Điều 11. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
Đồng/người dân/năm
| Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1. Cấp tỉnh | 23.000 |
| 2. Cấp huyện: | |
| a) Thành phố, thị xã | 35.000 |
| b) Các huyện đồng bằng | 45.000 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 110.000 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 180.000 |
| 3. Cấp xã | |
| a) Thuộc thành phố, thị xã | 2.850 |
| b) Thuộc các huyện đồng bằng | 3.050 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 9.000 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 10.000 |
Định mức trên đã bao gồm: các hoạt động xã hội, trợ cấp cho các đối tượng chính sách theo quy định; chi bảo trợ xã hội; chi trợ cấp cho cán bộ xã già yếu nghỉ việc; các chế độ chi của trung ương và địa phương ban hành có liên quan.
Định mức không bao gồm: chế độ hỗ trợ lễ, tết đối với các đối tượng chính sách, cán bộ hưu trí.