Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh truyền hình
1. Nguyên tắc phân bổ:
a) Định mức bao gồm: Định mức phân bổ theo biên chế sự nghiệp, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP và các kinh phí hoạt động sự nghiệp chung của ngành.
b) Định mức không bao gồm tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương; chế độ hỗ trợ lễ, Tết.
2. Định mức cụ thể:
Đồng/người dân/năm
| Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1. Cấp huyện: | |
| a) Thành phố Nha Trang | 4.000 |
| b) Thành phố Cam Ranh, thị xã Ninh Hòa và các huyện đồng bằng | 4.800 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | 18.000 |
| d) Huyện Khánh Sơn | 26.000 |
| 2. Cấp xã: | |
| a) Thuộc thành phố | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 3.700 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 2.775 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 1.850 |
| b) Thuộc thị xã và các huyện đồng bằng | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 4.400 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 3.300 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 2.200 |
| c) Huyện Khánh Vĩnh | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 7.920 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 5.940 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 3.960 |
| d) Huyện Khánh Sơn | |
| - Đối với xã có dưới 6.000 dân | 8.800 |
| - Đối với xã có từ 6.000 dân đến 10.000 dân | 6.600 |
| - Đối với xã có trên 10.000 dân | 4.400 |