vanban.org

Điều 33. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận do mua bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm — Quyết định 05/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/01/2025 Thay thế: 03/2025/QĐ-UBND · 04/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2023/QĐ-UBND · 27/07/2023
Bình Định Ban hành 14/02/2019 Hiệu lực 11/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Quyết định 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 41/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Định · 03/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và trách nhiệm phối hợp thực hiện trong công tác Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Định · 05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Định · 21/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2019/QĐ-UBND › Chương III › Điều 33
Đọc toàn văn

Điều 33. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận do mua bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

1. Thành phần hồ sơ: Quy định tại Mục 7 của Phụ lục II

2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

3. Thời gian giải quyết: 30 ngày

Thời hạn thực hiện đăng ký biến động về mua bán, góp vốn tài sản: 10 ngày.

Thời hạn thực hiện thuê đất, lập Hợp đồng thuê đất và cấp Giấy chứng nhận: 20 ngày.

Bước 5: Sở Tài nguyên và Môi trường (Chi cục quản lý đất đai): (12 ngày)

- Kiểm tra hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất của bên bán, bên góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê để cho bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất tiếp tục thuê đất;

- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước 6: Văn phòng Đăng ký đất đai: (02 ngày):

- Thông báo cho bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê nộp bổ sung các tờ khai thuế theo quy định;

- Chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định đơn giá thuê đất;

- Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với người bán, người góp vốn bằng tài sản.

Bước 7: Cơ quan thuế: (03 ngày)

Xác định, thông báo về nghĩa vụ tài chính cho người nhận chuyển quyền sử dụng đất. Đồng thời, chuyển 01 bản đến Văn phòng Đăng ký đất đai để lập hợp đồng thuê đất.

Bước 8: Văn phòng Đăng ký đất đai: (04 ngày)

- Lập hợp đồng và chuyển đơn vị thuê đất để ký hợp đồng thuê đất theo quy định;

- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;

- In và trình Sở Tài nguyên và Môi trường ký cấp Giấy chứng nhận.

Bước 9: Sở Tài nguyên và Môi trường: (01 ngày)

- Ký cấp Giấy chứng nhận và ký hợp đồng thuê đất theo quy định;

- Chuyển hồ sơ đã giải quyết cho Văn phòng Đăng ký đất đai.

Bước 10: Văn phòng Đăng ký đất đai: (0,5 ngày)

- Cập nhật, bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;

- Chuyển đến Bộ phận Một cửa để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp