Điều 21. Định mức phấn bô theo tiêu chí dân số chi sụ nghiệp thề dục thê thao
| Phân theo vùng | Định mức phân bỏ |
| Vùng đặc biệt khó khàn | 7 700 |
| Vùng khó khăn | 5.500 |
| Dô thị | 5.500 |
| Vùng khác còn lại | 3.800 |
| Phân theo vùng | Định mức phân bỏ |
| Vùng đặc biệt khó khàn | 7 700 |
| Vùng khó khăn | 5.500 |
| Dô thị | 5.500 |
| Vùng khác còn lại | 3.800 |
Không có điều nào khớp từ khoá.