Điều 10. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao
Đồng/người dân/năm
| Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1. Cấp tỉnh | 10.000 |
| 2. Cấp huyện: | |
| a) Thành phố, thị xã | 3.850 |
| b) Các huyện đồng bằng | 2.300 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 9.100 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 14.300 |
| 3. Cấp xã: | |
| a) Thuộc thành phố, thị xã | 1.890 |
| b) Thuộc các huyện đồng bằng | 1.440 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 1.790 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 1.940 |