Điều 13. Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
2. Mức thu:
Đơn vị tính: đồng/hồ sơ
| TT | Nội dung | Mức thu |
| I | Phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Đối với dự án đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | 9.400.000 |
| 1.2 | Đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường | 10.600.000 |
| 1.3 | Đối với cơ sở, dự án đang hoạt động | 8.700.000 |
| 2 | Cấp huyện | |
| 2.1 | Đối với dự án đầu tư | 6.700.000 |
| 2.2 | Đối với cơ sở, dự án đang hoạt động | 6.000.000 |
| II | Phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | |
| 1 | Cấp tỉnh | 1.200.000 |
| 2 | Cấp huyện | 600.000 |
3. Tổ chức thu phí: Chi cục Bảo vệ môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường; Phòng Tài nguyên môi trường các huyện, thị xã, thành phố; Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh.
4. Quản lý sử dụng: Số thu được để lại 85% cho cơ quan thu và 15% nộp vào ngân sách nhà nước