vanban.org

Điều 12. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh như sau — Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/10/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2017 Thay thế: 24/2023/NQ-HĐND · 22/09/2023 Sửa đổi, bổ sung: số 03/2023/NQ-HĐND · 21/03/2023
Quảng Nam Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 9 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 24/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh · 33/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh như sau

1. Phạm vi áp dụng: Các  hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký kinh doanh.

2. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin.

3. Cơ quan thu phí: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, cấp huyện.

4. Mức thu:

TT Nội dung Đơn vị tính    Mức thu
Cấp tỉnh Cấp huyện
1 Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đồng/ lần 200.000 100.000
2 Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh đồng/ lần thay đổi 20.000 20.000
3 Cấp bản sao giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD đồng/ bản 5.000 5.000

5. Quản lý và sử dụng: Nộp ngân sách nhà nước 100% tổng số tiền thu được theo mục lục ngân sách và phân cấp ngân sách hiện hành.