Điều 15. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh như sau
1. Đối tượng áp dụng: Cá nhân có yêu cầu đăng ký hộ tịch; đăng ký cư trú, quản lý cư trú; cấp chứng minh nhân dân tại các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
2. Cơ quan thu lệ phí: Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch, đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân theo quy định của pháp luật.
1. Đối với lệ phí hộ tịch
a) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người dân sinh sống tại các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số ở các huyện miền núi.
b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.
2. Đối với lệ phí đăng ký cư trú
a) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người dân sinh sống tại các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số ở các huyện miền núi; công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa, công dân thường trú tại các xã biên giới.
b) Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà; xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.
c) Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú khi có sai sót về thông tin trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú do lỗi của cơ quan quản lý cư trú.
3. Đối với lệ phí chứng minh nhân dân
a) Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người dân sinh sống tại các xã, thôn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số ở các huyện miền núi; công dân dưới 18 tuổi mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa, công dân thường trú tại các xã biên giới.
b) Cấp đổi chứng minh nhân dân do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà.
c) Cấp đổi chứng minh nhân dân khi có sai sót về thông tin trên chứng minh nhân dân do lỗi của cơ quan quản lý chứng minh nhân dân.
4. Mức thu:
a) Lệ phí hộ tịch:
- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Khai sinh | đồng/ trường hợp | 10.000 |
| 2 | Khai tử | đồng/ trường hợp | 10.000 |
| 3 | Kết hôn | đồng/ trường hợp | 30.000 |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | đồng/ trường hợp | 15.000 |
| 5 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | đồng/ 01 bản sao | 5.000 |
| 6 | Thay đổi, cải chính cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch | đồng/ trường hợp | 15.000 |
| 7 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng/ trường hợp | 15.000 |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | đồng/ trường hợp | 10.000 |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | đồng/ trường hợp | 10.000 |
- Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Khai sinh | đồng/ trường hợp | 75.000 |
| 2 | Khai tử | đồng/ trường hợp | 75.000 |
| 3 | Kết hôn | đồng/ trường hợp | 1.500.000 |
| 4 | Giám hộ | đồng/ trường hợp | 75.000 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | đồng/ trường hợp | 1.500.000 |
| 6 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | đồng/ 01 bản sao | 10.000 |
| 7 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc | đồng/ trường hợp | 30.000 |
| 8 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng/ trường hợp | 75.000 |
| 9 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | đồng/ trường hợp | 75.000 |
b) Lệ phí đăng ký cư trú:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Các phường nội thành của TP Tam Kỳ, TP Hội An và TX Điện Bàn | Khu vực khác | |||
| 1 | Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú | đồng/ lần đăng ký | 20.000 | 10.000 |
| - | Riêng, cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | đồng/ lần cấp | 10.000 | 5.000 |
| 2 | Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ nhà do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xoá tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | đồng/ lần đính chính | 10.000 | 5.000 |
c) Lệ phí cấp chứng minh nhân dân:
| TT | Nội dung | Khu vực | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Cấp lại, đổi | Các phường nội thành của TP Tam Kỳ, TP Hội An và TX Điện Bàn | đồng/ lần cấp | 10.000 |
| 2 | Cấp lại, đổi | Các khu vực còn lại | đồng/ lần cấp | 5.000 |
5. Quản lý và sử dụng: Nộp ngân sách nhà nước 100% tổng số tiền thu được theo mục lục ngân sách và phân cấp ngân sách hiện hành.