vanban.org

Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Lắk Ban hành 18/12/2009 Hiệu lực 28/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 65/2015/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 65/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 36/2009/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk --------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ-Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội-Bộ Tài chính-Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các Công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng ĐắkLắk tại Tờ trình số 1308/TTr-SXD, ngày 10/11/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk

2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:

- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356

- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687

- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,3 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0997

- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,4 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1286

- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,5 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1558

- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,6 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1813

- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,7 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,2053

3. Quy định các hệ số để tính phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:

- Nơi có phụ cấp cấp độc hại, nguy hiểm là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356.

- Nơi có phụ cấp cấp độc hại, nguy hiểm là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687.

Điều 2. Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk để tham khảo trong việc xác định giá dự toán và thanh quyết toán các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk; để tổ chức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

Điều 3. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các xã, phường, thị trấn, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮKLẮK
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------

BỘ ĐƠN GIÁ

Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh ĐắkLắk)

----------------------

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:

Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk là chi phí cần thiết về vật liệu, công cụ lao động, nhân công, máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng đối với dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk .

1- Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk:

a. Chi phí vật liệu:

Là chi phí giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk . Chi phí vật liệu quy định trong đơn giá này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.

Giá vật tư, vật liệu trong đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Trong quá trình thực hiện đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để để tính đơn giá thì được bù trừ chênh lệch. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa vào chi phí vật liệu trong dự toán.

b. Chi phí nhân công:

- Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được xác định theo bảng lương A.1 (công trình đô thị) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004; Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động (mức lương tối thiểu là 650.000 đồng/tháng).

- Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

 Chi phí nhân công trong bộ đơn giá dịch công ích đô thị được tính cho loại công tác nhóm I. Đối với các loại công tác khác thuộc các nhóm khác của bảng lương A.1 thì được chuyển đổi theo hệ số sau:

Thuộc nhóm II: bằng 1,063 so với tiền lương trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

Thuộc nhóm III: bằng 1,145 so với tiền lương trong bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

- Chi phí nhân công tại Thành phố Buôn Ma Thuột được nhân với hệ số 1,06.

c. Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng máy trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

- Đối với thành phố Buôn Ma Thuột thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số K= 1,009.

2. Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk được xác định trên cơ sở:

- Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UBND tỉnh ĐắkLắk về việc ban hành Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

- Thông tư số Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị.

- Bảng lương A.1(công nhân công trình đô thị) ban hành theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước.

- Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10/10/2008 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động (mức lương tối thiểu là 650.000 đồng/tháng).

II - KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ:

Bộ đơn giá được phân theo nhóm, loại công tác được mã hoá thống nhất theo quy định trong tập định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắklắk, ban hành kèm theo Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ĐắkLắk. Tập đơn giá được chia làm 02 phần:

Phần I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG.

Phần iI ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ:

Chương I Trồng mới cây xanh.

Chương II Duy trì các loại cây và quản lý các nơi công cộng.

Chương III Duy trì trụ bảng tên đường và biển báo giao thông.

Chương IV Duy trì chiếu sáng đô thị.

III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮKLẮK:

Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.

IV.QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

- Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk là căn cứ để xác định giá dự toán, ký kết hợp đồng, thanh quyết toán chi phí theo khối lượng dịch vụ công ích đô thị thực tế hoàn thành trong trường hợp đặt hàng thực hiện các dịch vụ và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk.

- Đối với những đơn giá dịch vụ công ích đô thị mà yêu cầy kỹ thuật, điều kiện thi công khác với quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức dự toán do Bộ Xây dưng hướng dẫn để xây dựng định mức và lập đơn giá trình cấp có thẩm quyền ban hành áp dụng.

Trong quá trình áp dụng bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ảnh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.

Phần II ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ:

Chương I TRỒNG MỚI CÁC LOẠI CÂY

I. TRỒNG, BẢO DƯỠNG CÂY XANH

CX.41100 Trồng, bảo dưỡng cây xanh.

CX.41110 Trồng cây xanh.

Thành phần công việc:

- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây.

- Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ.

- Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m.

- Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m.

- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống (4 cọc/gốc cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, không nghiêng ngả.

CX.41111 Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,7 x 0,7 x 0,7m).

Đơn vị tính: đồng/1cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41111

Trồng cây xanh có kích thước bầu:

(0,7 x 0,7 x 0,7m)

cây      
CX.411111 Cây Sao đen, cây Dầu cao trên 4m cây 474.272 60.534  
CX.411112 Cây Viết cao 3,5 - 4 m cây 352.472 60.534  
CX.411113 Cây Sò đo cam cao 3,5 - 4 m cây 482.971 60.534  
CX.41114 Cây Bàng Đài Loan > 4 m cây 415.305 60.534  

CX.41112 Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,6 x 0,6 x 0,6m).

