Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn; thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/10/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 05/10/2013
Thay thế: 64/2013/QĐ-UBND · 25/09/2013
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 17 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2009/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định gồm 07 chương, 33 điều.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
Điều 4. Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 6. Sở Công Thương thực hiện quản lý công nghiệp mỏ và khai thác khoáng sản (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng và sản xuất xi măng), bao gồm:
Điều 7. Sở Xây dựng
Điều 8. Các cơ quan có chức năng liên quan
Điều 9. Cục Thuế tỉnh
Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Điều 11. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Điều 12. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản
Điều 13. Nhà nước nghiêm cấm các hành vi sau đây:
Chương III — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản
Điều 15. Quyền của tổ chức, cá nhân tận thu khoáng sản
Điều 16. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tận thu khoáng sản
Chương IV — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 17. Khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không phải xin giấy phép khai thác
Điều 18. Cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản, thẩm định và xét duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 20. Hồ sơ đăng ký tận thu khoáng sản
Điều 21. Hồ sơ trả lại giấy đăng ký tận thu khoáng sản
Điều 22. Hồ sơ đăng ký khai thác khoáng sản dựng làm vật liệu xây dựng thông thường trong trường hợp không phải xin phép
Điều 23. Thu hồi giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 24. Thu hồi giấy xác nhận đăng ký tận thu khoáng sản
Điều 25. Chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động khoáng sản
Chương V — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 26. Chế độ báo cáo
Điều 27. Thanh tra, kiểm tra và tổ chức thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động thanh, kiểm tra hoạt động khoáng sản
Điều 29. Nội dung thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản
Điều 30. Giải quyết tranh chấp các hoạt động khoáng sản
Chương VI — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 31. Khen thưởng
Điều 32. Xử lý vi phạm
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Mẫu số 7B. ĐƠN ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7C. ĐĂNG KÝ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Mẫu số 9B. ĐƠN XIN TRẢ LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy