vanban.org

Điều 13. Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi — Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/08/2024 Thay thế: 06/2025/NQ-HĐND · 30/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 10/2024/NQ-HĐND · 17/07/2024
Hà Nam Ban hành 08/12/2020 Hiệu lực 18/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 18/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 39/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND › Chương I › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi

1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

2. Mức thu:

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

TTNội dungMức thu
IPhí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường
1Cấp tỉnh
1.1Đối với dự án đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường9.400.000
1.2Đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường10.600.000
1.3Đối với cơ sở, dự án đang hoạt động8.700.000
2Cấp huyện
2.1Đối với dự án đầu tư6.700.000
2.2Đối với cơ sở, dự án đang hoạt động6.000.000
IIPhí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
1Cấp tỉnh1.200.000
2Cấp huyện600.000

3. Tổ chức thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên môi trường các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh.

4. Quản lý sử dụng: Số thu được để lại 85% cho cơ quan thu và 15% nộp vào ngân sách nhà nước