Đơn vị tính: đồng/1cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41112

Trồng cây xanh có kích thước bầu:

(0,6 x 0,6 x 0,6m)

cây      
CX.411121 Cây Sao đen cao 2,5 - 3 m cây 151.021 35.518  
CX.411122 Cây Dầu cao 2,5 - 3 m cây 102.687 35.518  
CX.411123 Cây Viết cao 2,5 - 3 m cây 146.187 35.518  
CX.411124 Cây Sò đo cam cao 2,5 - 3 m cây 257.354 35.518  
CX.411125 Cây Bàng Đài Loan cao 3 m cây 305.687 35.518  

CX.41111 Trồng cây xanh có kích thước bầu: (0,4 x 0,4 x 0,7m).

Đơn vị tính: đồng/1cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41112

Trồng cây xanh có kích thước bầu:

(0,4 x 0,4 x 0,4m)

cây      
CX.411121 Cây Sao đen, cây Dầu cao 1,4 – 1,8 m cây 56.490 17.346  
CX.411122 Cây Viết cao 2,5 - 3 m cây 92.015 17.346  
CX.411123 Cây Sò đo cam cao 2,5 - 3 m cây 118.114 17.346  
CX.411124 Cây Bàng Đài Loan cao 3 m cây 84.281 17.346  

CX.41120 Vận chuyển cây bằng cơ giới.

Thành phần công việc:

- Bốc lên xe bằng cẩu, cự li vận chuyển bình quân 5km.

Đơn vị tính: đồng/1cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41120 Vận chuyển cây bằng cơ giới có kích thước bầu:        
CX.41121 (0,7 x 0,7 x 0,7m) cây   5.900 12.670
CX.41122 (0,6 x 0,6 x 0,6m) cây   4.720 11.778
CX.41123 (0,4 x 0,4 x 0,4m) cây   3.540 11.243

Ghi chú: nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, thì hao phí ôtô tải 2 tấn được điều chỉnh với hệ số K=1,15 với 1 km tiếp theo.

CX.41130 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng.

Thành phần công việc:

- Được tình từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm: tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sửa nọc chống, dọn dẹp vệ sinh đều trong vòng 90 ngày.

Đơn vị tính: đồng/1cây/90 ngày

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41130 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng.        
CX.41131 Nước giếng bơm điện 1,5 kw cây/90ngày   41.005 7.005
CX.41132 Nước giếng bơm xăng 3 CV cây/90ngày   41.005 4.553
CX.41133 Nước xe bồn 5 m3 cây/90ngày 5.450 41.005 29.126
CX.41134 Nước máy cây/90ngày 5.450 41.005  

CX.41140 Trồng cỏ thảm (bồn cỏ gốc cây).

Thành phần công việc:

- Đào đất, xúc đất ra ngoài sâu 0,2m.

- Vận chuyển phân hữu cơ, đất đen từ nơi tập trung đến các bồn, cự li bình quân 100m

- Trồng cỏ vào các bồn.

Đơn vị tính: đồng/1m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41140 Trồng cỏ thảm (bồn cỏ gốc cây):        
CX.41141 Cỏ lá gừng m2 19.090 2.950  
CX.41142 Cỏ nhung m2 59.090 2.950  
CX.41143 Hoa mười giờ m2 51.947 2.950  
CX.41144 Cúc rừng m2 21.947 2.950  

Ghi chú: đất đen dùng cho trồng cỏ được tính toán theo nhu cầu thực tế (hệ số đầm tơi 1,3)

CX.41150 Bảo dưởng bồn cỏ sau khi trồng (kích thước bồn bình quân 3m2 cỏ).

            Đơn vị tính: đồng/bồn/tháng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41150 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng. bồn/tháng 5.450 18.880 20.804

CX.41200 Trồng mới và bảo dưỡng cây hoa, cây cảnh, cây hàng rào, bồn cảnh và thảm cỏ.

CX.41210 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Đào đất hố trồng cây, xúc đất ra ngoài, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ.

- Xúc và vận chuyển phân hũu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m

- Cho phân vào hố.

- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.

- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đành vừng giữ nước tưới, đóng cọc chống cây (3 cọc/1 cây); buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu.

