00
117 Thép tròn Ø <=18mm kg 15.592,00
118 Thép tròn Ø > 18mm kg 15.592,00
119 Thuốc nổ P113 kg 51.400,00
120 Tôn tráng kẽm kg 63.100,00
121 Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR kg 1.866,00
122 Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR kg 2.055,00
123 Vữa khô trộn sẵn (trát trong) kg 1.359,00
124 Vữa khô trộn sẵn (trát ngoài) kg 1.359,00
125 Vữa xây    
  Vữa ximăng M50 m3 270.400,00
  Vữa ximăng M75 m3 373.500,00
  Vữa khô trộn sẵn M50 m3 2.539.200,00
  Vữa khô trộn sẵn M75 m3 2.857.900,00
126 Vữa trát bê tông nhẹ    
  Vữa khô trộn sẵn (trát trong) M75 m3 1.822.600,00
  Vữa khô trộn sẵn (trát ngoài) M75 m3 1.836.200,00
127 Vữa bê tông, độ sụt 2-4    
  Vữa bê tông M150, đá 1x2 m3 680.600,00
  Vữa bê tông M200, đá 1x2 m3 752.200,00
  Vữa bê tông M250, đá 1x2 m3 820.900,00
  Vữa bê tông M300, đá 1x2 m3 891.400,00
  Vữa bê tông M350, đá 1x2 m3 966.400,00
  Vữa bê tông M400, đá 1x2 m3 992.300,00
128 Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M150 m3 700.400,00
129 Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200 m3 775.100,00
130 Xăng Mogas 92 lít 21.464,00
131 Xi măng PCB40 kg 1.615,30
II Nhân công    
1 Nhân công 3.0/7 công 184.394,00
2 Nhân công 3.5/7 công 198.749,00
3 Nhân công 3.7/7 công 204.491,00
4 Nhân công 4.0/7 công 213.104,00
5 Nhân công 4.5/7 công 230.035,00
6 Nhân công 5.0/7 công 246.967,00
7 Thợ lặn 2.0/4 giờ 23.233,00
III Máy thi công    
1 Ca nô 54CV ca 961.556,00
2 Cần cẩu 10 tấn ca 2.354.316,00
3 Cần cẩu 16 tấn ca 2.845.666,00
4 Cần cẩu 20 tấn ca 3.247.487,00
5 Cần cẩu 25 tấn ca 3.617.369,00
6 Cần cẩu 5 tấn ca 1.716.720,00
7 Cần cẩu 60 tấn ca 4.979.694,00
8 Cần cẩu 80 tấn ca 7.694.902,00
9 Cần cẩu bánh xích 16 tấn ca 2.195.297,00
10 Cẩu long môn 90 tấn ca 1.146.726,00
11 Cẩu tháp 25 tấn ca 2.397.952,00
12 Cẩu tháp 40 tấn ca 2.996.129,00
13 Đầm bánh lốp tự hành 16 tấn ca 1.393.744,00
14 Đầm dùi 1,5KW ca 223.650,00
15 Đầm dùi 2,8KW ca 234.359,00
16 Kích 250T ca 277.502,00
17 Kích 500T ca 331.593,00
18 Kích DUL 25T ca 1.976.881,00
19 Lò nấu sơn YHK 3A ca 513.654,00
20 Máy bơm bê tông 50m3/h ca 3.472.235,00
21 Máy bơm nước 20KW ca 334.208,00
22 Máy bơm nước 6,5KW ca 240.549,00
23 Máy bơm nước điezel 5,5CV ca 313.975,00
24 Máy bơm nước động cơ Diesel công suất 40CV ca 753.200,00
25 Máy bơm nước động cơ Diesel công suất 120CV ca 1.479.733,00
26 Máy bơm nước động cơ Diesel công suất 30CV ca 565.227,00
27 Máy bơm nước động cơ Diesel công suất 75CV ca 1.287.179,00
28 Máy bơm vữa xi măng 32-50 m3/h ca 843.484,00
29 Máy cấp xi măng ca 372.714,00
30 Máy cắt bê tông MCD 218 ca 496.247,00
31 Máy cắt cáp 10KW ca 239.737,00
