Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 05/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/01/2025
Thay thế: 03/2025/QĐ-UBND · 04/01/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2023/QĐ-UBND · 27/07/2023
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 10 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 05/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
Điều 4. Cơ quan thực hiện việc xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 5. Trách nhiệm lập, cập nhật, chính lý hồ sơ địa chính
Điều 6. Nơi nộp hồ sơ và trả kết quả
Điều 7. Thời gian thực hiện trình tự thủ tục hành chính về đất đai
Chương II — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỦ TỤC, THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIÊN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Điều 9
Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Điều 11. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất
Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
Điều 13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận do bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận; Thay đổi tài sản gắn liền với đất
Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Điều 15. Trình tự thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 16
Điều 17
Điều 18
Điều 19
Điều 20
Điều 21. Trình tự thực hiện thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
Điều 22
Điều 23. Trình tự thực hiện thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp
Điều 24. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 25. Trình tự thực hiện thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
Điều 26. Xử lý một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận
Chương III — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỦ TỤC, THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIÊN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA TỔ CHỨC
Điều 27. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Điều 28. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với đất đang sử dụng cho Tổ chức thuộc đối tượng được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất
Điều 29. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với Cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất
Điều 30
Điều 31. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
Điều 32. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở để tự xây dựng nhà ở trong các dự án phát triển nhà ở
Điều 33. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận do mua bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Điều 34. Trình tự thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận do bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
Điều 35. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Điều 36. Trình tự thực hiện thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
Điều 37
Điều 38
Điều 39
Điều 40
Điều 41. Trình tự thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
Điều 42. Trình tự thực hiện thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Điều 43
Điều 44. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Trách nhiệm thực hiện
Điều 46. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 47. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (Đính kèm Quyết định số 05 /2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2019)
Phụ lục II. Thành phần hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận của tổ chức
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy