Điều 5. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh như sau
1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cung cấp.
2. Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
3. Mức thu:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Nhóm số liệu (A3) | ||
| 1 | Số liệu thống kê các loại đất cấp xã | đồng/biểu | 10.000 |
| 2 | Số liệu thống kê các loại đất cấp huyện | đồng/biểu | 15.000 |
| 3 | Số liệu thống kê các loại đất cấp tỉnh | đồng/biểu | 20.000 |
| 4 | Số liệu sổ địa chính | đồng/trang | 10.000 |
| II | Nhóm hồ sơ (A4) | ||
| 1 | Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã | đồng/biểu | 10.000 |
| 2 | Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện | đồng/biểu | 15.000 |
| 3 | Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh | đồng/biểu | 20.000 |
| 4 | Hồ sơ kỹ thuật thửa đất. | đồng/hồ sơ | 15.000 |
| 5 | Hồ sơ đo đạc | đồng/hồ sơ | 15.000 |
| 6 | Biên bản xác định tứ cận của thửa đất | đồng/hồ sơ | 15.000 |
| 7 | Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, quyết định giải quyết thanh tra đất đai | đồng/văn bản | 20.000 |
| III | Nhóm bản đồ in ploter (A0) | ||
| 1 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 | đồng/mảnh (trắng đen) | 30.000 |
| 2 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 | đồng/mảnh (trắng đen) | 35.000 |
| 3 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 | đồng/mảnh (trắng đen) | 35.000 |
| 4 | Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000 | đồng/mảnh (trắng đen) | 40.000 |
| 5 | Bản đồ chuyên đề in màu nét | đồng/mảnh | 60.000 |
| 6 | Bản đồ chuyên đề in phủ màu | đồng/mảnh | 140.000 |
4. Quản lý và sử dụng: Trích để lại cho cơ quan quản lý thu 30% tổng số tiền thu được; nộp vào ngân sách nhà nước 70% theo mục lục ngân sách và phân cấp ngân sách hiện hành.