CX.41211 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 15x15 cm.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41211 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu:15 x 15 cm        
CX.412111 Cây Huỳnh anh, Trang Nhật, Bướm bạc, Diễn chậu, Mai Nhật cao 0,3m cây 20.928 1.770  
CX.412112 Cây Trắc tròn cao 0,3 m cây 31.880 1.770  
CX.412113 Cây Hoa ngũ sắc cây 11.404 1.770  

CX.41212 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 20x20 cm.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41212 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 20 x 20 cm        
CX.412121 Cây Bông giấy 2 màu, Trang Nhật cao <0,5, Lan Ý cây 31.397 2.183  
CX.412122 Cây Nguyệt quế cao 0,5 m cây 45.683 2.183  
CX.412123 Cây Lá màu cao 0,4-0,5 m cây 21.826 2.183  
CX.412124 Cây Long thủ, Trang tàu cây 26.635 2.183  

CX.41213 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 30x30 cm.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41213 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 30 x 30 cm        
CX.412131 Cây Trắc tròn cao 0,8-1 m cây 153.487 3.186  
CX.412132 Cây Tùng bút cao 1,2 - 1,5 m cây 146.344 3.186  
CX.412133 Cây Hoàng nam cao 1,2 - 1,5 cây 58.487 3.186  
CX.412134 Cây Nguyệt quế cao 0,7 - 1 m cây 98.725 3.186  
CX.412135 Cây Chuỗi ngọc tháp 0,6 - 1 m cây 38.487 3.186  
CX.412136 Cây Tràm bông đỏ cao 1m cây 33.487 3.186  
CX.412137 Cây Dừa cảnh cao 1-1,5 m bụi 51.106 3.186  
CX.412138 Cây Ngâu tròn 0,3-0,5 m cây 117.773 3.186  

CX.41214 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 40x40 cm.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41214 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 40 x 40 cm        
CX.412141 Cây Tràm bông đỏ cao 2 m cây 65.546 4.484  
CX.412142 Cây Tùng bút cao 2 m cây 196.022 4.484  
CX.412143 Cây Hoàng nam cao 2-2,3m cây 148.403 4.484  
CX.412144 Cây Tùng bách tán (4tán) cây 196.022 4.484  
CX.412145 Cây Dương liễu tháp cao 1,5m cây 205.546 4.484  
CX.412146 Cây Nga Mi (thân cao 0,5) cây 481.736 4.484  
CX.412147 Cây Vạn tuế (thân cao 0,2 m) cây 386.498 4.484  
CX.412148 Cây Ngâu tròn cao 0,7-1m cây 176.975 4.484  

CX.41215 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 50x50 cm.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41215 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 50 x 50 cm        
CX.412151 Cây Cau trái đỏ cao 1,5-2m cây 202.390 6.490  
CX.412152 Cây Dừa cảnh cao > 2 m cây 126.200 6.490  
CX.412153 Cây Cau đuôi chồn cao 3,5-4m cây 830.962 6.490  
CX.412154 Cây Phát tài núi cao 1,5- 2m cây 387.914 6.490  
CX.412155 Cây Vạn tuế (thân cao 0,5 m) cây 1.435.533 6.490  
CX.412156 Cây Hoàng nam cao 2,5m cây 221.438 6.490  
CX.412157 Cây Cau Vua cao 3-4m cây 880.962 6.490  

CX.41216 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 60x60 cm.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41216 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 60 x 60 cm        
CX.412161 Cây Vạn tuế cao 0,7 m cây 8.461 8.614  
CX.412162 Cây Cau Sâm banh CV thân 1,2 cây 1.508.461 8.614  
CX.412163 Cây Cau đuôi chồn cao > 4m cây 1.532.461 8.614  
CX.412164 Cây Hoàng nam cao 2,5-3m cây 318.175 8.614  
CX.412165 Cây Phát tài núi cao > 2m cây 984.842 8.614  
CX.412166 Cây Cau Vua cao 4,5 m cây 3.532.461 8.614  

CX.41217 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu 70x70 cm.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41217 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa có kích thước bầu: 70 x 70 cm        
CX.412171 Cây Đùng đình cao 5m cây 3.843.883 11.741  
CX.412172 Cây Osa ka cao > 4 m cây 2.891.502 11.741  

CX.41220 Trồng hoa công viên (bao gồm hoa ngắn ngày và hoa dài ngày).

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41220 Trồng hoa công viên.        
CX.41221 Hoa cây ngắn ngày trồng trong công viên 100m2 20.097.083 218.300  
CX.41222 Hoa (Gấm, Bướm bạc, Diễn châu, Mai Nhật, Huỳnh anh, Trang Nhật cao 0,3 cm) 100m2 30.764.283 218.300  
CX.41223  Hoa (Dừa cạn, Bông nho, Cúc nút áo, Thọ pháp) 100m2 18.573.883 218.300  
CX.41224 Hoa Mai dừa 100m2 23.145.083 218.300  

CX.41230 Trồng cây hàng rào, đường viền.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41230 Trồng cây hàng rào, đường viền        
CX.41231 Cây chuỗi ngọc vàng 100m2 14.572.483 236.000  
CX.41232 Cây chuỗi ngọc xanh 100m2 25.287.483 236.000  
CX.41233 Cây Ắc ó 100m2 14.572.483 236.000  
CX.41234 Cây Cùm rụp 100m2 16.954.983 236.000  

CX.41240 Trồng cây lá màu, bồn cảnh.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách cây trồng tùy thuộc vào chiều cao thân cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây phải được cắt tỉa đều theo qui định, lá xanh tốt, không sâu bệnh.

            Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41240 Trồng cây lá màu, bồn cảnh. 100m2 30.687.483 334.530  

CX.41250 Trồng cỏ.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi qui định trong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm qui định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dẻ, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 5cm.

            Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41250 Trồng cỏ thảm        
CX.41251 Cỏ lá gừng 100m2 1.994.698 260.780  
CX.41252 Cỏ nhung 100m2 6.194.698 378.780  

CX.41260 Trồng cây hoa cúc.

Thành phần công việc:

- Làm đất, xới tơi đất 3 lần, rạch chia luống, lên luống, cào san mặt luống.

- Trồng cây, làm cỏ, bón phân thúc, vét luống tưới nước theo đúng trình tự kỹ thuật

- Phun thuốc trừ sâu, bấm tỉa ngọn, tỉa lá, nụ phụ, cắm vè, đánh xuất cây, bồi đất sau khi đánh cây.

- Dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi qui định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, hoa cái hé nở, nhiều nụ con, không sâu bệnh.

Đơn vị tính: đồng/100cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41260 Trồng cây hoa cúc. 100cây 1.207.727 1.308.620  

CX.41270 Bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào.

Tưới bảo dưỡng trong 30 ngày (1 tháng) sau khi trồng.

CX.41271 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan.

Đơn vị tính: đồng/100m2/tháng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41271 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan.        
CX.412711 Bơm xăng 3CV 100m2   146.910 113.836
CX.412712 Bơm điện 1,5 Kw 100m2   146.910 66.337

CX.41272 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy nước từ máy nước.

Đơn vị tính: đồng/100m2/tháng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41272 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy nước từ máy nước 100m2 181.650 177.000  

CX.41273 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn.

Đơn vị tính: đồng/100m2/tháng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41273 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn.        
CX.412731 Xe bồn 5m3 100m2 181.650 295.000 1.664.340
CX.412732 Xe bồn 8m3 100m2 181.650 265.500 1.164.185

CX.41300 Trồng và bảo dưỡng cây cảnh trồng chậu.

CX.41310 Trồng cây vào chậu.

Thành phần công việc:

- Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần/ngày.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng vào chậu phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

CX.41311 Trồng cây vào chậu có kích thước: 30 x 30 (cm).

Đơn vị tính: đồng/chậu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41311 Trồng cây vào chậu có kích thước: 30 x 30 (cm)        
CX.413111 Cây Xương rồng Bát tiên chậu 28.416 1.475  
CX.413112 Cây Kim phát tài chậu 70.083 1.475  
CX.413113 Cây Sơn tùng cao 0,3m chậu 27.225 1.475  
CX.413114 Cây Dừa Ha oai chậu 51.035 1.475  

CX.41312 Trồng cây vào chậu có kích thước: 50 x 50 (cm).

Đơn vị tính: đồng/chậu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41312 Trồng cây vào chậu có kích thước: 50 x 50 (cm)        
CX.413121 Cây Hoa giấy thế cao 1 m chậu 303.475 2.360  
CX.413122 Cây Sứ Thái cao 0,4 chậu 203.475 2.360  
CX.413123 Cây Nga mi cao 0,5 chậu 479.665 2.360  
CX.413124 Cây Ngũ gia bì lá xanh chậu 289.189 2.360  

CX.41313 Trồng cây vào chậu có kích thước: 70 x 70 (cm).

Đơn vị tính: đồng/chậu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41313 Trồng cây vào chậu có kích thước: 70 x 70 (cm)        
CX.413131 Cây Vạn tuế cao 0,5 m chậu 1.438.051 5.900  
CX.413132 Cây Sanh thế trực loại nhỏ chậu 2.104.718 5.900  
CX.413133 Cây Cau Sâm banh (chu vi thân 0,8-1m) chậu 309.480 5.900  
CX.413134 Cây Sứ thái cao 0,5-0,7m chậu 809.480 5.900  

CX.41314 Trồng cây vào chậu có kích thước: 80 x 80 (cm).

Đơn vị tính: đồng/chậu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41314 Trồng cây vào chậu có kích thước: 80 x 80 (cm)        
CX.413141 Cây Vạn tuế cao 0,7 m chậu 1.918.938 8.850  
CX.413142 Cây Sanh thế dáng trực loại trung chậu 3.347.509 8.850  
CX.413143 Cây Mai chiếu thủy loại lớn chậu 5.729.462 8.850  
CX.413144 Cây Cau Sâm banh (chu vi thân 1,2-1,3m) chậu 1.514.176 8.850  

CX.41320 Bảo dưỡng chậu cây cảnh.

