vanban.org

Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2016 Thay thế: 34/2016/NQ-HĐND · 09/12/2016
Bình Định Ban hành 18/08/2011 Hiệu lực 28/08/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định · 24/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 22/2011/NQ-HĐND
28/08/2011Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2011/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 18 tháng 8 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của HĐND;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Xét Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 01/8 /2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 10/BCTT-KT&NS ngày 12/8/2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (có Quy định kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được thông qua tại kỳ họp thứ 2 Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI./.

CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Tùng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNHĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI

PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 của HĐND tỉnh)

1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận gồm 02 trường hợp như sau:

- Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

- Các trường hợp còn lại bao gồm: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Số TTNỘI DUNGĐơn vị tínhTrường hợp 1Các trường hợp còn lại
I 1 a b
2
a b II 1
a
b
2
a b
Đối với tổ chức
Cấp lần đầu

Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn
Khu vực khác
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn
Khu vực khác
Đối với cá nhân, hộ gia đình
Cấp lần đầu

Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn
Khu vực khác
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
Các phường nội thành thuộc TP Quy Nhơn
Khu vực khác
đồng/giấy đồng/giấy
đồng/lần đồng/lần
đồng/giấy
đồng/giấy
đồng/lần đồng/lần
100.000 100.000
20.000 20.000
25.000
miễn
20.000 miễn
500.000 450.000
50.000 40.000
100.000
miễn
20.000 miễn

2. Phí vệ sinh

STTĐối tượng nộpĐơn vị tínhMức thu tối đa
AB12
1Đối với các cá nhân, hộ gia đìnhđồng/hộ/tháng20.000
2Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệpđồng/đơn vị/tháng80.000
3Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uốngđồng/cửa hàng/tháng200.000
đồng/m3 rác160.000
4Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xeđồng/m3 rác160.000
5Đối với các công trình xây dựngđồng/m3 rác160.000
Giá trị xây lắp công trình0,05%

Sau khi được HĐND tỉnh thông qua khung mức thu tối đa nêu trên, các đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải có trách nhiệm xây dựng phương án thu phí vệ sinh cụ thể theo từng dự án hoặc địa bàn hoạt động. UBND tỉnh sẽ xem xét, quyết định mức thu cụ thể đối với từng đơn vị theo nguyên tắc phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương và không vượt quá khung mức thu tối đa này.

3. Phí chợ.

Số TTĐối tượng nộpĐơn vị tínhMức thu
AB12
1Chợ có người buôn bán không thường xuyên, không cố định tại chợđồng/người/ ngày 
 - Hàng hóa nhỏ, lẻ hoặc chiếm diện tích<0,5 m2nt1.500
 - Hàng hóa ít hoặc chiếm diện tích từ 0,5-<1 m2nt2.000
 - Hàng hóa trung bình hoặc chiếm diện tích từ 1 m2 -<1,5 m2
- Hàng hóa tương đối nhiều hoặc chiếm diện tích từ 1,5m2-<2m2
nt nt3.000 5.000
 - Hàng hóa nhiều và chiếm diện tích từ 2m2 trở lênnt6.000
2Chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hàng buôn bán cố định thường xuyên tại chợ:đồng/m2/ tháng 
 - Lô có vị trí kinh doanh thuận lợint25.000
 - Lô có vị trí kinh doanh bình thườngnt20.000
 - Lô có vị trí kinh doanh không thuận lợint12.000

4. Phí tham quan.

a. Mức thu phí tham quan tại Bảo tàng Quang Trung là 14.000 đồng/lượt/người.

b. Mức thu phí tham quan tại Tháp Dương Long (huyện Tây Sơn) là 7.000 đồng/lượt/người.

c. Mức thu phí tham quan tại Tháp Bánh Ít (huyện Tuy Phước) là 7.000 đồng/lượt/người.

d. Mức thu phí tham quan tại Tháp Cánh Tiên (huyện An Nhơn) là 7.000 đồng/lượt/người.

5. Về tỷ lệ % thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi: Tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (Kể cả lái xe) áp dụng mức thu là: 10%.

Mục lục Bấm để đi tới điều