Điều 11. Định múc phân bố chi sụ nghiệp đảm bảo xã hội:
- Định mức phân bô theo tiêu chi dân sổ và phân theo vùng.
| Phân theo vùng | Định mức phân bỏ |
| Vùng đặc biệt khó khăn | 9.900 |
| Vùng khó khàn | 6.600 |
| Đô thị | 2.600 |
| Vùng khác còn lại | 2.700 |
Định mức trên đà bao gồm kinh phí thực hiện các chế độ cho thanh niẻn xung phong, người cao tuỏi. viẻng mộ liệt sỹ, ... (không bao gồm kinh phi thăm hòi, động viên các doi tượng chính sách vào r.gày lề. tết).
- Định mức phàn bỏ theo tiêu chi bồ sung, được xác định trên cơ sờ số đoi tượng thực tế. mức hô trợ theo chế độ qux định, gồm:
- Kinh phí thực hiện chế độ trợ cắp xà hội hàng tháng cho các đối tượng bào trợ xà hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.
- Kinh phi thực hiện chế độ hồ trợ hộ nghèo, hộ chính sách xà hội tiền điện theo Quyết dịnh số 28/2014/QD-TTg ngày 07 tháng 4 nâm 2014 và Quyết dinh sỏ 60/2014/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Thủ tướng Chính phu.
- Kinh phí chúc thọ người cao tuổi ờ tuồi 70. 75. 80, 85. 95 tuồi và trên 100 tuồi theo Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tinh.
- Đê án Giảm thiêu tinh trạng tảo hón và hỏn nhân cận huyết thống trong vùng dân tộc thiêu số giai đoạn 2015-2025 theo Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 14/4/2015 cúa Thủ tướng Chính phủ.
đ) Chính sách người có uy tin trong đồng bào dân tộc thiêu số theo Quyết định số 12/2018/QĐ-TTg ngày 06/3/2018 của Thú tướng Chính phủ.