32 Máy cắt gạch đá 1,7KW ca 222.618,00
33 Máy cắt tôn 15KW ca 356.678,00
34 Máy cắt uốn 5 KW ca 228.614,00
35 Máy cưa kim loại 2,7KW ca 231.330,00
36 Máy đầm bàn 1,0KW ca 220.322,00
37 Máy đầm cạnh 3KW ca 229.931,00
38 Máy đào 0,65m3 ca 2.204.834,00
39 Máy đào 1,25m3 ca 3.510.343,00
40 Máy đóng cọc ca 3.576.405,00
41 Máy hàn 23 KW ca 321.869,00
42 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75KW ca 214.226,00
43 Máy khoan cọc đất ca 3.888.807,00
44 Máy khoan cọc nhồi ED ca 7.275.567,00
45 Máy khoan đá cầm tay Ø42 ca 222.605,00
46 Máy khoan đứng 4,5KW ca 264.885,00
47 Máy lu 10T ca 1.004.970,00
48 Máy lu 6T ca 741.743,00
49 Máy lu rung 25T ca 2.853.797,00
50 Máy luồn cáp 15KW ca 329.465,00
51 Máy mài 2,7KW ca 216.894,00
52 Máy nâng thủy lực 135CV ca 1.624.127,00
53 Máy nén khí 10m3/ph ca 705.061,00
54 Máy nén khí 300 m3/h ca 463.546,00
55 Máy nén khí 600 m3/h ca 705.061,00
56 Máy nén khí diezen 600 m3/h ca 1.314.756,00
57 Máy nén khí diezen 660 m3/h ca 1.370.993,00
58 Máy phát điện 30KW ca 786.469,00
59 Máy phay bào 7KW ca 292.960,00
60 Máy phun vữa 6m3/h ca 650.774,00
61 Máy rải 130-140CV ca 3.762.179,00
62 Máy rải 170CV ca 3.938.014,00
63 Máy rải 50-60 m3/h ca 2.335.022,00
64 Máy rải SP500 ca 9.854.273,00
65 Máy trộn 250 lít ca 276.425,00
66 Máy trộn 80l ca 233.206,00
67 Máy trộn vữa xi măng 1200l ca 514.452,00
68 Máy trộn vữa xi măng 1600l ca 616.075,00
69 Máy ủi 110CV ca 2.041.411,00
70 Máy ủi 140CV ca 2.557.172,00
71 Máy vận thăng 0,8T ca 279.339,00
72 Máy vận thăng lồng 3T ca 431.572,00
73 Máy xúc 2,3m3 ca 3.009.729,00
74 Máy xúc lật 1m3 ca 1.448.894,00
75 Moóc có điều khiển 50T ca 542.492,00
76 Ôtô 2,5T ca 658.456,00
77 Ôtô chuyển trộn 6m3 ca 2.084.015,00
78 Ôtô đầu kéo 360CV ca 2.515.478,00
79 Ôtô thùng 10T ca 1.307.631,00
80 Ôtô thùng 20T ca 1.801.028,00
81 Ôtô tự đổ 10tấn ca 1.629.755,00
82 Ôtô tự đổ 12tấn ca 1.834.692,00
83 Ôtô tự đổ 7tấn ca 1.436.856,00
84 Ôtô tưới nước 5m3 ca 1.073.876,00
85 Palăng xích 3T ca 209.645,00
86 Palăng xích 5T ca 211.745,00
87 Tàu kéo 150CV ca 4.780.682,00
88 Tàu kéo 350CV ca 7.316.300,00
89 Thiết bị nâng hạ dầm 75T ca 4.342.605,00
90 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A ca 3.851.230,00
91 Tời điện 10T ca 283.900,00
92 Tời điện 2T ca 234.119,00
93 Tời điện 5T ca 271.593,00
94 Trạm lặn giờ 111.934,00
95 Trạm lặn ca 895.471,00
96 Trạm trộn 20-25m3/h ca 1.571.154,00
97 Trạm trộn 30m3/h ca 2.364.616,00
98 Trạm trộn 50m3/h ca 3.400.931,00
99 Tram trộn 80T/h ca 11.165.943,00
100 Xà lan 200 tấn ca 978.256,00
101 Xà lan 250 tấn ca 1.111.596,00
102 Xà lan 400 tấn ca 1.323.796,0
Mục lục Bấm để đi tới điều