vanban.org

Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành mới và sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2016 Thay thế: 34/2016/NQ-HĐND · 09/12/2016
Bình Định Ban hành 12/12/2008 Hiệu lực 22/12/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định · 24/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành mới và sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 37/2008/NQ-HĐND
22/12/2008Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2008/NQ-HĐND

Quy Nhơn, ngày 12 tháng 12 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của HĐND;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí đã được Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

Xét Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 08/12/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết quy định mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (có quy định kèm theo).

Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực HĐND, các ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2008./.

CHỦ TỊCH
Vũ Hoàng Hà
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNHĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND

ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh )

I. Ban hành mới phí, lệ phí:

1. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước; Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

- Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền cho phép thực hiện công việc thẩm định các lĩnh vực nêu trên.

- Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Mức thu: (Phụ lục 01 đính kèm).

- Tỷ lệ % để lại: Sở Tài nguyên và Môi trường được trích để lại 60% số tiền phí thu được để chi theo qui định, số tiền phí còn lại 40% phải nộp vào NSNN.

2. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

- Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động các lĩnh vực nêu trên.

- Cơ quan thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Mức thu: (Phụ lục 02 đính kèm).

- Tỷ lệ % để lại: Sở Tài nguyên và Môi trường được trích để lại 60% số tiền lệ phí thu được để chi theo quy định, số tiền lệ phí còn lại 40% phải nộp vào NSNN.

3. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức, cá nhân trên địa bàn:

- Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức người nước ngoài có nhà ở được tạo lập hợp pháp tại Bình Định theo quy định của pháp luật.

- Cơ quan thu: Sở Xây dựng và cơ quan quản lý nhà cấp huyện, thành phố.

- Mức thu: (Phụ lục 03 đính kèm).

- Tỷ lệ % để lại: Đối với Sở Xây dựng được để lại 80% trên tổng số tiền lệ phí thu được để chi theo quy định, số còn lại 20% nộp vào ngân sách Nhà nước; cơ quan quản lý nhà cấp huyện, thành phố được để lại 100% trên tổng số tiền lệ phí thu được để chi theo quy định.

II. Ban hành sửa đổi, bổ sung phí, lệ phí.

1. Học phí Trường Cao đẳng y tế Bình Định

- Cơ quan thu: Trường Cao đẳng y tế Bình Định

- Mức thu:

+ Hệ cao đẳng: 150.000 đồng/tháng/sinh viên;

+ Hệ trung học chuyên nghiệp chính quy: 100.000 đồng/tháng/học sinh.

- Tỷ lệ % để lại: Trường Cao đẳng y tế Bình Định được để lại 100% số tiền học phí thu được để chi theo quy định.

2. Tỷ lệ % thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng thu là: 10 % (không phân biệt xe mới 100% hay xe đã qua sử dụng; không phân biệt nộp lệ phí trước bạ lần đầu hay từ lần thứ 2 trở đi; không phân biệt địa bàn nơi đăng ký quyền sở hữu, sử dụng).

Mức thuThẩm định gia hạn, bổ sung 100.000275.000650.0001.250.000 100.000350.000850.0001.500.000
gia hạn, bổ sung lần đầu Thẩm định 200.000550.0001.300.0002.500.000 200.000700.0001.700.0003.000.000
ĐVTđồng/01 đề án, báo cáo    đồng/01 báo cáo    
NỘI DUNG THUđồng/01 đề án, báo cáo
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
3/ngày đêm
- Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m
3/ngày đêm
3 đến dưới 500 m
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m
3/ngày đêm
3 đến dưới 1.000 m
- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3/ngày đêm
3 đến dưới 3.000 m
- Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
đồng/01 báo cáo
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
3/ngày đêm
- Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m
3/ngày đêm
3 đến dưới 500 m
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m
3/ngày đêm
3 đến dưới 1.000 m
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m
3/ngày đêm
3 đến dưới 3.000 m
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
Số TTPhí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
1
- Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m- Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m- Đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 mPhí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
2
- Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200 m- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m
Phụ lục 1

Điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

Phụ lục số 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

( Kèm theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh Bình Định)

KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ,

MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT;

KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC; PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập -Tự do - Hạnh phúc

Mức thuThẩm định gia hạn, bổ sung 150.000450.0001.100.0002.100.000 150.000450.0001.100.0002.100.000350.000
gia hạn, bổ sung lần đầu Thẩm định 300.000900.0002.200.0004.200.000 300.000900.0002.200.0004.200.000700.000
ĐVTbáo cáo đồng/01 đề án,    đồng/01 đề án, báo cáo    đồng/hồ sơ
NỘI DUNG THUPhí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêmđồng/01 đề án, báo cáo
Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêmPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Số TTPhí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
3
- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 Kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêmPhí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước
4
- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm- Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêmPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
5
Mức thu100.000100.000100.00050.000
ĐVTđồng/giấy phépđồng/giấy phépđồng/giấy phépđồng/giấy phép
NỘI DUNG THULệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đấtLệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặtLệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcTrường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
Số TT1234
Phụ lục 2

Khai thác, sử dụng nước mặt; xả nươc thải vào nguồn nước

Phụ lục số 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; XẢ NƯƠC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC

LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT;( Kèm theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày12/12/2008 của HĐND tỉnh Bình Định)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 3

Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNHĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND

ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh )

ĐVT: đồng/giấy

Số TTNỘI DUNGMức thu
123
IĐối với tổ chức: 
1Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu500.000
2Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và các trường hợp khác khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức50.000
IIĐối với cá nhân: 
1Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu 
1.1Địa bàn thành phố Quy Nhơn70.000
1.2Địa bàn 03 huyện miền núi (Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão)50.000
1.3Địa bàn các huyện còn lại70.000
2Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và các trường hợp khác khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở các địa phương trên địa bàn tỉnh. 
2.1Địa bàn thành phố Quy Nhơn30.000
2.2Địa bàn 03 huyện miền núi (Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão)20.000
2.3Địa bàn các huyện còn lại30.000
Mục lục Bấm để đi tới điều