Tưới rót vào gốc cây, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tưới trong 30 ngày.

CX.41321 Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng nước giếng khoan.

Đơn vị tính: đồng/100chậu/tháng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41321 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh, bằng nước giếng khoan        
CX.413211 Bơm xăng 3CV 100chậu 184.855 146.910 37.945
CX.413212 Bơm điện 1,5 Kw 100chậu 146.910 146.910 43.782

CX.41322 Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng nước máy.

Đơn vị tính: đồng/100chậu/tháng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41322 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh, bằng nước máy 100chậu 60.550 177.000  

CX.41323 Tưới nước bảo dưởng chậu cây cảnh, bằng xe bồn.

Đơn vị tính: đồng/100chậu/tháng

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.41323 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh, bằng nước xe bồn        
CX.413231 Xe bồn 5m3 100chậu 60.550 146.910 520.106
CX.413232 Xe bồn 8m3 100chậu 60.550 132.160 386.676

Chương II DUY TRÌ CÁC LOẠI CÂY VÀ QUẢN LÝ CÁC NƠI CÔNG CỘNG

CX.51100 Duy trì các loại cây và quản lý các nơi công cộng.

CX.51110 Phun thuốc phòng trừ sâu, bệnh cây bóng mát bằng máy.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Chuẩn bị máy phun thuốc hoạt động tốt, đường ống không rò rỉ thuốc..

- Lấy nước vào bình và pha thuốc đúng quy định.

- Phun thuốc đều khắp cây (cả lá và thân cây), Phun thuốc 1lần/năm.

- Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động khi xong công việc.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây sau khi phun đảm bảo phải chết sâu, bệnh.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.51110 Phun thuốc cây bóng mát        
CX.51111 Cây mới trồng < 2 năm cây 1.694 574 3.071
CX.51112 Cây loại 1 cây 4.111 6.439 42.913

CX.51120 vận chuyển rác cây xanh.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ và trang bị phòng hộ lao động.

- Hót sạch rác tại điểm tập trung lên xe vận chuyển.

- Phủ bạt trước khi xe chạy.

- Vận chuyển và xuống rác tại bãi.

- Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động khi xong công việc.

- Sử dụng ôtô tự đổ có sức chở 2T, cự li vận chuyển trong phạm vi 5km.

CX.51120 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.51120 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán.        
CX.51121 Cây loại 1 cây   201 892
CX.51122 Cây loại 2 cây   6.136 5.349
CX.51123 Cây loại 3 cây   14.278 19.970

CX.51130 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.51130 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã.        
CX.51131 Cây loại 1 cây   5.629 6.740
CX.51132 Cây loại 2 cây   22.538 26.924
CX.51133 Cây loại 3 cây   91.332 11.412

CX.51140 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao.

Đơn vị tính: đồng/cây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.51140 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao. cây   45.017 53.848

CX.51150 Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây.

Đơn vị tính: đồng/100bồn

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.51150 Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây. bồn   1.322 5.385

CX.51160 Công tác Bảo vệ Bãi rác; Nghĩa trang.

Đơn vị tính: đồng/ha/ngày đêm

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.51160 Bảo vệ Bãi rác, Nghĩa trang        
CX.51161 Bãi rác Ha/ngay đêm   20.650  
CX.51162 Nghĩa trang Ha/ngay đêm   14.750  

CX.51170 Công tác vận hành máy bơm hồ phun.

Đơn vị tính: đồng/hồ/ngày

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CX.51170 Vận hành máy bơm hồ phun hồ/ngày   59.000  

Chương III DUY TRÌ TRỤ BẢNG TÊN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG

GT. 11100 Quản lý duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường và biển báo giao thông.

Thành phần công việc:

- Thường xuyên kiểm tra trụ bảng tên đường, biển báo giao thông.

- Lập kế hoạch duy tu sửa chữa trụ bảng tên đường, biển báo giao thông bị hư hỏng.

- Nắn sửa cọc nghiêng, lau chùi làm sạch biển báo, phát quang cây xanh, cỏ dại che khuất.

- Tháo lắp biển báo, cạo bỏ phần bong tróc, cạo gỉ sét, sơn dặm trụ và cắt dán decal bảng.

- Vận chuyển vật liệu phục vụ công tác duy tu, sửa chữa trong phạm vi 10 km bằng ô tô 2,5 T

- Thay decal biển báo thay thế 25%/năm

- Sơn cột sắt đỡ biển báo 50%/năm

GT. 11110 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ/năm

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
GT.11110 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường, trụ sắt đường kính d 6cm, 02 bảng tên đường 2 mặt 30 x 50 cm bộ/năm 45.200 12.750 19.977

GT. 11120 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông bảng phản quang hình tròn.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ/năm

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
GT.11120 Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang tròn (gồm trụ sắt đường kính d 8cm, biển báo phản quang tròn đường kính 70cm bộ/năm 39.463 12.750 19.977

GT. 11130 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông bảng phản quang hình tam giác.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ/năm

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
GT.11120 Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang hình tam giác (gồm trụ sắt đường kính d 8cm, biển báo phản quang hình tam giác đều cạnh 70cm bộ/năm 23.403 12.750 19.977

GT. 11140 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông bảng phản quang hướng dẫn giao thông các loại hình vuông hình chữ nhật.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ/năm

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
GT.11120 Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang hình vuông, hình chữ nhật (gồm trụ sắt đường kính d 8cm, biển báo phản quang hình vuông hoặc hình chữ nhật bộ/năm 63.003 25.500 19.977

Chương IV DUY TRÌ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ

CS7.01.00 Nối cáp ngầm.

Thành phần công việc:

Thành phần công việc:

- Lĩnh vật tư, cắt điện, giám sát, đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.

- Hoàn trả mặt bằng, thu dọn dụng cụ và quét dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: đồng/1 vụ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CS7.01.00 Nối cáp ngầm        
CS7.01.10 Nền đất đồng/vụ 114.112 318.750  
CS7.01.20 Đường nhựa đồng/vụ 114.112 414.375  
CS7.01.30 Bêtông atphan đồng/vụ 114.112 446.250  

CS7.02.00 Thay thế Áptômát, khởi động từ, lôgô, Rơle thời gian hệ thống chiếu sáng công cộng.

Thành phần công việc:

- Lĩnh vật tư.

- Kiểm tra khí cụ.

- Tháo đầu dấu, thay thế thiết bị.

- Đấu lại đầu cáp.

- Kiểm tra đóng thử.

- Cắt điện thi công.

- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.

Đơn vị tính: đồng/cái

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CS7.02.00 Thay thế các thiết bị đóng ngắt        
CS7.02.11 Áptômát 1 pha 40A cái 253.650 108.000  
CS7.02.12 Áptômát 1 pha 100A cái 384.900 108.000  
CS7.02.13 Áptômát 3 pha 100A cái 435.400 108.000  
CS7.02.14 Áptômát 3 pha 150-200A cái 810.150 108.000  
CS7.02.21 Khởi động từ loại 100A cái 999.150 108.000  
CS7.02.22 Khởi động từ loại 150A cái 1.529.400 108.000  
CS7.21.30 Rơle thời gian cái 750.000 108.000  

CS7.03.00 Xử lý chạm chập.

Thành phần công việc:

- Kiểm tra, phát hiện sự cố chạm chập.

- Xử lý sự cố.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng/1 vụ

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CS7.03.00 Xử lý chạm chập        
CS7.03.01 Sự cố nổi vụ   177.000 264.167
CS7.03.02 Sự cố chìm vụ   354.000  

CS7.04.00 Lắp đặt dây đèn rũ > 5m lên cây xanh.

Thành phần công việc:

- Nhận vật tư, xác định địa điểm, chọn điểm nguồn, cảnh giới giao thông.

- Rải dây rũ, định vị dây, băng keo chống nước hộp điều khiển đấu nối nguồn.

- Thu dọn bao bì, bảng hiệu giao thông.

- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng/100dây

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CS7.04.00 Lắp đặt dây đèn rũ >5mét lên cây xanh        
CS7.04.10 Loại đèn sợi đốt 100dây 4.042.640 153.400 824.201
CS7.04.20 Loại đèn LED 100dây 8.042.640 153.400 824.201

BẢNG QUY ĐỊNH ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ

I. BẢNG PHÂN VÙNG:

STT Tên vùng Địa phương trực thuộc
1 Vùng I Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Hà Tây, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Nguyên, Ninh Bình, Hà Giang, Cao Bằng, BắcKạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Thanh Hóa, Điện Biên.
2 Vùng II Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Kon Tum, Gia Lai, ĐắkLắk, ĐăkNông, Lâm Đồng.
3 Vùng III TP. Hồ Chí Minh, Ninh Thuận, Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tầu, Long An, Đồng Tháp, An Giang, Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre, Kiên Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau, Hậu Giang.

II. BẢNG QUY ĐỊNH NHÓM CỦA CÔNG NHÂN:

STT Công trình đô thị Loại hình công việc
I Nhóm I:

- Quản lý, bảo dưỡng các công trình cấp nước;

- Duy tu mương, sông thóat nước;

- Quản lý công viên;

- Ghi số đồng hồ và thu tiền nước.

II Nhóm II:

- Bảo quản phát triển cây xanh;

- Quản lý vườn thú;

- Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng;

- Nạo vét mương, cống thóat nước;

- Nạo vét cống ngang; thu gom đất; thu gom rác (trừ vớt rác trên kênh và ven kênh);

- Vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất;

- Nuôi chim, cá cảnh; ươm trồng cây.

