Điều 38. Nội dung phiếu rà soát
1. Họ tên người tiến hành rà soát văn bản;
2. Cơ quan tiến hành rà soát văn bản;
3. Ngày bắt đầu rà soát;
4. Tên văn bản được rà soát và văn bản làm cơ sở pháp lý để rà soát;
5. Nội dung rà soát;
6. Đề xuất xử lý.
1. Họ tên người tiến hành rà soát văn bản;
2. Cơ quan tiến hành rà soát văn bản;
3. Ngày bắt đầu rà soát;
4. Tên văn bản được rà soát và văn bản làm cơ sở pháp lý để rà soát;
5. Nội dung rà soát;
6. Đề xuất xử lý.
Không có điều nào khớp từ khoá.