Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao
Phân bổ chi nhiệm vụ sự nghiệp thể dục thể thao theo tiêu chí ấp, khóm
| STT | Nội dung | Định mức (triệu đồng/ấp, khóm/năm) |
|---|---|---|
| 1 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao cấp Tỉnh | 20 |
| 2 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao cấp huyện | 10 |
| 3 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao cấp xã | 10 |
| Tổng chi sự nghiệp thể dục thể thao toàn tỉnh | 40 | |