vanban.org

Điều 16. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất — Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 5/5 · từ 16/12/2020 Thay thế: 24/2021/NQ-HĐND · 11/12/2021 Sửa đổi, bổ sung: 20/2020/NQ-HĐND · 06/12/2020
Bình Định Ban hành 09/12/2016 Hiệu lực 19/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định · 24/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 18/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận.

2. Đối tượng miễn nộp:

Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

3. Mức thu:

Lệ phí gồm: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà , tài sản gắn liền với đất; chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính.

- Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

- Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

STT

NỘI DUNG Đơn vị tính Trường hợp 1 Trường hợp 2
I ĐỐI VỚI TỔ CHỨC      
1 Cấp lần đầu      
a Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn đồng/giấy 100.000 500.000
b Khu vực khác đồng/giấy 100.000 450.000
2 Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận      
a Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn đồng/lần 20.000 50.000
b Khu vực khác đồng/lần 20.000 40.000
II ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH      
1 Cấp lần đầu      
a Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn đồng/giấy 25.000 100.000
b Khu vực khác đồng/giấy Miễn Miễn
2 Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận      
a Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn đồng/lần 20.000 20.000
b Khu vực khác đồng/lần Miễn Miễn

4. Cơ quan thu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh.

5. Tỷ lệ % trích nộp ngân sách nhà nước.

Cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào NSNN.