Điều 12. Định mức phân bổ chi quốc phòng, an ninh:
Đồng/người dân/năm
| Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| A. Chi quốc phòng | |
| 1. Cấp tỉnh | 16.500 |
| 2. Cấp huyện: | |
| a) Thành phố, thị xã | 18.000 |
| b) Các huyện đồng bằng | 9.000 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 45.000 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 60.000 |
| 3. Cấp xã: | |
| a) Thuộc thành phố, thị xã | 6.000 |
| b) Thuộc các huyện đồng bằng | 5.000 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 7.000 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 9.000 |
| B. Chi an ninh | |
| 1. Cấp tỉnh | 6.100 |
| 2. Cấp huyện: | |
| a) Thành phố, thị xã | 5.500 |
| b) Các huyện đồng bằng | 4.000 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 18.000 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 24.000 |
| 3. Cấp xã: | |
| a) Thuộc thành phố, thị xã | 5.500 |
| b) Thuộc các huyện đồng bằng | 5.000 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 25.000 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 30.000 |