III Nhóm III:

- Nạo vét cống ngầm;

- Thu gom phân;

- Nuôi và thuần hóa thú dữ;

- Xây đặt và sửa chữa cống ngầm;

- Quét dọn nhà vệ sinh công cộng;

- San lấp bãi rác;

- Vớt rác trên kênh và ven kênh;

- Chế biến phân, rác;

- Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp;

- Công nhân mai táng, điện táng;

- Chặt hạ cây trong đường phố.

III. BẢNG GIÁ VẬT TƯ, VẬT LIỆU:

Số TT Tên vật tư Đơn vị  Giá chưa có VAT (đ)
1 Cây Sao đen, Dầu cao trên 4m cây  420.000,00
2 Nẹp gỗ 0,03x0,05 cây  1.071,00
3 Cọc chống dài cây  8.000,00
4 Bao bố cái  11.429,00
5 Đinh kg  14.985,00
6 Nước m3  6.055,00
7 Phân hữu cơ kg  928,00
8 Đất m3  36.190,48
9 Cây Viết cao 3,5 4 m cây  300.000,00
10 Cây Sò đo cam cao 3,5 4 m cây  428.571,00
11 Cây Bàng Đài Loan > 4 m cây  361.905,00
12 Cây Sao đen cao 2,5 3 m cây  104.762,00
13 Cây Dầu cao 2,5 3 m cây  57.143,00
14 Cây Viết cao 2,5 3 m cây  100.000,00
15 Cây Sò đo cam cao 2,5 3 m cây  209.524,00
16 Cây Bàng Đài Loan cao 3 m cây  257.143,00
17 Cây Sao đen, cây Dầu cao 1,4 1,8 m cây  25.000,00
18 Cây Viết cao 2,1 2,5 cây  60.000,00
19 Cây Sò đo cam cao 2,1 2,5 m cây  85.714,00
20 Cây Bàng Đài Loan cao 1,5 m cây  52.381,00
21 Cỏ lá gừng m2  17.143,00
22 Mười giờ m2  50.000,00
23 Cúc rừng m2  20.000,00
24 Cây Huỳnh anh, Trang Nhật, Bướm bạc, Diễn châu, Mai Nhật cao 0,3 m cây  19.048,00
25 Dây Nilon kg  19.048,00
26 Cây Trắc tròn cao 0,3 m cây  30.000,00
27 Cây Hoa ngũ sắc cây  9.524,00
28 Cây Bông giấy 2 màu, Trang Nhật cao <0,5, Lan Ý cây  28.571,00
29 Cây Nguyệt quế cao 0,5 m cây  42.857,00
30 Cây Lá màu cây  19.000,00
31 Cây Long thủ, Trang tàu cây  23.809,00
32 Cây Trắc tròn cao 0,8-1 m cây  150.000,00
33 Cây Tùng bút cao 1,2 1,5 m cây  142.857,00
34 Cây Hoàng nam cao 1,2 1,5 cây  55.000,00
35 Cây Nguyệt quế cao 0,7 1 m cây  95.238,00
36 Cây Chuỗi ngọc tháp 0,6 1 m cây  35.000,00
37 Cây Tràm bông đỏ cao 1 m cây  30.000,00
38 Cây Dừa cảnh cao 1-1,5 m bụi  47.619,00
39 Cây Ngâu tròn 0,3-0,5 m bụi  114.286,00
40 Cây Tràm bông đỏ cao 2 m cây  60.000,00
41 Cây Tùng bút cao 2 m cây  190.476,00
42 Cây Hoàng nam cao 2-2,3m cây  142.857,00
43 Cây Tùng bách tán (4tán) cây  190.476,00
44 Cây Dương liễu tháp cao 1,5m cây  200.000,00
45 Cây Nga Mi (thân cao 0,5) cây  476.190,00
46 Cây Vạn tuế (thân cao 0,2 m) cây  380.952,00
47 Cây Ngâu tròn cao 0,7-1m cây  171.429,00
48 Cây Cau trái đỏ cao 1,5-2m cây  171.428,00
49 Cây Dừa cảnh cao > 2 m cây  95.238,00
50 Cây Cau đuôi chồn cao 3,5-4m cây  800.000,00
51 Cây Phát tài núi cao 1,52m cây  380.952,00
52 Cây Vạn tuế (thân cao 0,5 m) cây  1.428.571,00
53 Cây Hoàng nam cao 2,5m cây  190.476,00
54 Cây Cau Vua cao 3-4m cây  850.000,00
55 Cây Cau Sâm banh CV thân 1,2 cây  1.500.000,00
56 Cây Cau đuôi chồn cao > 4m cây  1.500.000,00
57 Cây Hoàng nam cao 2,5-3m cây  285.714,00
