vanban.org

Điều 5. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh như sau — Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2017 Thay thế: 24/2023/NQ-HĐND · 22/09/2023 Sửa đổi, bổ sung: số 03/2023/NQ-HĐND · 21/03/2023
Quảng Nam Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 9 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 24/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh · 33/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh như sau

1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cung cấp.

2. Cơ quan thu phí:  Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Mức thu:

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
I Nhóm số liệu (A3)
1 Số liệu thống kê các loại đất cấp xã đồng/biểu 10.000
2 Số liệu thống kê các loại đất cấp huyện đồng/biểu 15.000
3 Số liệu thống kê các loại đất cấp tỉnh đồng/biểu 20.000
4 Số liệu sổ địa chính đồng/trang 10.000
II Nhóm hồ sơ (A4)
1 Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã đồng/biểu 10.000
2 Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện đồng/biểu 15.000
3 Số liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh đồng/biểu 20.000
4 Hồ sơ kỹ thuật thửa đất. đồng/hồ sơ 15.000
5 Hồ sơ đo đạc đồng/hồ sơ 15.000
6 Biên bản xác định tứ cận của thửa đất đồng/hồ sơ 15.000
7 Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định chuyển đổi, chuyển quyền sử dụng đất, quyết định giải quyết thanh tra đất đai đồng/văn bản 20.000
III Nhóm bản đồ in ploter (A0)
1 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 đồng/mảnh (trắng đen) 30.000
2 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 đồng/mảnh (trắng đen) 35.000
3 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 đồng/mảnh (trắng đen) 35.000
4 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 - 1/10.000 đồng/mảnh (trắng đen) 40.000
5 Bản đồ chuyên đề in màu nét đồng/mảnh 60.000
6 Bản đồ chuyên đề in phủ màu đồng/mảnh 140.000

4. Quản lý và sử dụng: Trích để lại cho cơ quan quản lý thu 30% tổng số tiền thu được; nộp vào ngân sách nhà nước 70% theo mục lục ngân sách và phân cấp ngân sách hiện hành.