vanban.org

Điều 21. Lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/08/2024 Thay thế: 06/2025/NQ-HĐND · 30/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 10/2024/NQ-HĐND · 17/07/2024
Hà Nam Ban hành 08/12/2020 Hiệu lực 18/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 18/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 39/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND › Chương II › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Lệ phí hộ tịch

1. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch.

2. Đối tượng miễn nộp lệ phí:

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Uỷ ban nhân dân cấp xã.

3. Mức thu:

- Đối với các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã:

TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Khai sinh Đồng/1 việc 7.000
2 Khai tử Đồng/1 việc 7.000
3 Kết hôn (trường hợp đăng ký lại) Đồng/1 việc 25.000
4 Nhận cha, mẹ, con Đồng/1 việc 15.000
5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước Đồng/1 việc 10.000
6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Đồng/1 việc 10.000
7 Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Đồng/1 việc 7.000
8 Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ khác Đồng/1 việc 7.000

- Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện:

STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
1 Khai sinh Đồng/1 việc 70.000
2 Khai tử Đồng/1 việc 70.000
3 Kết hôn Đồng/1 việc 1.200.000
4 Giám hộ, chấm dứt giám hộ Đồng/1 việc 70.000
5 Nhận cha, mẹ, con Đồng/1 việc 1.200.000
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14  tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài Đồng/1 việc 25.000
7 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Đồng/1 việc 70.000
8 Đăng ký hộ tịch khác Đồng/1 việc 70.000

4. Tổ chức thu lệ phí: Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

5. Quản lý sử dụng: Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước, chi phí cho công tác thu lệ phí được cấp theo dự toán được duyệt hàng năm./.