58 Cây Phát tài núi cao > 2m cây  952.381,00
59 Cây Cau Vua cao 4,5 m cây  3.500.000,00
60 Cây Đùng đình cao 7m cây  3.809.524,00
61 Cây Osaka cao >4m cây  2.857.143,00
62 Hoa cây ngắn ngày trồng trong công viên cây  12.381,00
63 Phân hữu cơ, phân ủ kg  928,00
64 Hoa (Gấm, Bướm bạc, Diễn châu, Mai Nhật, Huỳnh anh, Trang Nhật cao 0,3 cm) cây  19.048,00
65 Hoa (Dừa cạn, Bông nho, Cúc nút áo, Thọ pháp) giò  11.429,00
66 Hoa Mai dừa cây  14.286,00
67 Cây chuỗi ngọc vàng cây  5.714,00
68 Cây chuỗi ngọc xanh cây  10.000,00
69 Cây Ắc ó cây  5.714,00
70 Cây Cùm rụp cây  6.667,00
71 Cây lá màu giỏ  19.000,00
72 Cỏ nhung m2  57.143,00
73 Cây giống hoa cúc cây  9.524,00
74 Phân vi sinh kg  3.810,00
75 Lân kg  2.857,00
76 Kali kg  9.524,00
77 Urê kg  6.190,00
78 Thuốc sâu lít  152.381,00
79 Đất màu m3  36.190,48
80 Tre đường kính Ø80mm cây  8.000,00
81 Cây Xương rồng Bát tiên cây  25.000,00
82 Cây Kim phát tài cây  66.667,00
83 Cây Sơn tùng cao 0,3m cây  23.809,00
84 Cây Dừa Ha oai cây  47.619,00
85 Cây Hoa giấy thế cao 1 m cây  300.000,00
86 Cây Sứ Thái cao 0,4 cây  200.000,00
87 Cây Nga mi cao 0,5 cây  476.190,00
88 Cây Ngũ gia bì lá xanh cây  285.714,00
89 Cây Vạn tuế cao 0,5 m cây  1.428.571,00
90 Cây Sanh thế trực loại nhỏ cây  2.095.238,00
91 Cây Cau Sâm banh (chu vi thân 0,8-1m) cây  300.000,00
92 Cây Sứ thái cao 0,5-0,7m cây  800.000,00
93 Cây Vạn tuế cao 0,7 m cây  1.904.762,00
94 Cây Sanh thế dáng trực loại trung cây  3.333.333,00
95 Cây Mai chiếu thủy loại lớn cây  5.715.286,00
96 Cây Cau Sâm banh (chu vi thân 1,2-1,3m) cây  1.500.000,00
97 Decal phản quang m2  220.000,00
98 Sơn chống rỉ kg  36.000,00
99 Sơn dầu kg  65.000,00
100 Hộp nối cáp ngầm Hộp  30.000,00
101 Nhựa bitum Kg  10.010,00
102 Băng vải cuộn  2.000,00
103 Băng vải cách điện cuộn  5.000,00
104 Củi Kg  6,06
105 Áptômát 1 pha 40A Cái  771.750,00
106 Đầu nối cáp đầu  4.800,00
107 Áptômát 1 pha 100A Cái  346.500,00
108 Áptômát 3 pha 100A Cái  1.491.000,00
109 Áptômát 3 pha 150-200A Cái  750.000,00
110 Khởi động từ 100A Cái  960.750,00
111 Rơle thời gian Cái  750.000,00
112 Dây đèn rũ >5m (bóng sợi đốt) Dây  36.000,00
113 Dây đèn rũ >5m (bóng Led) Dây 76.000,00
114 Keo đen cuộn  2.000,00
115 Dây nguồn 2x2,5mm m  8.320,00

V. BẢNG GIÁ CA MÁY:

Số TT Chủng loại máy Đơn vị  Giá chưa có VAT (đồng)
1 Cần cẩu bánh hơi 3 tấn ca  910.350,00
2 Ôtô tải 2 tấn ca  356.610,00
3 Máy bơm điện 1,5KW ca  88.449,00
4 Máy bơm xăng 3CV ca  114.986,00
5 Xe bồn 5 m3 ca  693.475,00
6 Máy bơm chạy xăng 3CV ca  114.986,00
7 Máy bơm chạy điện công suất 1,5KW ca  88.449,00
8 Xe bồn 8 m3 ca  831.561,00
9 Xe tải 2 tấn ca  356.610,00
10 Xe thang 12 m ca  1.056.668,00
11 Máy bơm thuốc chạy xăng 3CV ca  114.986,00
12 Ô tô tải 2,5T ca  399.532,00
Mục lục Bấm để đi tới điều