Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. — Quyết định 06/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/12/2024
Thay thế: 79/2024/QĐ-UBND · 25/11/2024
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 10 phiên bản · 16 năm
10/12/202479/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/02/2020Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Các cụm từ viết tắt
Điều 4. Nguyên tắc phối hợp
Điều 5. Phương thức phối hợp
Điều 6. Các nội dung phối hợp
Chương II — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Điều 7. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 9. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 12. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 13. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 16. Trách nhiệm của Cơ quan q uản lý nhà nước về xây dựng , nông nghiệp
Điều 17. Trách nhiệm của Cơ quan Thuế
Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính
Chương III — THỜI GIAN , CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Điều 19. T hời gian giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Điều 20. Đ ăng ký quyền sử dụng đất lần đầu ; Đ ăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Điều 21
Điều 22
Điều 23
Điều 24. X óa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 25
Điều 26. Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chúng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Điều 27. Tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 28. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Điều 29. Đính chính vào Giấy chứng nhận đã cấp
Điều 30. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
Điều 31. Đ ăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất khi thay đổi tài sản gắn liền với đất
Điều 32
Điều 33
Điều 34. Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
Điều 35. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép
Điều 36. Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
Điều 37. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi h ế t hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
Điều 38. Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Điều 39
Điều 40. Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 41. Trách nhiệm thi hành
Điều 42. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy